0/30 câu 45:00

Trắc Nghiệm Hành Vi Tổ Chức CTU

Dưới đây là bộ trắc nghiệm chuyên sâu về Hành Vi Tổ Chức CTU cho sinh viên Tiếng Anh 1, gồm 30 câu hỏi đa dạng, thiết kế giúp bạn thực hành kiểm tra kiến thức và nhận phản hồi chi tiết ngay lập tức. Đề thi này thường chiếm khoảng 15% điểm trong kỳ thi lớn, do đó việc luyện tập, ôn tập kỹ lưỡng là quan trọng nhất. Trên HocMai Miễn Phí, bạn có thể làm bài test trực tiếp, chấm điểm tự động và xem ngay lời giải chi tiết, giúp tối ưu hoá quá trình học tập, nâng cao hiệu suất thi đua.

30 câu hỏi
45 phút
Phạm vi: kiểm soát hẹp, mức độ tập trung hóa cao và mức độ chính thức hóa cao được gọi là gì?
Đại học Tiếng Anh

Câu 1Nhận biết

Lĩnh vực Hành vi tổ chức tập trung nghiên cứu sâu vào những yếu tố nào để cải thiện hiệu quả của một tổ chức?
  • ATác động của cá nhân, các nhóm và cấu trúc vĩ mô lên hành vi của con người trong môi trường làm việc.
  • BCác quy trình quản trị nguồn nhân lực như tuyển dụng, đào tạo và đánh giá hiệu suất nhân viên.
  • CChiến lược kinh doanh tổng thể, phân tích thị trường và các hoạt động marketing của doanh nghiệp.
  • DNhững khía cạnh tài chính, kế toán và quản lý chuỗi cung ứng của một hệ thống tổ chức.

Câu 2Nhận biết

Theo mô hình tính cách Big Five, một người có xu hướng cẩn thận, có tổ chức, và đáng tin cậy sẽ được đánh giá cao ở đặc điểm nào?
  • ASự cởi mở với trải nghiệm (Openness to Experience).
  • BSự hướng ngoại (Extraversion).
  • CSự tận tâm (Conscientiousness).
  • DSự dễ chịu (Agreeableness).

Câu 3Nhận biết

Quá trình một cá nhân diễn giải các ấn tượng cảm giác của mình để tạo ra ý nghĩa về môi trường xung quanh được gọi là gì?
  • AHọc hỏi (Learning).
  • BNhận thức (Perception).
  • CĐánh giá (Evaluation).
  • DĐộng lực (Motivation).

Câu 4Nhận biết

Hiệu ứng nào mô tả xu hướng đánh giá một người dựa trên một đặc điểm duy nhất, chẳng hạn như ngoại hình hoặc khả năng giao tiếp?
  • AHiệu ứng tương phản (Contrast Effect).
  • BRập khuôn (Stereotyping).
  • CKỳ vọng tự hoàn thành (Self-fulfilling Prophecy).
  • DHiệu ứng hào quang (Halo Effect).

Câu 5Nhận biết

Giá trị nào sau đây thuộc nhóm giá trị “tận cùng” (Terminal Values) theo phân loại của Rokeach?
  • ASự an toàn cho gia đình.
  • BSự trung thực trong công việc.
  • CNăng lực và trình độ chuyên môn.
  • DTham vọng và nỗ lực không ngừng.

Câu 6Nhận biết

Theo thuyết cấp bậc nhu cầu của Maslow, sau khi nhu cầu xã hội được thỏa mãn, con người sẽ có xu hướng theo đuổi nhu cầu nào tiếp theo?
  • ANhu cầu sinh lý cơ bản như ăn, uống, ở.
  • BNhu cầu an toàn và an ninh trong cuộc sống.
  • CNhu cầu được tôn trọng và công nhận năng lực.
  • DNhu cầu tự hoàn thiện và phát huy tiềm năng.

Câu 7Nhận biết

Một nhân viên tin rằng nếu mình làm việc chăm chỉ thì sẽ hoàn thành tốt công việc, nhưng không tin rằng việc hoàn thành tốt công việc sẽ dẫn đến phần thưởng. Theo thuyết kỳ vọng của Vroom, mối liên kết nào đang bị yếu đi?
  • AMối liên kết giữa Nỗ lực và Kết quả.
  • BMối liên kết giữa Phần thưởng và Mục tiêu cá nhân.
  • CMối liên kết giữa Kỳ vọng và Hóa trị.
  • DMối liên kết giữa Thực hiện và Kết quả.

Câu 8Nhận biết

Theo học thuyết hai yếu tố của Herzberg, việc công ty cải thiện yếu tố nào sau đây sẽ giúp giảm sự bất mãn của nhân viên nhưng không nhất thiết tạo ra động lực làm việc?
  • AGiao cho nhân viên những nhiệm vụ mang tính thách thức và ý nghĩa hơn.
  • BCải thiện điều kiện làm việc và chính sách phúc lợi cho toàn thể nhân viên.
  • CTrao thêm quyền tự chủ và trách nhiệm trong công việc cho các cá nhân.
  • DTạo ra cơ hội thăng tiến rõ ràng và công bằng cho những người có năng lực.

Câu 9Nhận biết

Lý thuyết thiết lập mục tiêu cho rằng để tạo động lực hiệu quả nhất, mục tiêu cần có đặc điểm gì?
  • ACụ thể, có độ khó vừa phải và được nhân viên chấp nhận.
  • BRất dễ dàng để đạt được nhằm tạo sự tự tin ban đầu.
  • CChung chung và linh hoạt để nhân viên tự do sáng tạo.
  • DCực kỳ khó khăn để thúc đẩy nỗ lực tối đa của nhân viên.

Câu 10Nhận biết

Khi một nhà quản lý loại bỏ một quy định giám sát gây khó chịu sau khi nhân viên đạt được mục tiêu năng suất, hành động này là một ví dụ của hình thức củng cố nào?
  • ACủng cố tích cực (Positive Reinforcement).
  • BTrừng phạt (Punishment).
  • CCủng cố tiêu cực (Negative Reinforcement).
  • DDập tắt (Extinction).

Câu 11Nhận biết

Giai đoạn nào trong mô hình 5 giai đoạn phát triển nhóm được đặc trưng bởi sự xung đột và bất đồng quan điểm giữa các thành viên?
  • AGiai đoạn hình thành (Forming).
  • BGiai đoạn hoạt động (Performing).
  • CGiai đoạn tan rã (Adjourning).
  • DGiai đoạn bão tố (Storming).

Câu 12Nhận biết

Hiện tượng nào xảy ra khi các cá nhân có xu hướng nỗ lực ít hơn khi làm việc trong nhóm so với khi làm việc một mình?
  • ATư duy nhóm (Groupthink).
  • BLười biếng xã hội (Social Loafing).
  • CSự phân cực nhóm (Group Polarization).
  • DSự tuân thủ (Conformity).

Câu 13Nhận biết

Yếu tố nào sau đây là đặc điểm chính phân biệt một “đội” với một “nhóm” làm việc?
  • ASự phối hợp синергетичний (synergy) tạo ra hiệu suất lớn hơn tổng hiệu suất cá nhân.
  • BCác thành viên có chung một không gian làm việc và báo cáo cho cùng một quản lý.
  • CNhóm chỉ đơn thuần chia sẻ thông tin để giúp mỗi thành viên thực hiện công việc của mình.
  • DSố lượng thành viên trong đội luôn ít hơn so với số lượng thành viên trong nhóm.

Câu 14Nhận biết

Vai trò của người “Điều phối viên” (Coordinator) trong một đội thường là gì?
  • AThúc đẩy các quyết định, tìm kiếm các nguồn lực cần thiết từ bên ngoài.
  • BPhân tích các lựa chọn một cách logic và đánh giá tính khả thi của chúng.
  • CLàm rõ các mục tiêu, xác định các ưu tiên và điều phối nỗ lực của cả đội.
  • DCung cấp kiến thức và kỹ năng chuyên môn sâu cho một lĩnh vực cụ thể.

Câu 15Nhận biết

Một nhóm gồm các nhân viên từ cùng một cấp bậc trong các phòng ban khác nhau cùng làm việc để hoàn thành một dự án được gọi là gì?
  • ANhóm chức năng (Functional Team).
  • BNhóm xuyên chức năng (Cross-Functional Team).
  • CNhóm tự quản (Self-Managed Team).
  • DNhóm ảo (Virtual Team).

Câu 16Nhận biết

Theo mô hình của Đại học Michigan, phong cách lãnh đạo tập trung vào việc xác định vai trò, nhiệm vụ và giám sát chặt chẽ nhân viên được gọi là gì?
  • ALãnh đạo định hướng quan hệ (Employee-oriented).
  • BLãnh đạo dân chủ (Democratic leadership).
  • CLãnh đạo tự do (Laissez-faire leadership).
  • DLãnh đạo định hướng công việc (Production-oriented).

Câu 17Nhận biết

Quyền lực bắt nguồn từ vị trí chính thức của một cá nhân trong hệ thống phân cấp của tổ chức được gọi là gì?
  • AQuyền lực chính danh (Legitimate Power).
  • BQuyền lực chuyên môn (Expert Power).
  • CQuyền lực tham chiếu (Referent Power).
  • DQuyền lực khen thưởng (Reward Power).

Câu 18Nhận biết

Phong cách lãnh đạo nào sau đây được mô tả là người lãnh đạo truyền cảm hứng cho cấp dưới để họ vượt qua lợi ích cá nhân vì mục tiêu của tổ chức?
  • ALãnh đạo giao dịch (Transactional Leadership).
  • BLãnh đạo lôi cuốn (Charismatic Leadership).
  • CLãnh đạo chuyển đổi (Transformational Leadership).
  • DLãnh đạo phục vụ (Servant Leadership).

Câu 19Nhận biết

Khi người gửi mã hóa một thông điệp và người nhận giải mã nó, quá trình này có thể bị ảnh hưởng tiêu cực bởi yếu tố nào?
  • APhản hồi (Feedback).
  • BNhiễu (Noise).
  • CKênh truyền (Channel).
  • DBối cảnh (Context).

Câu 20Nhận biết

Kênh giao tiếp nào có độ phong phú thông tin (information richness) cao nhất?
  • AGửi một email thông báo cho toàn công ty.
  • BMột bản ghi nhớ chính thức được dán trên bảng tin.
  • CMột cuộc gọi video trực tuyến (video conference).
  • DMột cuộc trò chuyện trực tiếp mặt đối mặt.

Câu 21Nhận biết

Xung đột tập trung vào mối quan hệ giữa các cá nhân, thường liên quan đến cảm xúc và sự thù địch cá nhân, được gọi là loại xung đột nào?
  • AXung đột mối quan hệ (Relationship Conflict).
  • BXung đột quy trình (Process Conflict).
  • CXung đột nhiệm vụ (Task Conflict).
  • DXung đột cấu trúc (Structural Conflict).

Câu 22Nhận biết

Phong cách giải quyết xung đột nào đặc trưng bởi việc cả hai bên đều từ bỏ một điều gì đó để đạt được một thỏa thuận chung?
  • ACạnh tranh (Competing).
  • BThỏa hiệp (Compromising).
  • CHợp tác (Collaborating).
  • DNé tránh (Avoiding).

Câu 23Nhận biết

Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là một trong những đặc điểm chính của văn hóa tổ chức?
  • AMức độ nhân viên được khuyến khích đổi mới và chấp nhận rủi ro.
  • BSự chú trọng của nhà quản lý vào kết quả hoặc đầu ra công việc.
  • CMức độ các quy tắc và sự giám sát được sử dụng để điều khiển hành vi.
  • DQuy mô, lợi nhuận và thị phần của tổ chức trên thị trường.

Câu 24Nhận biết

“Những câu chuyện về người sáng lập, các huyền thoại, và các nghi lễ” trong một công ty là những biểu hiện của cấp độ văn hóa nào theo mô hình của Schein?
  • ACác giá trị được tán thành (Espoused Values).
  • BCác ngầm định cơ bản (Basic Underlying Assumptions).
  • CCác tạo tác hữu hình (Artifacts).
  • DCác chuẩn mực nhóm (Group Norms).

Câu 25Nhận biết

Một cấu trúc tổ chức có đặc điểm là phạm vi kiểm soát hẹp, mức độ tập trung hóa cao và mức độ chính thức hóa cao được gọi là gì?
  • ACấu trúc hữu cơ (Organic Structure).
  • BCấu trúc ma trận (Matrix Structure).
  • CCấu trúc phẳng (Flat Structure).
  • DCấu trúc cơ học (Mechanistic Structure).

Câu 26Nhận biết

Nguyên nhân chính nào sau đây thuộc về cấp độ cá nhân gây ra sự chống đối thay đổi trong tổ chức?
  • ASự thay đổi trong mối quan hệ quyền lực của các nhóm.
  • BThói quen và nỗi sợ hãi về những điều không chắc chắn.
  • CSự trì trệ về cấu trúc và các quy định đã có sẵn.
  • DCác nguồn lực hạn chế của toàn bộ tổ chức.

Câu 27Nhận biết

Theo mô hình ba bước của Kurt Lewin, giai đoạn “Làm tan băng” (Unfreezing) nhằm mục đích gì?
  • AThực hiện các thay đổi đã được lên kế hoạch một cách cụ thể.
  • BGiám sát và đánh giá kết quả sau khi thay đổi được áp dụng.
  • CCủng cố và ổn định trạng thái mới sau khi đã thay đổi thành công.
  • DTạo ra nhận thức về sự cần thiết phải thay đổi, vượt qua sức ì.

Câu 28Nhận biết

Việc sử dụng một tác nhân thay đổi (change agent) từ bên ngoài tổ chức có ưu điểm chính là gì?
  • AHọ hiểu rõ lịch sử và văn hóa phức tạp của tổ chức.
  • BHọ có thể đưa ra góc nhìn khách quan và thách thức hiện trạng.
  • CHọ có mối quan hệ thân thiết với các nhân viên lâu năm.
  • DHọ thường ít tốn kém hơn so với việc sử dụng nhân sự nội bộ.

Câu 29Nhận biết

Kỹ thuật phát triển tổ chức (OD) nào tập trung vào việc thu thập dữ liệu từ nhân viên về các vấn đề họ gặp phải và sau đó sử dụng dữ liệu này để thảo luận và lên kế hoạch hành động?
  • AXây dựng đội ngũ (Team Building).
  • BPhát triển liên nhóm (Intergroup Development).
  • CKhảo sát phản hồi (Survey Feedback).
  • DTư vấn quy trình (Process Consultation).

Câu 30Nhận biết

Yếu tố nào sau đây là đặc trưng của một “tổ chức học tập” (learning organization)?
  • ACấu trúc phân cấp chặt chẽ và các quy trình được chuẩn hóa cao.
  • BKhả năng liên tục thích ứng, thay đổi và cải tiến của toàn tổ chức.
  • CSự tập trung vào việc duy trì sự ổn định và tránh mọi rủi ro.
  • DViệc trừng phạt nghiêm khắc các sai lầm để đảm bảo tính kỷ luật.

Đã trả lời 0/30 câu