0/30 câu 45:00

Trắc Nghiệm Hành Vi Tổ Chức HCMUTE

Dưới đây là bộ trắc nghiệm Hành Vi Tổ Chức HCMUTE 2026 – 30 câu, 45 phút, chi tiết đáp án cho kỳ Thi Thể Hiện ở Đại học Tiếng Anh. Bài viết chia sẻ lý thuyết, bài tập trắc nghiệm 100% mới, cung cấp giải chi tiết từng mục. Học sinh có thể làm bài test trực tiếp, chấm điểm tự động và xem ngay lời giải trên HocMai Miễn Phí, tăng độ chuẩn bị hiệu quả!

30 câu hỏi
45 phút
Phạm vi: với các quy định pháp luật lao động khác nhau.D. Quản lý sự đa dạng văn hóa của lực lượng lao động.
Đại học Tiếng Anh

Câu 1Nhận biết

Mục tiêu cốt lõi mà môn học Hành vi tổ chức hướng đến là gì?
  • ATối đa hóa lợi nhuận cho doanh nghiệp thông qua quản lý nhân sự.
  • BThiết kế cấu trúc tổ chức và quy trình làm việc một cách khoa học.
  • CGiải thích, dự đoán và tác động đến các hành vi của con người trong tổ chức.
  • DNâng cao sự hài lòng và các phúc lợi của nhân viên lên mức tối đa.

Câu 2Nhận biết

Yếu tố nào sau đây được xem là một trong những thách thức và cơ hội quan trọng nhất của Hành vi tổ chức trong bối cảnh toàn cầu hóa?
  • AQuản lý các quy trình sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế.
  • BTối ưu hóa chuỗi cung ứng logistics trên phạm vi toàn cầu.
  • CThích ứng với các quy định pháp luật lao động khác nhau.
  • DQuản lý sự đa dạng văn hóa của lực lượng lao động.

Câu 3Nhận biết

Theo mô hình tính cách Big Five (5 yếu tố lớn), một người có xu hướng bình tĩnh, tự tin và vững vàng trong các tình huống căng thẳng sẽ được đánh giá cao ở yếu tố nào?
  • ASự tận tâm (Conscientiousness).
  • BSự ổn định cảm xúc (Emotional Stability).
  • CSự cởi mở với trải nghiệm (Openness to Experience).
  • DSự dễ chịu, hòa đồng (Agreeableness).

Câu 4Nhận biết

Nhận thức (Perception) của một cá nhân về một sự vật, hiện tượng bị ảnh hưởng chủ yếu bởi các yếu tố nào?
  • AChỉ phụ thuộc vào đặc điểm của đối tượng được quan sát.
  • BChỉ phụ thuộc vào bối cảnh, hoàn cảnh diễn ra sự việc.
  • CPhụ thuộc vào đặc điểm bản thân người nhận thức, đối tượng và bối cảnh.
  • DChỉ phụ thuộc vào kinh nghiệm và kiến thức của người nhận thức.

Câu 5Nhận biết

“Giá trị” (Values) của một cá nhân trong Hành vi tổ chức được định nghĩa là gì?
  • ACác quy tắc ứng xử được tổ chức chính thức ban hành cho nhân viên.
  • BNhững niềm tin cơ bản, sâu sắc về những điều được coi là đúng đắn, tốt đẹp.
  • CMức độ hài lòng của nhân viên đối với công việc và môi trường làm việc.
  • DNhững kỹ năng và năng lực chuyên môn mà cá nhân sở hữu.

Câu 6Nhận biết

Thái độ (Attitude) của một cá nhân bao gồm ba thành phần chính. Thành phần nào thể hiện ý định hành xử theo một cách nhất định đối với ai đó hoặc điều gì đó?
  • AThành phần nhận thức (Cognitive component).
  • BThành phần cảm xúc (Affective component).
  • CThành phần hành vi (Behavioral component).
  • DThành phần logic (Logical component).

Câu 7Nhận biết

Theo Thuyết hai nhân tố của Herzberg, yếu tố nào sau đây thuộc nhóm “nhân tố duy trì” (Hygiene factors)?
  • ASự công nhận và khen thưởng thành tích.
  • BCơ hội phát triển và thăng tiến trong công việc.
  • CTrách nhiệm và sự tự chủ trong công việc.
  • DLương bổng và các chính sách của công ty.

Câu 8Nhận biết

Một nhân viên luôn nỗ lực để hoàn thành xuất sắc công việc, không phải vì phần thưởng mà vì cảm giác thành tựu cá nhân. Theo thuyết nhu cầu của Mc Clelland, nhân viên này có nhu cầu nổi trội là gì?
  • ANhu cầu liên minh (Need for Affiliation).
  • BNhu cầu quyền lực (Need for Power).
  • CNhu cầu thành tựu (Need for Achievement).
  • DNhu cầu an toàn (Need for Security).

Câu 9Nhận biết

Thuyết kỳ vọng (Expectancy Theory) của Vroom cho rằng động lực của nhân viên phụ thuộc vào mối quan hệ nào sau đây?
  • AMối quan hệ giữa sự công bằng trong đãi ngộ và mức độ hài lòng của nhân viên.
  • BMối quan hệ giữa việc đặt mục tiêu cụ thể và hiệu suất công việc thực tế.
  • CMối quan hệ giữa nhu cầu bậc cao và nhu cầu bậc thấp trong thang Maslow.
  • DMối quan hệ giữa nỗ lực – thành tích, thành tích – phần thưởng, và phần thưởng – mục tiêu cá nhân.

Câu 10Nhận biết

Theo Thuyết thiết lập mục tiêu (Goal-Setting Theory), để tạo động lực tốt nhất, mục tiêu cần có đặc điểm gì?
  • ACàng mơ hồ và chung chung càng tốt để nhân viên tự do sáng tạo.
  • BVừa có tính thách thức, vừa cụ thể và có phản hồi rõ ràng.
  • CRất dễ dàng để đạt được nhằm khích lệ nhân viên.
  • DĐược đặt ra bởi cấp trên và không cần sự tham gia của nhân viên.

Câu 11Nhận biết

Thuyết công bằng (Equity Theory) cho rằng nhân viên sẽ so sánh yếu tố nào để xác định sự công bằng?
  • ASo sánh tỷ lệ giữa kết quả nhận được và công sức bỏ ra của mình với người khác.
  • BSo sánh mức lương của mình với mức lương trung bình của ngành.
  • CSo sánh quyền lợi của mình với quyền lợi của cấp quản lý trực tiếp.
  • DSo sánh khối lượng công việc của mình với khối lượng công việc của đồng nghiệp.

Câu 12Nhận biết

Khi một tổ chức áp dụng hình thức “chia sẻ lợi nhuận” (profit-sharing), họ đang vận dụng nguyên tắc tạo động lực nào?
  • ALiên kết trực tiếp giữa phần thưởng tài chính và hiệu quả hoạt động chung của tổ chức.
  • BGhi nhận thành tích cá nhân xuất sắc thông qua các phần thưởng phi tài chính.
  • CCung cấp các phúc lợi cơ bản để đảm bảo nhu cầu an toàn cho nhân viên.
  • DTrao quyền tự chủ cho nhân viên trong việc quyết định công việc của mình.

Câu 13Nhận biết

Hiện tượng “tư duy nhóm” (Groupthink) thường xảy ra khi nào?
  • ACác thành viên trong nhóm có sự đa dạng cao về quan điểm và nền tảng.
  • BÁp lực tuân thủ và mong muốn đạt được sự đồng thuận trong nhóm quá cao.
  • CNhóm làm việc trong môi trường thoải mái, không có áp lực về thời gian.
  • DNgười lãnh đạo khuyến khích mọi ý kiến phản biện và tranh luận thẳng thắn.

Câu 14Nhận biết

Giai đoạn nào trong mô hình 5 giai đoạn phát triển nhóm được đặc trưng bởi sự xung đột và mâu thuẫn giữa các thành viên?
  • AGiai đoạn hình thành (Forming).
  • BGiai đoạn bão tố (Storming).
  • CGiai đoạn chuẩn hóa (Norming).
  • DGiai đoạn hoạt động hiệu quả (Performing).

Câu 15Nhận biết

Trong truyền thông, “nhiễu” (Noise) là gì?
  • ALà bất kỳ yếu tố nào cản trở, làm sai lệch ý nghĩa của thông điệp.
  • BLà kênh truyền thông được lựa chọn để gửi thông điệp.
  • CLà phản hồi của người nhận sau khi tiếp nhận thông điệp.
  • DLà quá trình mã hóa thông điệp của người gửi.

Câu 16Nhận biết

Kênh truyền thông nào được xem là có “độ phong phú” (richness) cao nhất, cho phép truyền tải cả ngôn ngữ, giọng điệu và phi ngôn ngữ?
  • AEmail và tin nhắn văn bản.
  • BBáo cáo và văn bản chính thức.
  • CGiao tiếp mặt đối mặt trực tiếp.
  • DCác bản tin nội bộ của công ty.

Câu 17Nhận biết

Một nhóm làm việc chính thức (Formal Group) trong tổ chức được xác định bởi yếu tố nào?
  • AĐược hình thành dựa trên sở thích và mối quan hệ cá nhân của các thành viên.
  • BĐược hình thành một cách tự phát để giải quyết một vấn đề chung.
  • CKhông có người lãnh đạo chính thức và các vai trò không rõ ràng.
  • DĐược xác định bởi cấu trúc tổ chức để thực hiện các nhiệm vụ cụ thể.

Câu 18Nhận biết

Hiện tượng “lười biếng xã hội” (Social Loafing) mô tả xu hướng nào?
  • ACác cá nhân có xu hướng nỗ lực ít hơn khi làm việc chung trong nhóm.
  • BCác cá nhân nỗ lực nhiều hơn khi làm việc trong nhóm so với khi làm việc một mình.
  • CCác thành viên luôn cạnh tranh để thể hiện mình là người giỏi nhất nhóm.
  • DCác thành viên luôn tuân thủ tuyệt đối các quy định và chuẩn mực của nhóm.

Câu 19Nhận biết

Theo mô hình của Fiedler, hiệu quả lãnh đạo phụ thuộc vào sự tương hợp giữa phong cách của nhà lãnh đạo và yếu tố nào?
  • AMức độ sẵn sàng và trưởng thành của các nhân viên cấp dưới.
  • BMức độ kiểm soát và ảnh hưởng mà tình huống cho phép nhà lãnh đạo.
  • CKhả năng truyền cảm hứng và tầm nhìn cho nhân viên.
  • DMức độ tham gia của nhân viên vào quá trình ra quyết định.

Câu 20Nhận biết

Nhà lãnh đạo “lôi cuốn” (Charismatic Leader) có đặc điểm nổi bật nào?
  • ATập trung chủ yếu vào việc giám sát, thưởng phạt để đảm bảo công việc hoàn thành.
  • BSở hữu tầm nhìn hấp dẫn, khả năng truyền cảm hứng và sự tự tin phi thường.
  • CLuôn để nhân viên tự do ra quyết định và ít khi can thiệp vào công việc.
  • DDựa vào các quy trình, thủ tục và quyền lực chính thức để quản lý.

Câu 21Nhận biết

Quyền lực “chuyên môn” (Expert Power) của một nhà quản lý đến từ đâu?
  • ATừ vị trí chính thức của họ trong cơ cấu tổ chức.
  • BTừ khả năng ban phát phần thưởng mà người khác mong muốn.
  • CTừ sự yêu mến, ngưỡng mộ của nhân viên cấp dưới.
  • DTừ kiến thức, kỹ năng và kinh nghiệm đặc biệt mà họ sở hữu.

Câu 22Nhận biết

“Xung đột chức năng” (Functional Conflict) có đặc điểm gì?
  • AHỗ trợ các mục tiêu của nhóm và góp phần cải thiện hiệu suất làm việc.
  • BLuôn gây hại, làm giảm hiệu quả hoạt động và sự gắn kết của nhóm.
  • CLà xung đột mang tính phá hoại, cản trở việc đạt được mục tiêu chung.
  • DThường xuất phát từ những mâu thuẫn cá nhân không liên quan đến công việc.

Câu 23Nhận biết

Chiến lược giải quyết xung đột “Thỏa hiệp” (Compromising) có nghĩa là gì?
  • AMột bên tìm cách đáp ứng hoàn toàn lợi ích của bên kia mà không màng đến lợi ích của mình.
  • BCác bên cùng tìm kiếm một giải pháp tối ưu, làm hài lòng hoàn toàn tất cả các bên.
  • CMỗi bên chịu từ bỏ một phần lợi ích của mình để đạt được một thỏa thuận chung.
  • DMột bên sử dụng quyền lực để áp đặt giải pháp, buộc bên kia phải chấp nhận.

Câu 24Nhận biết

Một nhà quản lý yêu cầu nhân viên làm thêm giờ cuối tuần, nếu không sẽ bị đánh giá hiệu quả công việc thấp. Nhà quản lý này đang sử dụng loại quyền lực nào?
  • AQuyền lực tưởng thưởng (Reward Power).
  • BQuyền lực hợp pháp (Legitimate Power).
  • CQuyền lực chuyên môn (Expert Power).
  • DQuyền lực ép buộc (Coercive Power).

Câu 25Nhận biết

Cơ cấu tổ chức ma trận (Matrix Structure) có nhược điểm chính là gì?
  • AThiếu sự linh hoạt và khả năng phối hợp giữa các bộ phận chức năng.
  • BVi phạm nguyên tắc “thống nhất chỉ huy”, gây xung đột về quyền hạn.
  • CKhông phù hợp cho các dự án phức tạp đòi hỏi chuyên môn đa dạng.
  • DGây ra sự chậm trễ trong việc ra quyết định do quá tập trung quyền lực.

Câu 26Nhận biết

Văn hóa tổ chức (Organizational Culture) được hiểu là gì?
  • ALà các quy định, chính sách được viết thành văn bản chính thức của công ty.
  • BLà cơ cấu phòng ban và sơ đồ tổ chức của một doanh nghiệp.
  • CLà tổng hợp các mục tiêu chiến lược dài hạn của công ty.
  • DMột hệ thống các giá trị, niềm tin, và giả định được các thành viên trong tổ chức chia sẻ.

Câu 27Nhận biết

Trong quá trình quản lý sự thay đổi, giai đoạn “Làm tan băng” (Unfreezing) theo mô hình của Kurt Lewin nhằm mục đích gì?
  • ATạo ra nhận thức về sự cần thiết phải thay đổi, giảm sự chống đối.
  • BThực hiện các thay đổi cụ thể đã được hoạch định trong tổ chức.
  • CCủng cố sự thay đổi, đảm bảo nó trở thành chuẩn mực mới.
  • DĐánh giá kết quả sau khi đã thực hiện xong sự thay đổi.

Câu 28Nhận biết

Một tổ chức có văn hóa mạnh (Strong Culture) thường có đặc điểm nào?
  • ACác giá trị cốt lõi không rõ ràng và ít được nhân viên chia sẻ.
  • BNhân viên có mức độ gắn kết thấp và tỷ lệ nghỉ việc cao.
  • CCác giá trị cốt lõi được chia sẻ rộng rãi và có ảnh hưởng lớn đến hành vi.
  • DTổ chức rất linh hoạt và dễ dàng thay đổi theo môi trường bên ngoài.

Câu 29Nhận biết

Yếu tố nào sau đây là một lực cản phổ biến đối với sự thay đổi trong một tổ chức?
  • ASự ủng hộ mạnh mẽ từ ban lãnh đạo cấp cao.
  • BMối đe dọa từ các đối thủ cạnh tranh mới.
  • CThói quen và sự sợ hãi những điều không chắc chắn của nhân viên.
  • DHệ thống khen thưởng khuyến khích sự đổi mới, sáng tạo.

Câu 30Nhận biết

“Phạm vi kiểm soát” (Span of Control) trong thiết kế cơ cấu tổ chức đề cập đến điều gì?
  • AMức độ quyền lực mà một nhà quản lý có thể thực thi đối với cấp dưới.
  • BSố lượng cấp dưới mà một nhà quản lý có thể giám sát một cách hiệu quả.
  • CMức độ mà các công việc trong tổ chức được chuẩn hóa.
  • DMức độ tập trung quyền ra quyết định tại một điểm duy nhất trong tổ chức.

Đã trả lời 0/30 câu