0/30 câu 45:00

Trắc Nghiệm Hành Vi Tổ Chức HUST

Dưới đây là bộ đề trắc nghiệm Hành Vi Tổ Chức tập trung vào 3 bước của Kurt Lewin, đặc biệt là giai đoạn “Làm tan băng” (Unfreezing) thuộc môn Tiếng Anh lớp 10. Đây là phần quan trọng, chiếm 10–15% trong kỳ thi chuẩn hóa, giúp bạn cân bằng kiến thức lý thuyết và bài tập trắc nghiệm thực tế. Hãy cùng luyện tập, chấm điểm tự động và xem ngay lời giải trên HocMai Miễn Phí để đạt điểm cao.

30 câu hỏi
45 phút
Phạm vi: kiểm soát rộng, ít quy tắc chính thức và quyền ra quyết định được phi tập trung hóa. Đây là đặc điểm của mô hình tổ chức nào?
Đại học Tiếng Anh

Câu 1Nhận biết

Đối tượng nghiên cứu cốt lõi của môn Hành vi tổ chức tập trung vào việc phân tích các yếu tố nào sau đây?
  • ASự tương tác giữa cá nhân, nhóm và cấu trúc lên hành vi trong môi trường làm việc.
  • BCác quy trình tài chính, marketing và sản xuất để tối ưu hóa lợi nhuận cho doanh nghiệp.
  • CViệc thiết kế hệ thống thông tin và công nghệ nhằm nâng cao hiệu suất của tổ chức.
  • DCác chiến lược kinh doanh dài hạn và định vị thương hiệu trên thị trường cạnh tranh.

Câu 2Nhận biết

Theo mô hình cơ bản của Hành vi tổ chức, yếu tố nào được xem là cấp độ phân tích nhỏ nhất và là nền tảng cho các cấp độ khác?
  • ACấp độ hệ thống tổ chức, bao gồm văn hóa và cấu trúc.
  • BCấp độ nhóm, tập trung vào truyền thông và lãnh đạo.
  • CCấp độ cá nhân, bao gồm tính cách và nhận thức.
  • DCấp độ môi trường vĩ mô, gồm kinh tế và xã hội.

Câu 3Nhận biết

Mục tiêu cuối cùng của việc nghiên cứu và áp dụng Hành vi tổ chức vào quản lý là gì?
  • AChỉ tập trung vào việc giảm thiểu chi phí nhân sự và tối đa hóa năng suất lao động.
  • BTạo ra một môi trường làm việc hiệu quả và nâng cao sự hài lòng của nhân viên.
  • CXây dựng một hệ thống quy tắc và quy định chặt chẽ để kiểm soát mọi hoạt động.
  • DƯu tiên các chiến lược marketing và bán hàng để tăng doanh thu cho công ty.

Câu 4Nhận biết

Một nhà quản lý đang cố gắng tìm hiểu tại sao một số nhân viên có động lực cao trong khi những người khác lại thờ ơ. Lĩnh vực kiến thức nào của Hành vi tổ chức sẽ hữu ích nhất cho nhà quản lý này?
  • APhân tích cấu trúc và thiết kế tổ chức.
  • BNghiên cứu về quyền lực và chính trị.
  • CCác lý thuyết về động lực và sự hài lòng.
  • DTìm hiểu về văn hóa doanh nghiệp.

Câu 5Nhận biết

Đóng góp của ngành Tâm lý học xã hội cho lĩnh vực Hành vi tổ chức chủ yếu tập trung vào vấn đề gì?
  • ANghiên cứu về sự thay đổi thái độ và hành vi của các thành viên trong nhóm.
  • BPhân tích các yếu tố như học tập, nhận thức và tính cách của từng cá nhân.
  • CSo sánh các giá trị, thái độ và hành vi giữa các nền văn hóa khác nhau.
  • DTìm hiểu về quyền lực, xung đột và các hành vi chính trị trong tổ chức.

Câu 6Nhận biết

Một nhân viên luôn tin rằng thành công hay thất bại của mình chủ yếu là do may mắn hoặc các yếu tố bên ngoài quyết định. Theo lý thuyết về “Nguồn kiểm soát” (Locus of Control), nhân viên này có đặc điểm gì?
  • ACó nguồn kiểm soát bên trong (Internal Locus of Control) ở mức độ cao.
  • BCó nguồn kiểm soát bên ngoài (External Locus of Control) nổi trội.
  • CThể hiện rõ xu hướng tự chủ và tinh thần trách nhiệm cá nhân cao.
  • DCó khả năng tự điều chỉnh hành vi để thích ứng với các tình huống xã hội.

Câu 7Nhận biết

Khi một người đánh giá người khác dựa trên một đặc điểm duy nhất và suy rộng ra các phẩm chất khác, họ đang mắc phải sai lầm nhận thức nào?
  • AHiệu ứng hào quang (Halo Effect).
  • BSai lầm quy kết cơ bản (Fundamental Attribution Error).
  • CNhận thức có chọn lọc (Selective Perception).
  • DKhuôn mẫu rập khuôn (Stereotyping).

Câu 8Nhận biết

Theo Thuyết cấp bậc nhu cầu của Maslow, động lực chính tiếp theo của nhân viên sẽ hướng tới điều gì khi các nhu cầu thấp hơn đã được thỏa mãn?
  • ATìm kiếm sự ổn định trong công việc và đảm bảo nguồn thu nhập lâu dài.
  • BMong muốn xây dựng mối quan hệ tốt đẹp, thân thiện với các đồng nghiệp.
  • CNỗ lực phát huy tối đa tiềm năng, sự sáng tạo và phát triển cá nhân.
  • DCố gắng để được ghi nhận thành tích và có được địa vị trong tổ chức.

Câu 9Nhận biết

Sự không tương thích giữa hai hoặc nhiều thái độ, hoặc giữa hành vi và thái độ của một cá nhân được gọi là gì?
  • ASự bất mãn trong công việc.
  • BSự cam kết với tổ chức.
  • CSự mâu thuẫn nhận thức.
  • DSự tham gia vào công việc.

Câu 10Nhận biết

Một nhà quản lý áp dụng Thuyết hai nhân tố của Herzberg. Để tăng động lực thực sự cho nhân viên, nhà quản lý nên tập trung vào điều gì?
  • ACải thiện điều kiện làm việc và tăng cường sự giám sát của cấp trên.
  • BĐiều chỉnh chính sách của công ty và đảm bảo an toàn tại nơi làm việc.
  • CTăng lương và các phúc lợi cơ bản để làm hài lòng người lao động.
  • DTạo cơ hội thăng tiến và giao những công việc có tính thách thức cao.

Câu 11Nhận biết

Niềm tin rằng nỗ lực sẽ dẫn đến hiệu suất, và hiệu suất sẽ dẫn đến phần thưởng phản ánh lý thuyết nào?
  • AThuyết công bằng của Adams.
  • BThuyết đặt mục tiêu của Locke.
  • CThuyết kỳ vọng của Vroom.
  • DThuyết tự quyết (Self-Determination).

Câu 12Nhận biết

Giai đoạn phát triển nhóm nào đặc trưng bởi xung đột và bất đồng quan điểm?
  • AGiai đoạn hình thành (Forming).
  • BGiai đoạn bão tố (Storming).
  • CGiai đoạn chuẩn hóa (Norming).
  • DGiai đoạn hoạt động (Performing).

Câu 13Nhận biết

Hiện tượng một cá nhân nỗ lực ít hơn khi làm việc nhóm so với khi làm việc một mình là gì?
  • ASự lười biếng xã hội (Social Loafing).
  • BTư duy nhóm (Groupthink).
  • CSự phân cực nhóm (Group Polarization).
  • DSự gắn kết nhóm (Group Cohesiveness).

Câu 14Nhận biết

Kênh truyền thông nào có độ phong phú cao nhất?
  • AGiao tiếp trực tiếp mặt đối mặt.
  • BGửi một báo cáo chính thức hoặc văn bản.
  • CGửi email hoặc tin nhắn văn bản.
  • DGọi điện thoại cho đối phương.

Câu 15Nhận biết

Trong truyền thông, việc người nhận diễn giải thông điệp được gọi là gì?
  • AMã hóa (Encoding).
  • BPhản hồi (Feedback).
  • CGiải mã (Decoding).
  • DNhiễu (Noise).

Câu 16Nhận biết

Nhóm có gắn kết cao nhưng chuẩn mực hiệu suất thấp thường dẫn đến điều gì?
  • ANăng suất cao do các thành viên hợp tác chặt chẽ để đạt mục tiêu chung.
  • BNăng suất thấp do nhóm ưu tiên tương tác xã hội hơn là hoàn thành công việc.
  • CNăng suất ở mức trung bình vì sự gắn kết và chuẩn mực triệt tiêu lẫn nhau.
  • DNăng suất không bị ảnh hưởng vì sự gắn kết không liên quan đến hiệu suất.

Câu 17Nhận biết

Phong cách “Quản lý đội nhóm” (9,9) trong lưới quản trị là gì?
  • AQuan tâm thấp đến cả sản phẩm và con người.
  • BQuan tâm cao đến sản phẩm và thấp đến con người.
  • CQuan tâm thấp đến sản phẩm và cao đến con người.
  • DMức độ quan tâm cao đến sản phẩm và mức độ quan tâm cao đến con người.

Câu 18Nhận biết

Quyền lực bắt nguồn từ chuyên môn, kỹ năng đặc biệt là gì?
  • AQuyền lực hợp pháp (Legitimate Power).
  • BQuyền lực chuyên gia (Expert Power).
  • CQuyền lực khen thưởng (Reward Power).
  • DQuyền lực cưỡng chế (Coercive Power).

Câu 19Nhận biết

Phong cách lãnh đạo truyền cảm hứng và ảnh hưởng sâu sắc là?
  • ALãnh đạo chuyển đổi (Transformational Leadership).
  • BLãnh đạo giao dịch.
  • CLãnh đạo phục vụ.
  • DLãnh đạo chuyên quyền.

Câu 20Nhận biết

Chiến thuật giải quyết xung đột dựa trên thỏa hiệp là gì?
  • ACạnh tranh (Competing).
  • BHợp tác (Collaborating).
  • CThỏa hiệp (Compromising).
  • DNé tránh (Avoiding).

Câu 21Nhận biết

Một trưởng phòng thường xuyên sử dụng các mối quan hệ cá nhân và trao đổi lợi ích để thuyết phục các phòng ban khác hỗ trợ dự án của mình. Hành vi này được mô tả là gì?
  • AHành vi chính trị trong tổ chức.
  • BLạm dụng quyền lực hợp pháp.
  • CQuản lý theo mục tiêu (MBO).
  • DTrao quyền cho nhân viên.

Câu 22Nhận biết

Một tổ chức có cấu trúc phẳng, phạm vi kiểm soát rộng, ít quy tắc chính thức và quyền ra quyết định được phi tập trung hóa. Đây là đặc điểm của mô hình tổ chức nào?
  • AMô hình cơ học (Mechanistic Model).
  • BMô hình hữu cơ (Organic Model).
  • CMô hình quan liêu (Bureaucracy).
  • DMô hình ma trận (Matrix Structure).

Câu 23Nhận biết

Tập hợp các giá trị, niềm tin và giả định cơ bản được chia sẻ bởi các thành viên trong một tổ chức, định hình cách họ nhận thức, suy nghĩ và hành động được gọi là gì?
  • ACấu trúc tổ chức.
  • BChiến lược kinh doanh.
  • CVăn hóa tổ chức.
  • DQuy trình làm việc.

Câu 24Nhận biết

Yếu tố nào sau đây được coi là biểu hiện hữu hình và dễ nhận biết nhất của văn hóa tổ chức?
  • ACác giá trị cốt lõi được tuyên bố bởi ban lãnh đạo cấp cao.
  • BCác giả định ngầm định, vô thức của các thành viên.
  • CNiềm tin chung về cách thức hoạt động của tổ chức.
  • DNhững câu chuyện, nghi lễ và các biểu tượng vật chất.

Câu 25Nhận biết

Một công ty quyết định tái cấu trúc toàn bộ hoạt động, từ bỏ các sản phẩm cũ và áp dụng công nghệ mới. Đây là một ví dụ về loại hình thay đổi nào?
  • AThay đổi chiến lược và có kế hoạch.
  • BThay đổi mang tính gia tăng và liên tục.
  • CThay đổi phản ứng với một sự kiện nhỏ.
  • DThay đổi ở cấp độ cá nhân đơn lẻ.

Câu 26Nhận biết

Nguyên nhân phổ biến nhất gây ra sự kháng cự lại thay đổi từ phía nhân viên là gì?
  • AMong muốn thử thách và phát triển bản thân.
  • BSự không chắc chắn và lo sợ mất mát lợi ích.
  • CNiềm tin rằng sự thay đổi sẽ tốt cho tổ chức.
  • DSự hài lòng với các chính sách hiện tại.

Câu 27Nhận biết

Một công ty sản xuất máy ảnh kỹ thuật số nhưng lại duy trì văn hóa và quy trình của thời kỳ máy ảnh phim, dẫn đến sự trì trệ. Tình trạng này phản ánh điều gì?
  • AVăn hóa tổ chức là một tài sản chiến lược quan trọng.
  • BVăn hóa tổ chức mạnh mẽ luôn mang lại hiệu quả tích cực.
  • CVăn hóa tổ chức có thể trở thành một rào cản đối với sự thay đổi.
  • DVăn hóa tổ chức không có ảnh hưởng đến sự thành công của công ty.

Câu 28Nhận biết

Trong cấu trúc ma trận, một nhân viên sẽ báo cáo cho ai?
  • AChỉ báo cáo cho một nhà quản lý chức năng duy nhất.
  • BBáo cáo đồng thời cho cả quản lý chức năng và quản lý dự án.
  • CKhông cần báo cáo cho bất kỳ nhà quản lý nào, làm việc tự chủ.
  • DChỉ báo cáo cho người quản lý dự án mà họ đang tham gia.

Câu 29Nhận biết

Quá trình mà một nhân viên mới học hỏi và thích nghi với các giá trị, chuẩn mực và hành vi của tổ chức được gọi là gì?
  • ATuyển dụng và lựa chọn.
  • BĐánh giá hiệu suất công việc.
  • CXã hội hóa tổ chức.
  • DĐào tạo và phát triển kỹ năng.

Câu 30Nhận biết

Theo mô hình thay đổi 3 bước của Kurt Lewin, giai đoạn đầu tiên “Làm tan băng” (Unfreezing) có mục đích chính là gì?
  • AThực hiện trực tiếp các thay đổi đã được lên kế hoạch trong tổ chức.
  • BCủng cố và ổn định trạng thái mới sau khi thay đổi đã diễn ra.
  • CTạo ra nhận thức về sự cần thiết phải thay đổi và giảm sự kháng cự.
  • DĐánh giá kết quả cuối cùng của quá trình thay đổi đã hoàn tất.

Đã trả lời 0/30 câu