Câu 1Nhận biết
Mục tiêu chính của việc nghiên cứu Hành vi tổ chức theo ba cấp độ (cá nhân, nhóm, tổ chức) là gì?
- AĐể cung cấp một cách tiếp cận toàn diện, có hệ thống nhằm hiểu và dự báo hành vi.
- BĐể tập trung chủ yếu vào việc cải thiện lợi nhuận ngắn hạn của doanh nghiệp.
- CĐể đơn giản hóa các vấn đề phức tạp trong quản lý và điều hành nhân sự.
- DĐể thay thế hoàn toàn các chức năng của phòng nhân sự trong một tổ chức.
Câu 2Nhận biết
Môn khoa học nào đóng góp chính cho việc nghiên cứu về động cơ, sự mệt mỏi và các yếu tố ảnh hưởng đến hiệu suất làm việc của cá nhân trong Hành vi tổ chức?
- AXã hội học, nghiên cứu về hệ thống xã hội và quyền lực nhóm.
- BNhân chủng học, nghiên cứu về giá trị và thái độ giữa các quốc gia.
- CTâm lý học, tập trung vào việc đo lường, giải thích và thay đổi hành vi.
- DKhoa học chính trị, nghiên cứu về xung đột và phân bổ quyền lực.
Câu 3Nhận biết
Một nhà quản lý đang đối mặt với tỷ lệ nhân viên nghỉ việc cao. Việc áp dụng kiến thức Hành vi tổ chức sẽ giúp nhà quản lý này điều gì trước tiên?
- ASa thải ngay lập tức những nhân viên không hài lòng để ổn định đội ngũ.
- BTìm hiểu các nguyên nhân gốc rễ liên quan đến sự hài lòng và cam kết.
- CTăng lương cho tất cả nhân viên vì đây là yếu tố duy nhất giữ chân họ.
- DBan hành thêm các quy định nghiêm ngặt để tăng cường kỷ luật lao động.
Câu 4Nhận biết
Theo mô hình tính cách Big Five, một nhân viên có xu hướng cẩn thận, có tổ chức, đáng tin cậy và có trách nhiệm sẽ được đánh giá cao ở đặc điểm nào?
- ASự cởi mở với trải nghiệm (Openness to experience).
- BSự dễ chịu, hòa đồng (Agreeableness).
- CSự ổn định về mặt cảm xúc (Emotional stability).
- DSự tận tâm (Conscientiousness).
Câu 5Nhận biết
Hai nhân viên cùng chứng kiến một sự việc cấp trên khiển trách đồng nghiệp… Sự khác biệt này được giải thích tốt nhất bởi khái niệm nào?
- ANhận thức (Perception).
- BTính cách (Personality).
- CHọc hỏi (Learning).
- DThái độ (Attitude).
Câu 6Nhận biết
Một nhân viên luôn tin rằng thành công của mình là do nỗ lực bản thân, còn thất bại là do các yếu tố bên ngoài… Hiện tượng này gọi là gì?
- AKhuynh hướng quy lỗi do định kiến (Self-serving bias).
- BSai lầm quy kết cơ bản (Fundamental attribution error).
- CHiệu ứng hào quang (Halo effect).
- DHiệu ứng tương phản (Contrast effect).
Câu 7Nhận biết
Một người có “lòng tự trọng” cao thường có biểu hiện nào sau đây trong công việc?
- ALuôn tìm cách lảng tránh các nhiệm vụ mang tính thách thức cao.
- BThường xuyên so sánh bản thân với người khác một cách tiêu cực.
- CCó xu hướng lựa chọn những công việc thách thức và tin vào khả năng của mình.
- DDễ bị ảnh hưởng bởi những đánh giá tiêu cực từ những người xung quanh.
Câu 8Nhận biết
Thái độ của một cá nhân được hình thành từ ba thành phần… Thành phần nào thể hiện qua niềm tin, quan điểm và kiến thức?
- AThành phần hành vi.
- BThành phần cảm xúc.
- CThành phần nhận thức.
- DThành phần xã hội.
Câu 9Nhận biết
Một nhân viên rất yêu thích công việc, tin rằng công việc mang lại giá trị… nhưng lại đang tìm việc mới. Rào cản là gì?
- AVăn hóa tổ chức khuyến khích sự thẳng thắn và cởi mở.
- BMức lương hiện tại không đủ đáp ứng nhu cầu sống cơ bản.
- CĐồng nghiệp trong nhóm rất thân thiện và hợp tác với nhau.
- DCông ty có các chính sách phúc lợi tốt và nhiều cơ hội đào tạo.
Câu 10Nhận biết
Theo Tháp nhu cầu Maslow… Nhu cầu tiếp theo mà quản lý nên đáp ứng là gì?
- ANhu cầu xã hội.
- BNhu cầu được tôn trọng.
- CNhu cầu an toàn.
- DNhu cầu tự thể hiện (phát huy tiềm năng, sáng tạo).
Câu 11Nhận biết
Theo Thuyết hai nhân tố Herzberg, đâu là “yếu tố duy trì”?
- ASự công nhận và khen thưởng cho thành tích xuất sắc.
- BCơ hội thăng tiến và phát triển sự nghiệp.
- CĐiều kiện làm việc an toàn và không gian thoải mái.
- DBản chất công việc thú vị và đầy thách thức.
Câu 12Nhận biết
Một nhà quản lý áp dụng Thuyết công bằng. Hành động phù hợp là gì?
- AGiao cho tất cả nhân viên khối lượng công việc giống hệt nhau.
- BĐảm bảo rằng phần thưởng tương xứng với đóng góp của mỗi cá nhân.
- CLuôn giữ bí mật về mức lương.
- DKhen thưởng chung cho cả nhóm mà không cần đánh giá.
Câu 13Nhận biết
Theo Thuyết kỳ vọng, động lực giảm nếu nhân viên tin rằng:
- ANỗ lực sẽ dẫn đến hiệu suất cao.
- BPhần thưởng hấp dẫn.
- CDù họ có nỗ lực đến đâu cũng không thể đạt được kết quả mong muốn.
- DHiệu suất cao sẽ được ghi nhận.
Câu 14Nhận biết
Đặt mục tiêu cụ thể, có phản hồi là ứng dụng của học thuyết nào?
- AThuyết đặt mục tiêu của Edwin Locke.
- BThuyết hai nhân tố.
- CThuyết Maslow.
- DThuyết công bằng.
Câu 15Nhận biết
Giai đoạn nào trong phát triển nhóm xảy ra xung đột?
- AGiai đoạn hoạt động.
- BGiai đoạn hình thành.
- CGiai đoạn bão tố (Storming).
- DGiai đoạn chuẩn hóa.
Câu 16Nhận biết
“Tư duy nhóm” nguy hiểm vì?
- ATăng sáng tạo.
- BTranh luận gay gắt.
- CNhóm đưa ra các quyết định sai lầm do áp lực phải đồng thuận.
- DKhuyến khích ý kiến trái chiều.
Câu 17Nhận biết
Nhóm hiệu quả thường có đặc điểm nào?
- APhụ thuộc vào trưởng nhóm.
- BTránh xung đột.
- CQuy mô nhóm rất lớn.
- DMục tiêu chung rõ ràng và tất cả thành viên đều cam kết với mục tiêu đó.
Câu 18Nhận biết
Kênh giao tiếp có độ phong phú cao nhất là?
- AGửi email.
- BTrò chuyện trực tiếp, mặt đối mặt với người khác.
- CBáo cáo chính thức.
- DGọi điện thoại.
Câu 19Nhận biết
Kỹ năng thể hiện khi nhà quản lý cố gắng hiểu cảm xúc người nói?
- ALắng nghe thấu cảm (Empathetic listening).
- BTruyền đạt rõ ràng.
- CPhản hồi tiêu cực.
- DDùng thuật ngữ phức tạp.
Câu 20Nhận biết
Lãnh đạo theo phong cách “tự do” hành xử như thế nào?
- AGiám sát chặt chẽ.
- BTrao gần như toàn bộ quyền ra quyết định cho cấp dưới và ít can thiệp.
- CTự quyết định sau khi tham khảo.
- DĐặt mục tiêu rõ và thưởng phạt theo kết quả.
Câu 21Nhận biết
Phong cách “quản lý đội nhóm” (9,9) là sự kết hợp gì?
- AQuan tâm cao đến người, thấp đến công việc.
- BNgược lại.
- CMức độ quan tâm cao đến cả con người và hiệu quả công việc.
- DQuan tâm thấp cả hai.
Câu 22Nhận biết
Lãnh đạo “chuyển đổi” khác “giao dịch” ở điểm nào?
- ATập trung vào thưởng phạt.
- BLãnh đạo chuyển đổi truyền cảm hứng, tầm nhìn và nâng cao động lực cấp dưới.
- CGiao dịch quan tâm phát triển cá nhân.
- DChuyển đổi không quan tâm kết quả.
Câu 23Nhận biết
Quyền lực đến từ sự ngưỡng mộ gọi là gì?
- AQuyền lực pháp lý.
- BQuyền lực khen thưởng.
- CQuyền lực chuyên môn.
- DQuyền lực tham chiếu (Referent power).
Câu 24Nhận biết
Câu chuyện người sáng lập, biểu tượng… thuộc cấp độ nào trong văn hóa tổ chức?
- AGiá trị được chia sẻ.
- BCác cấu trúc hữu hình (Artifacts).
- CNiềm tin, giả định ngầm.
- DQuy tắc chính thức.
Câu 25Nhận biết
Đặc điểm chính của nền “văn hóa tổ chức mạnh” là?
- ACác giá trị cốt lõi của tổ chức được chia sẻ rộng rãi và tuân thủ chặt chẽ.
- BNhiều quy định chi tiết.
- CLãnh đạo độc đoán.
- DĐa dạng về cách làm việc.
Câu 26Nhận biết
Cơ cấu tổ chức chia theo chức năng là gì?
- ACơ cấu ma trận.
- BCơ cấu chức năng.
- CCơ cấu theo sản phẩm.
- DCơ cấu đơn giản.
Câu 27Nhận biết
Nguyên nhân chính gây chống đối khi thay đổi?
- AHứa hẹn thăng tiến.
- BNhân viên được tham gia.
- CTruyền thông minh bạch.
- DLo sợ mất đi vị trí, quyền lợi hoặc sự không chắc chắn về tương lai.
Câu 28Nhận biết
Mục đích của giai đoạn “làm tan băng” là gì?
- ACủng cố trạng thái mới.
- BTriển khai hành động.
- CLàm cho các cá nhân nhận thức được sự cần thiết phải thay đổi hiện trạng.
- DĐánh giá kết quả.
Câu 29Nhận biết
Xung đột chức năng xảy ra khi nào?
- ALàm gián đoạn công việc.
- BKhi nó dẫn đến việc tìm ra các giải pháp sáng tạo và cải thiện hiệu quả.
- CGiữa quản lý cấp cao.
- DMột bên áp đặt lên bên kia.
Câu 30Nhận biết
Khi nào dùng chiến lược “thỏa hiệp” để giải quyết xung đột?
- AMột bên hy sinh lợi ích.
- BKhi các bên có sức mạnh ngang nhau và cùng muốn tìm ra giải pháp nhanh chóng.
- CVấn đề quan trọng cần tối ưu.
- DTình huống khẩn cấp cần quyết nhanh.