0/30 câu 45:00

Trắc Nghiệm Hành Vi Tổ Chức UTE

Dưới đây là khóa học prep chuẩn đề thi Hành Vi Tổ Chức UTE cho các sinh viên 11 tiếng Anh. Bài viết này chia sẻ 30 câu trắc nghiệm chi tiết, ôn tập sâu về 3 bước của Kurt Lewin và bước đầu tiên của việc thay đổi. Bạn có thể làm bài test trực tiếp, chấm điểm tự động và xem ngay lời giải chi tiết với công cụ luyện thi trên HocMai Miễn Phí. Mỗi câu kéo thời gian 45 phút, mở cánh cửa hiểu rõ lý thuyết và thực hành hiệu quả để đạt điểm cao nhất.

30 câu hỏi
45 phút
Phạm vi: kiểm tra:
Đại học Tiếng Anh

Câu 1Nhận biết

Hành vi tổ chức (OB) là một lĩnh vực nghiên cứu nhằm tìm hiểu về điều gì?
  • ACác quy trình tài chính và chiến lược marketing trong một doanh nghiệp.
  • BTác động của cá nhân, nhóm và cấu trúc đến hành vi trong tổ chức.
  • CLịch sử hình thành và phát triển của các loại hình doanh nghiệp khác nhau.
  • DViệc ứng dụng công nghệ thông tin vào quản lý và vận hành tổ chức.

Câu 2Nhận biết

Mục tiêu chính của việc nghiên cứu Hành vi tổ chức là gì?
  • AChỉ để mô tả lại các hành vi đã xảy ra trong quá khứ của nhân viên.
  • BĐể giải thích nguyên nhân, dự đoán xu hướng và kiểm soát hành vi con người.
  • CTập trung vào việc xây dựng các quy định và hình phạt nghiêm khắc.
  • DXây dựng các mô hình toán học phức tạp để tối ưu hóa sản xuất.

Câu 3Nhận biết

Ba cấp độ phân tích cơ bản trong mô hình Hành vi tổ chức bao gồm:
  • ACấp độ chiến lược, cấp độ chiến thuật và cấp độ tác nghiệp.
  • BCấp độ sản xuất, cấp độ kinh doanh và cấp độ nhân sự.
  • CCấp độ tài chính, cấp độ thị trường và cấp độ nội bộ.
  • DCấp độ cá nhân, cấp độ nhóm và cấp độ hệ thống tổ chức.

Câu 4Nhận biết

Trong mô hình Big Five, đặc điểm tính cách nào thể hiện một người có trách nhiệm, đáng tin cậy, kiên trì và có tổ chức?
  • ASự tận tâm (Conscientiousness).
  • BSự cởi mở với trải nghiệm (Openness to experience).
  • CSự dễ chịu, hòa đồng (Agreeableness).
  • DSự ổn định về cảm xúc (Emotional stability).

Câu 5Nhận biết

Một nhân viên cho rằng mình bị đánh giá kết quả công việc thấp là do người quản lý có thành kiến với mình. Theo lý thuyết quy kết, nhân viên này đang quy kết nguyên nhân cho:
  • AYếu tố bên ngoài (External attribution).
  • BYếu tố tình huống ngẫu nhiên.
  • CYếu tố do may mắn quyết định.
  • DYếu tố bên trong (Internal attribution).

Câu 6Nhận biết

Khi một người tin rằng “Việc bảo vệ môi trường là trách nhiệm của mọi người”, điều này thể hiện thành phần nào trong thái độ của người đó?
  • AThành phần hành vi, là xu hướng ứng xử theo một cách nhất định.
  • BThành phần nhận thức, là niềm tin và các kiến thức của một người.
  • CThành phần cảm xúc, là những cảm giác yêu ghét một đối tượng.
  • DThành phần bản năng, là phản ứng không cần qua suy nghĩ.

Câu 7Nhận biết

Theo Tháp nhu cầu của Maslow, nhu cầu được người khác tôn trọng, công nhận thành tích và có địa vị thuộc cấp bậc nào?
  • ANhu cầu xã hội (Social needs).
  • BNhu cầu tự thể hiện (Self-actualization needs).
  • CNhu cầu được tôn trọng (Esteem needs).
  • DNhu cầu an toàn (Safety needs).

Câu 8Nhận biết

Theo lý thuyết hai nhân tố của Herzberg, yếu tố nào sau đây được xem là yếu tố duy trì (Hygiene factor) thay vì là yếu tố động viên (Motivator)?
  • ASự công nhận từ cấp trên khi hoàn thành xuất sắc công việc.
  • BCơ hội được thăng tiến và phát triển sự nghiệp cá nhân.
  • CBản chất công việc thú vị và mang tính thách thức cao.
  • DĐiều kiện làm việc như văn phòng, nhiệt độ, ánh sáng.

Câu 9Nhận biết

Lý thuyết kỳ vọng của Vroom cho rằng động lực của nhân viên phụ thuộc vào nhận thức về mối quan hệ giữa:
  • ANỗ lực – hiệu suất, hiệu suất – phần thưởng, và sự hấp dẫn của phần thưởng.
  • BSự công bằng trong đãi ngộ và sự so sánh với người khác trong tổ chức.
  • CMức độ hoàn thành các mục tiêu đã được thiết lập từ trước.
  • DSự hài lòng với công việc hiện tại và các mối quan hệ với đồng nghiệp.

Câu 10Nhận biết

Giai đoạn nào trong quá trình phát triển nhóm thường xảy ra xung đột nội bộ về vai trò và quyền kiểm soát nhóm?
  • AGiai đoạn hình thành (Forming).
  • BGiai đoạn chuẩn hóa (Norming).
  • CGiai đoạn bão tố (Storming).
  • DGiai đoạn tan rã (Adjourning).

Câu 11Nhận biết

Hiện tượng “lười biếng xã hội” (Social Loafing) trong làm việc nhóm có nghĩa là:
  • ACác thành viên có xu hướng ỷ lại và nỗ lực ít hơn khi làm việc chung.
  • BCác thành viên có xu hướng nỗ lực nhiều hơn khi làm việc chung.
  • CCác thành viên trong nhóm luôn cạnh tranh gay gắt với nhau.
  • DTrưởng nhóm không phân công công việc một cách rõ ràng.

Câu 12Nhận biết

Chuẩn mực (Norms) trong một nhóm được hiểu là:
  • ACác quy định chính thức được ghi thành văn bản của tổ chức.
  • BCác tiêu chuẩn hành vi được các thành viên trong nhóm chấp nhận và chia sẻ.
  • CVị trí hoặc thứ hạng mà xã hội gán cho các thành viên trong nhóm.
  • DMục tiêu cuối cùng mà nhóm cần phải đạt được trong tương lai.

Câu 13Nhận biết

Lý thuyết lãnh đạo theo tình huống của Hersey và Blanchard đề xuất rằng phong cách lãnh đạo hiệu quả phụ thuộc vào:
  • ACác đặc điểm tính cách bẩm sinh không thể thay đổi của người lãnh đạo.
  • BMức độ sẵn sàng và trưởng thành của các nhân viên cấp dưới.
  • CQuy mô và cơ cấu tổ chức của doanh nghiệp tại thời điểm đó.
  • DGiới tính, tuổi tác và kinh nghiệm làm việc của nhà lãnh đạo.

Câu 14Nhận biết

Một nhà lãnh đạo tập trung vào việc xác định vai trò, phân công nhiệm vụ rõ ràng và giám sát chặt chẽ tiến độ công việc đang thể hiện phong cách nào theo nghiên cứu của Đại học Ohio?
  • APhong cách quan tâm đến con người (Consideration).
  • BPhong cách lãnh đạo giao dịch (Transactional).
  • CPhong cách lãnh đạo tự do (Laissez-faire).
  • DPhong cách định hướng cấu trúc (Initiating Structure).

Câu 15Nhận biết

Nhà lãnh đạo truyền cảm hứng (transformational leader) khác với nhà lãnh đạo giao dịch (transactional leader) ở điểm nào?
  • AChỉ tập trung vào việc trao đổi phần thưởng để đạt được hiệu quả công việc.
  • BThường xuyên sử dụng quyền lực ép buộc để nhân viên tuân thủ mệnh lệnh.
  • CTruyền cảm hứng, tầm nhìn và nâng cao động lực vượt trên lợi ích cá nhân.
  • DDuy trì các quy trình và chuẩn mực hiện có mà không có sự thay đổi.

Câu 16Nhận biết

Trong mô hình quá trình giao tiếp, “nhiễu” (Noise) là gì?
  • ALà quá trình người nhận diễn giải thông điệp mà người gửi truyền đến.
  • BLà các yếu tố gây cản trở, làm sai lệch ý nghĩa của thông điệp.
  • CLà kênh truyền thông được lựa chọn để gửi thông điệp đi.
  • DLà phản hồi của người nhận đối với thông điệp của người gửi.

Câu 17Nhận biết

Giao tiếp phi ngôn ngữ (Nonverbal communication) bao gồm các yếu tố nào sau đây?
  • AViệc lựa chọn từ ngữ cẩn thận khi viết một email quan trọng.
  • BTốc độ nói, ngữ điệu và âm lượng của người nói khi thuyết trình.
  • CNội dung chi tiết của một bản báo cáo công việc hàng tuần.
  • DCử chỉ, nét mặt, ánh mắt và tư thế của cơ thể khi đối thoại.

Câu 18Nhận biết

Rào cản giao tiếp nào xảy ra khi một người chỉ nghe những gì họ muốn nghe dựa trên nhu cầu và kinh nghiệm của bản thân?
  • ASự quá tải thông tin.
  • BNhận thức có chọn lọc.
  • CÁp lực về thời gian.
  • DNgôn ngữ chuyên ngành.

Câu 19Nhận biết

Quyền lực chuyên môn (Expert Power) của một cá nhân đến từ đâu?
  • ATừ vị trí chính thức mà họ nắm giữ trong cơ cấu tổ chức.
  • BTừ khả năng gây ảnh hưởng thông qua kiến thức, kỹ năng đặc biệt.
  • CTừ khả năng kiểm soát các nguồn lực và phần thưởng có giá trị.
  • DTừ sự yêu mến, ngưỡng mộ của người khác dành cho cá nhân đó.

Câu 20Nhận biết

Khi một nhà quản lý đe dọa sẽ cắt thưởng của nhân viên nếu không hoàn thành chỉ tiêu, họ đang sử dụng loại quyền lực nào?
  • AQuyền lực hợp pháp (Legitimate Power).
  • BQuyền lực tưởng thưởng (Reward Power).
  • CQuyền lực ép buộc (Coercive Power).
  • DQuyền lực tham chiếu (Referent Power).

Câu 21Nhận biết

Hành vi chính trị trong một tổ chức thường có khả năng xuất hiện nhiều nhất trong tình huống nào?
  • AKhi các nguồn lực trong tổ chức được phân bổ dồi dào cho tất cả mọi người.
  • BKhi các quyết định được đưa ra một cách hoàn toàn minh bạch và khách quan.
  • CKhi có sự mơ hồ trong việc đánh giá hiệu quả công việc của nhân viên.
  • DKhi lòng tin giữa các thành viên và các bộ phận trong tổ chức ở mức cao.

Câu 22Nhận biết

Loại xung đột nào tập trung vào nội dung và mục tiêu của công việc, và có thể mang lại kết quả tích cực nếu được quản lý tốt?
  • AXung đột về quy trình (Process Conflict).
  • BXung đột về nhiệm vụ (Task Conflict).
  • CXung đột về mối quan hệ (Relationship Conflict).
  • DXung đột về vai trò (Role Conflict).

Câu 23Nhận biết

Trong đàm phán, chiến lược “thắng-thua” (Win-Lose) là đặc điểm của hình thức nào?
  • AĐàm phán phân phối (Distributive Bargaining).
  • BĐàm phán hợp nhất (Integrative Bargaining).
  • CĐàm phán nguyên tắc (Principled Negotiation).
  • DĐàm phán hợp tác (Collaborative Bargaining).

Câu 24Nhận biết

Một người cố gắng né tránh vấn đề và không muốn giải quyết xung đột đang sử dụng phong cách quản lý xung đột nào?
  • APhong cách hợp tác (Collaborating).
  • BPhong cách cạnh tranh (Competing).
  • CPhong cách né tránh (Avoiding).
  • DPhong cách nhượng bộ (Accommodating).

Câu 25Nhận biết

Chức năng nào sau đây KHÔNG phải là chức năng chính của văn hóa tổ chức?
  • ATạo ra sự khác biệt giữa tổ chức này với tổ chức khác.
  • BĐảm bảo tổ chức luôn đạt được lợi nhuận tài chính tối đa.
  • CHình thành cơ chế kiểm soát và định hướng hành vi nhân viên.
  • DMang lại cho các thành viên ý thức về bản sắc của tổ chức.

Câu 26Nhận biết

Các câu chuyện về người sáng lập, các nghi lễ, biểu tượng và ngôn ngữ riêng là những cách thức chính để:
  • ADuy trì và truyền bá văn hóa của một tổ chức cho nhân viên.
  • BĐánh giá hiệu suất làm việc của nhân viên một cách khách quan.
  • CXây dựng chiến lược cạnh tranh với các đối thủ trên thị trường.
  • DCắt giảm chi phí hoạt động và tối ưu hóa quy trình sản xuất.

Câu 27Nhận biết

Một “văn hóa mạnh” (Strong Culture) trong tổ chức có đặc điểm gì?
  • ACác giá trị cốt lõi không được chia sẻ rộng rãi trong toàn tổ chức.
  • BNhân viên có mức độ cam kết thấp với các giá trị của tổ chức.
  • CCác giá trị cốt lõi được chia sẻ sâu rộng và mãnh liệt bởi các thành viên.
  • DVăn hóa tổ chức có ít ảnh hưởng đến hành vi của các nhân viên.

Câu 28Nhận biết

Theo mô hình 3 bước của Kurt Lewin, bước đầu tiên để thực hiện sự thay đổi là gì?
  • ATái đóng băng (Refreezing), tức là ổn định tình hình sau khi thay đổi.
  • BThay đổi (Changing), tức là thực hiện việc chuyển đổi sang trạng thái mới.
  • CRã đông (Unfreezing), tức là phá vỡ sự ổn định hiện tại và tạo nhu cầu thay đổi.
  • DPhân tích (Analyzing), tức là đánh giá các yếu tố môi trường bên ngoài.

Câu 29Nhận biết

Nguyên nhân phổ biến nhất dẫn đến sự chống đối của nhân viên trước sự thay đổi trong tổ chức là gì?
  • ANhân viên cảm thấy hài lòng với sự thay đổi được đề xuất.
  • BLo sợ về những điều không chắc chắn và mất mát lợi ích cá nhân.
  • CNhân viên hoàn toàn tin tưởng vào khả năng của nhà quản lý.
  • DSự thay đổi được truyền thông một cách rõ ràng và minh bạch.

Câu 30Nhận biết

Để giảm thiểu sự chống đối thay đổi, nhà quản lý nên làm gì?
  • AĐưa ra quyết định một cách đột ngột và yêu cầu nhân viên phải tuân theo.
  • BChe giấu thông tin về những tác động tiêu cực có thể xảy ra.
  • CLôi kéo sự tham gia, giáo dục và truyền thông cởi mở với nhân viên.
  • DBỏ qua các ý kiến phản đối và chỉ tập trung vào những người ủng hộ.

Đã trả lời 0/30 câu