Câu 1Nhận biết
Mục tiêu cốt lõi của việc nghiên cứu Hành vi tổ chức (OB) là gì?
- ATối đa hóa lợi nhuận của doanh nghiệp bằng mọi cách.
- BGiải thích, dự đoán và kiểm soát hành vi con người trong tổ chức.
- CXây dựng các quy trình làm việc chi tiết và cứng nhắc cho nhân viên.
- DTập trung chủ yếu vào các yếu tố kinh tế vĩ mô ảnh hưởng doanh nghiệp.
Câu 2Nhận biết
Lĩnh vực khoa học nào KHÔNG phải là một trong những ngành đóng góp chính cho sự phát triển của Hành vi tổ chức?
- ATâm lý học
- BXã hội học
- CNhân chủng học
- DVật lý học lượng tử
Câu 3Nhận biết
Ở cấp độ phân tích nào, hành vi tổ chức tập trung nghiên cứu về các chủ đề như văn hóa và cơ cấu tổ chức?
- ACấp độ cá nhân
- BCấp độ nhóm
- CCấp độ tổ chức
- DCấp độ xã hội
Câu 4Nhận biết
Một nhân viên có mức độ hài lòng công việc cao thường có xu hướng biểu hiện hành vi nào sau đây?
- ATỷ lệ vắng mặt và nghỉ việc thường xuyên ở mức đáng báo động.
- BThường xuyên phàn nàn về các chính sách và điều kiện làm việc.
- CCó xu hướng ở lại tổ chức lâu hơn và ít có ý định tìm việc mới.
- DÍt tham gia vào các hoạt động chung và công việc của nhóm.
Câu 5Nhận biết
Theo mô hình tính cách Big Five, một người được mô tả là có trách nhiệm, đáng tin cậy, có kỷ luật và định hướng thành tựu sẽ được đánh giá cao ở đặc điểm nào?
- ASự tận tâm (Conscientiousness)
- BSự hòa đồng (Agreeableness)
- CSự cởi mở với trải nghiệm (Openness to experience)
- DSự ổn định cảm xúc (Emotional stability)
Câu 6Nhận biết
Khi một nhà quản lý đánh giá hiệu suất của một nhân viên dựa trên một đặc điểm nổi bật duy nhất…
- AHiệu ứng tương phản (Contrast Effect)
- BHiệu ứng hào quang (Halo Effect)
- CQuy kết dựa trên khuôn mẫu (Stereotyping)
- DLỗi quy kết cơ bản (Fundamental Attribution Error)
Câu 7Nhận biết
Thành phần nào thể hiện qua cảm xúc hoặc cảm giác về một đối tượng nào đó?
- AThành phần nhận thức
- BThành phần cảm xúc
- CThành phần hành vi
- DThành phần lý trí
Câu 8Nhận biết
Một nhân viên tin rằng “việc trả lương không công bằng là sai trái”…
- AThành phần cảm xúc
- BThành phần nhận thức
- CThành phần hành vi
- DThành phần tiềm thức
Câu 9Nhận biết
Theo Thuyết hai nhân tố của Herzberg, yếu tố nào sau đây…
- ASự công nhận và khen thưởng
- BCơ hội được thăng tiến
- CCác chính sách và quy định của công ty
- DTrách nhiệm được giao
Câu 10Nhận biết
Mối liên hệ giữa hiệu suất và phần thưởng trong Thuyết kỳ vọng của Vroom được gọi là?
- AExpectancy
- BInstrumentality
- CValence
- DNhu cầu – Động lực
Câu 11Nhận biết
Nhu cầu nào phải được thỏa mãn trước khi một người quan tâm đến nhu cầu được tôn trọng?
- ANhu cầu tự thể hiện
- BNhu cầu xã hội
- CNhu cầu an toàn
- DNhu cầu sinh lý
Câu 12Nhận biết
Chia nhỏ công việc thành các nhiệm vụ chuyên môn hóa cao…
- AMBO
- BThuyết công bằng
- CThuyết quản lý theo khoa học của Taylor
- DSelf-Determination
Câu 13Nhận biết
Trả lương theo số lượng sản phẩm là ví dụ của lịch trình củng cố nào?
- ALịch trình tỷ lệ cố định (Fixed-ratio)
- BVariable-ratio
- CFixed-interval
- DVariable-interval
Câu 14Nhận biết
“Tư duy nhóm” thường xảy ra khi…
- AQuan điểm đa dạng
- BTranh luận cởi mở
- CÁp lực đồng thuận quá cao
- DTrưởng nhóm làm điều phối viên
Câu 15Nhận biết
Giai đoạn có nhiều xung đột trong phát triển nhóm là?
- AForming
- BStorming
- CNorming
- DPerforming
Câu 16Nhận biết
Ưu điểm của kênh truyền thông bằng văn bản là gì?
- APhản hồi tức thì
- BTruyền tải phi ngôn ngữ
- CCân nhắc kỹ nội dung
- DPhù hợp thông điệp nhạy cảm
Câu 17Nhận biết
Nhóm nhân viên từ nhiều phòng ban cùng phát triển sản phẩm mới là nhóm gì?
- AFunctional team
- BSelf-managed team
- CCross-functional team
- DFriendship group
Câu 18Nhận biết
Hiện tượng nỗ lực ít hơn khi làm việc nhóm là?
- ASự lười biếng xã hội (Social Loafing)
- BGroup Cohesiveness
- CGroup Polarization
- DIndividual Emergence
Câu 19Nhận biết
Lãnh đạo “quan tâm đến con người” tập trung vào?
- AVai trò cấp dưới
- BQuan hệ tin cậy
- CTiêu chuẩn hiệu suất
- DGiám sát tiến độ
Câu 20Nhận biết
Quyền lực chuyên môn xuất phát từ?
- AVị trí chính thức
- BKhen thưởng hoặc trừng phạt
- CKiến thức, kỹ năng, kinh nghiệm
- DSự yêu mến
Câu 21Nhận biết
Phong cách phù hợp khi nhân viên có năng lực và sẵn sàng?
- ATelling
- BCoaching
- CParticipating
- DDelegating
Câu 22Nhận biết
Quản lý đe dọa cắt thưởng dùng quyền lực gì?
- ALegitimate Power
- BCoercive Power
- CReward Power
- DReferent Power
Câu 23Nhận biết
Hai bên nhượng bộ để đạt thỏa thuận là chiến lược gì?
- ACompeting
- BCollaborating
- CCompromising
- DAvoiding
Câu 24Nhận biết
“BATNA” trong đàm phán là gì?
- AMức giá thấp nhất
- BĐiểm khởi đầu đề nghị
- CPhương án thay thế tốt nhất
- DKết quả lý tưởng chung
Câu 25Nhận biết
Xung đột nào là chức năng và có lợi?
- AXung đột về nhiệm vụ ở mức độ thấp đến trung bình.
- BXung đột về mối quan hệ
- CXung đột quy trình ở mức cao
- DXung đột cá nhân
Câu 26Nhận biết
Đặc điểm nổi bật của cơ cấu ma trận là?
- AMột cấp trên
- BBáo cáo cho cả quản lý chức năng và dự án
- CChuyên môn hóa thấp
- DQuyết định tập trung
Câu 27Nhận biết
Nghi lễ, biểu tượng thể hiện yếu tố nào?
- ACơ cấu tổ chức
- BChiến lược kinh doanh
- CVăn hóa tổ chức
- DCông nghệ
Câu 28Nhận biết
Văn hóa mạnh có tác động gì?
- AGiảm tính nhất quán
- BTăng thay đổi nhân sự
- CKhuyến khích đa dạng
- DCơ chế kiểm soát hành vi
Câu 29Nhận biết
Giai đoạn “Làm tan băng” gồm hoạt động nào?
- AThực thi quy trình mới
- BCủng cố sự thay đổi
- CTạo nhận thức cần thay đổi
- DĐánh giá kết quả
Câu 30Nhận biết
Nguyên nhân chính gây chống đối thay đổi là gì?
- AGia tăng quyền lực cá nhân
- BNỗi sợ điều chưa biết
- CCơ hội phát triển kỹ năng
- DMong muốn cải thiện hiệu quả