0/30 câu 45:00

Trắc Nghiệm Hành Vi Tổ Chức VNUHN

Dưới đây là bộ 30 câu trắc nghiệm chuyên sâu ‘Hành Vi Tổ Chức’ cho sinh viên VNUHN 20C ACE, gồm các đề mục chuẩn kĩ thuật thuật, lý thuyết, và bài tập thực hành. Phần giảng giải chi tiết giúp bạn ôn tập nhanh, phân tích mức độ khó và trọng lượng từng câu trong kỳ thi. Hãy thử ngay cài đề thi thử trực tuyến, chấm điểm tự động, và xem lại lời giải chi tiết – tất cả hoàn toàn miễn phí, độc quyền tại HocMai Miễn Phí.

30 câu hỏi
45 phút
Phạm vi: kiểm tra:
Đại học Tiếng Anh

Câu 1Nhận biết

Mục tiêu cốt lõi của việc nghiên cứu Hành vi tổ chức là gì?
  • ATối ưu hóa lợi nhuận cho các cổ đông của doanh nghiệp.
  • BGiải thích, dự đoán và kiểm soát hành vi con người trong tổ chức.
  • CXây dựng các quy trình làm việc và quy định nghiêm ngặt cho nhân viên.
  • DPhân tích thị trường và đưa ra chiến lược kinh doanh cạnh tranh.

Câu 2Nhận biết

Hành vi tổ chức (OB) là một lĩnh vực nghiên cứu liên ngành, chủ yếu dựa trên kiến thức từ các ngành nào sau đây?
  • AToán học, Vật lý và Hóa học.
  • BLịch sử, Địa lý và Triết học.
  • CKinh tế học, Kế toán và Tài chính.
  • DTâm lý học, Xã hội học và Nhân chủng học.

Câu 3Nhận biết

Khi một nhà quản lý áp dụng kiến thức hành vi tổ chức để cải thiện sự gắn kết của nhân viên, họ đang thực hiện chức năng nào của OB?
  • AChức năng mô tả các sự kiện đã xảy ra trong quá khứ.
  • BChức năng kiểm soát và điều chỉnh các hành vi trong tương lai.
  • CChức năng phân tích cấu trúc tài chính của công ty.
  • DChức năng dự báo xu hướng phát triển của ngành công nghiệp.

Câu 4Nhận biết

Cấp độ phân tích nào KHÔNG phải là trọng tâm chính của Hành vi tổ chức?
  • ACấp độ cá nhân.
  • BCấp độ nhóm/tổ.
  • CCấp độ toàn bộ tổ chức.
  • DCấp độ toàn bộ nền kinh tế.

Câu 5Nhận biết

Một thách thức lớn đối với các nhà quản lý trong bối cảnh toàn cầu hóa khi áp dụng Hành vi tổ chức là gì?
  • ASự gia tăng của các quy định pháp luật về lao động.
  • BSự khác biệt về văn hóa ảnh hưởng đến hành vi và động lực.
  • CSự thay đổi nhanh chóng của công nghệ sản xuất.
  • DSự biến động của tỷ giá hối đoái trên thị trường.

Câu 6Nhận biết

Một nhân viên tin rằng “làm việc chăm chỉ sẽ được thăng chức”. Thành phần nào của thái độ được thể hiện ở đây?
  • AThành phần nhận thức.
  • BThành phần cảm xúc.
  • CThành phần hành vi.
  • DThành phần tiềm thức.

Câu 7Nhận biết

“Sự không tương thích giữa hai hoặc nhiều thái độ, hoặc giữa thái độ và hành vi” được gọi là gì?
  • ASự hài lòng trong công việc.
  • BSự gắn kết với tổ chức.
  • CXung đột vai trò.
  • DBất hòa nhận thức.

Câu 8Nhận biết

Theo mô hình tính cách Big Five, một người có đặc điểm cởi mở, dễ chịu, tận tâm, ổn định cảm xúc và hướng ngoại thường được đánh giá là:
  • ACó tiềm năng trở thành một nhà lãnh đạo độc đoán.
  • BCó khả năng thích ứng cao và làm việc nhóm hiệu quả.
  • CKhó hòa nhập với môi trường làm việc năng động.
  • DPhù hợp với các công việc đòi hỏi sự độc lập tuyệt đối.

Câu 9Nhận biết

Khi một nhà quản lý đánh giá hiệu suất của nhân viên dựa trên một đặc điểm nổi bật duy nhất và bỏ qua các khía cạnh khác, họ đang mắc phải lỗi nhận thức nào?
  • ALỗi định kiến.
  • BHiệu ứng tương phản.
  • CHiệu ứng hào quang.
  • DLỗi quy kết cơ bản.

Câu 10Nhận biết

Quy trình nhận thức của một cá nhân diễn ra theo trình tự nào?
  • ATổ chức -> Giải thích -> Chú ý -> Ghi nhớ.
  • BGiải thích -> Chú ý -> Ghi nhớ -> Tổ chức.
  • CChú ý -> Tổ chức -> Giải thích -> Ghi nhớ.
  • DGhi nhớ -> Chú ý -> Tổ chức -> Giải thích.

Câu 11Nhận biết

Theo Tháp nhu cầu của Maslow, sau khi các nhu cầu xã hội được thỏa mãn, con người sẽ có xu hướng theo đuổi nhu cầu nào tiếp theo?
  • ANhu cầu được tôn trọng.
  • BNhu cầu an toàn.
  • CNhu cầu tự thể hiện.
  • DNhu cầu sinh lý.

Câu 12Nhận biết

Lý thuyết hai yếu tố của Herzberg cho rằng yếu tố nào nếu được đáp ứng sẽ giúp nhân viên không bất mãn nhưng không tạo ra động lực?
  • ASự công nhận và thành tích.
  • BBản chất công việc thú vị.
  • CLương và điều kiện làm việc.
  • DCơ hội phát triển và thăng tiến.

Câu 13Nhận biết

Theo lý thuyết công bằng của J. Stacy Adams, nhân viên cảm thấy được động viên khi nào?
  • AKhi tỷ lệ giữa cống hiến/kết quả của họ tương xứng với người khác.
  • BKhi họ nhận được mức lương cao hơn so với đồng nghiệp.
  • CKhi họ được giao những mục tiêu đầy thách thức và cụ thể.
  • DKhi họ tin rằng nỗ lực của mình chắc chắn sẽ dẫn đến thành quả.

Câu 14Nhận biết

Một nhà quản lý đặt ra các mục tiêu SMART cho nhân viên. Họ đang áp dụng lý thuyết động viên nào?
  • ALý thuyết thiết lập mục tiêu của Locke.
  • BLý thuyết kỳ vọng của Vroom.
  • CLý thuyết về sự tăng cường của Skinner.
  • DLý thuyết nhu cầu của Mc Clelland.

Câu 15Nhận biết

Theo Lý thuyết kỳ vọng của Vroom, yếu tố “Hóa trị” (Valence) đề cập đến điều gì?
  • ANiềm tin rằng nỗ lực sẽ dẫn đến hiệu suất công việc tốt.
  • BNiềm tin rằng hiệu suất tốt sẽ dẫn đến phần thưởng mong muốn.
  • CMức độ quan trọng hoặc sự hấp dẫn của phần thưởng đối với cá nhân.
  • DSự so sánh phần thưởng của mình với phần thưởng của người khác.

Câu 16Nhận biết

Giai đoạn nào trong quá trình phát triển nhóm được đặc trưng bởi sự xuất hiện xung đột nội bộ khi các thành viên bắt đầu thể hiện cá tính của mình?
  • AGiai đoạn hình thành (Forming).
  • BGiai đoạn bão tố (Storming).
  • CGiai đoạn chuẩn hóa (Norming).
  • DGiai đoạn hoạt động hiệu quả (Performing).

Câu 17Nhận biết

Hiện tượng “tư duy nhóm” (groupthink) nguy hiểm vì nó dẫn đến điều gì?
  • ATăng cường sự sáng tạo và đổi mới trong các quyết định.
  • BKhuyến khích các thành viên đưa ra ý kiến trái chiều.
  • CCác quyết định được đưa ra thiếu sự phê bình và xem xét khách quan.
  • DTăng hiệu quả làm việc do sự đồng thuận tuyệt đối của các thành viên.

Câu 18Nhận biết

Trong truyền thông, việc người gửi mã hóa một thông điệp và người nhận giải mã nó có thể bị ảnh hưởng bởi yếu tố nào, gây ra hiểu lầm?
  • AKênh truyền thông được lựa chọn.
  • BTốc độ phản hồi của người nhận.
  • C“Nhiễu” (kinh nghiệm, cảm xúc, văn hóa).
  • DSố lượng người tham gia vào cuộc hội thoại.

Câu 19Nhận biết

Theo mô hình của Fiedler, phong cách lãnh đạo hiệu quả phụ thuộc vào sự tương hợp giữa phong cách của nhà lãnh đạo và:
  • AMức độ sẵn sàng của nhân viên.
  • BCác yếu tố tình huống (quan hệ, cấu trúc, quyền lực).
  • CMức độ thông minh cảm xúc của nhà lãnh đạo.
  • DĐặc điểm tính cách của các thành viên trong nhóm.

Câu 20Nhận biết

Một nhà lãnh đạo truyền cảm hứng, khuyến khích nhân viên nhìn xa hơn lợi ích cá nhân để cống hiến cho mục tiêu chung của tổ chức. Đây là đặc điểm của phong cách lãnh đạo nào?
  • ALãnh đạo giao dịch (Transactional).
  • BLãnh đạo phục vụ (Servant).
  • CLãnh đạo chuyên quyền (Autocratic).
  • DLãnh đạo chuyển đổi (Transformational).

Câu 21Nhận biết

Xung đột nào sau đây được coi là xung đột chức năng (functional conflict) có thể mang lại lợi ích cho tổ chức?
  • AXung đột cá nhân giữa hai nhân viên do mâu thuẫn tính cách.
  • BXung đột về nhiệm vụ ở mức độ thấp đến trung bình trong nhóm.
  • CXung đột giữa các phòng ban vì tranh giành nguồn lực khan hiếm.
  • DXung đột quan hệ kéo dài làm giảm tinh thần làm việc của nhóm.

Câu 22Nhận biết

Khi một bên trong đàm phán cố gắng đạt được mục tiêu của mình bằng cách hy sinh lợi ích của bên kia, họ đang sử dụng chiến lược đàm phán nào?
  • AĐàm phán phân bổ (Distributive).
  • BĐàm phán hợp tác (Integrative).
  • CĐàm phán lẩn tránh (Avoiding).
  • DĐàm phán nhượng bộ (Accommodating).

Câu 23Nhận biết

BATNA (Best Alternative to a Negotiated Agreement) có vai trò gì trong đàm phán?
  • ALà đề xuất đầu tiên được đưa ra trong buổi đàm phán.
  • BLà phương án thay thế tốt nhất nếu không đạt được thỏa thuận.
  • CLà điểm giới hạn cuối cùng mà một bên không thể nhượng bộ.
  • DLà kết quả lý tưởng mà cả hai bên cùng mong muốn đạt được.

Câu 24Nhận biết

Một người quản lý đứng ra giải quyết mâu thuẫn giữa hai nhân viên bằng cách lắng nghe cả hai bên và đưa ra một quyết định cuối cùng mà họ phải tuân theo. Người quản lý này đang đóng vai trò gì?
  • ANgười hòa giải (Mediator).
  • BNgười hỗ trợ (Facilitator).
  • CNgười trọng tài (Arbitrator).
  • DNgười cố vấn (Consultant).

Câu 25Nhận biết

Một tổ chức có cơ cấu ma trận (matrix structure) có đặc điểm nổi bật nào?
  • ANhân viên chỉ báo cáo cho một quản lý duy nhất.
  • BNhân viên báo cáo cho cả quản lý chức năng và quản lý dự án.
  • CCác phòng ban được chuyên môn hóa cao và ít tương tác.
  • DQuyền lực được tập trung hoàn toàn ở cấp cao nhất.

Câu 26Nhận biết

“Các giá trị, niềm tin và giả định cốt lõi được các thành viên trong tổ chức chia sẻ” được định nghĩa là gì?
  • AVăn hóa tổ chức.
  • BSứ mệnh của tổ chức.
  • CCơ cấu tổ chức.
  • DChiến lược kinh doanh.

Câu 27Nhận biết

Một công ty công nghệ khuyến khích nhân viên chấp nhận rủi ro, thử nghiệm ý tưởng mới và không trừng phạt những thất bại mang tính học hỏi. Văn hóa của công ty này có đặc điểm gì?
  • AVăn hóa ổn định, tập trung vào quy tắc.
  • BVăn hóa định hướng kết quả, cạnh tranh cao.
  • CVăn hóa định hướng đổi mới, sáng tạo.
  • DVăn hóa định hướng con người, hợp tác.

Câu 28Nhận biết

Theo mô hình thay đổi của Lewin, giai đoạn “Phá băng” (Unfreezing) bao gồm hoạt động nào?
  • AThực thi các thay đổi đã được lên kế hoạch.
  • BCủng cố và ổn định trạng thái mới sau khi thay đổi.
  • CĐánh giá kết quả sau khi quá trình thay đổi kết thúc.
  • DLàm cho nhân viên nhận ra sự cần thiết phải thay đổi.

Câu 29Nhận biết

Yếu tố nào sau đây là một trong những nguyên nhân phổ biến nhất gây ra sự chống đối của nhân viên đối với thay đổi trong tổ chức?
  • AMong muốn có thêm những thử thách mới trong công việc.
  • BSự không chắc chắn và nỗi sợ mất đi những gì đang có.
  • CNiềm tin rằng sự thay đổi sẽ mang lại lợi ích cho bản thân.
  • DSự tham gia tích cực vào quá trình lập kế hoạch thay đổi.

Câu 30Nhận biết

Quyền lực của một nhà lãnh đạo đến từ sự ngưỡng mộ, tôn trọng và mong muốn được giống như họ của nhân viên được gọi là loại quyền lực gì?
  • AQuyền lực pháp lý (Legitimate Power).
  • BQuyền lực chuyên môn (Expert Power).
  • CQuyền lực tham chiếu (Referent Power).
  • DQuyền lực khen thưởng (Reward Power).

Đã trả lời 0/30 câu