0/25 câu 15:00

Trắc nghiệm Hệ điều hành Bài 1: Tổng quan về hệ điều hành

Bạn đang gặp khó khăn với môn Hệ điều hành Đại học? Đừng lo lắng! Trọn bộ 25 câu trắc nghiệm chi tiết này sẽ giúp bạn ôn tập lý thuyết, rèn luyện kỹ năng giải quyết vấn đề và làm quen với các dạng bài tập thường gặp. HocMai Miễn Phí mang đến cơ hội luyện thi thử online, chấm điểm tự động và giải chi tiết ngay sau khi hoàn thành. Nắm vững kiến thức Hệ điều hành là chìa khóa thành công trong kỳ thi và các bài tập thực tế. Hãy tận dụng ngay các tài liệu ôn tập, đề thi thử để nâng cao trình độ của bạn!

25 câu hỏi
15 phút
Phạm vi: kiểm tra: Hệ điều hành Bài 1: Tổng quan về hệ điều hành
Đại học Tiếng Anh

Câu 1Nhận biết

Đâu là mục đích chính của Hệ điều hành?
  • AChỉ chạy một ứng dụng duy nhất tại một thời điểm.
  • BThiết kế giao diện đồ họa cho người dùng.
  • CC
  • DViết mã nguồn cho các ứng dụng.

Câu 2Nhận biết

Vai trò nào sau đây KHÔNG phải là vai trò chính của Hệ điều hành?
  • ANgười quản lý tài nguyên.
  • BNgười môi giới/Giao diện giữa người dùng/ứng dụng và phần cứng.
  • CMáy ảo mở rộng.
  • DD

Câu 3Nhận biết

Hệ điều hành quản lý những loại tài nguyên nào của hệ thống máy tính?
  • AChỉ CPU và bộ nhớ RAM.
  • BChỉ thiết bị ngoại vi như bàn phím, chuột.
  • CChỉ các tệp và thư mục trên đĩa cứng.
  • DD

Câu 4Nhận biết

Chức năng “Quản lý tiến trình” của Hệ điều hành chịu trách nhiệm về điều gì?
  • AA
  • BQuản lý không gian lưu trữ trên đĩa cứng.
  • CCung cấp giao diện người dùng.
  • DQuản lý kết nối mạng.

Câu 5Nhận biết

Khi bạn mở một ứng dụng, Hệ điều hành sẽ tạo ra một ____ để theo dõi quá trình thực thi của ứng dụng đó.
  • ATệp.
  • BThư mục.
  • CC
  • DLệnh (Command).

Câu 6Nhận biết

Chức năng “Quản lý bộ nhớ” của Hệ điều hành đảm bảo điều gì?
  • AChỉ cho phép một chương trình sử dụng toàn bộ bộ nhớ.
  • BBảo vệ bộ nhớ khỏi bị virus tấn công.
  • CC
  • DTăng dung lượng ổ đĩa cứng.

Câu 7Nhận biết

Nếu một tiến trình yêu cầu sử dụng 100MB bộ nhớ RAM, chức năng nào của Hệ điều hành sẽ xử lý yêu cầu này?
  • AQuản lý Hệ thống Tệp.
  • BQuản lý Nhập/Xuất (I/O).
  • CQuản lý Tiến trình.
  • DD

Câu 8Nhận biết

Chức năng “Quản lý hệ thống tệp” của Hệ điều hành có nhiệm vụ gì?
  • AChạy các chương trình.
  • BĐiều khiển các thiết bị phần cứng.
  • CC
  • DKết nối máy tính với Internet.

Câu 9Nhận biết

Khi bạn lưu một tài liệu vào ổ đĩa, chức năng nào của Hệ điều hành đang hoạt động?
  • AQuản lý Bộ nhớ.
  • BQuản lý Tiến trình.
  • CC
  • DQuản lý Nhập/Xuất (I/O).

Câu 10Nhận biết

Chức năng “Quản lý Nhập/Xuất (I/O)” của Hệ điều hành làm gì?
  • AViết mã cho các thiết bị phần cứng.
  • BChỉ quản lý máy in.
  • CC
  • DKhởi động máy tính.

Câu 11Nhận biết

Ví dụ về thiết bị ngoại vi (I/O) mà Hệ điều hành cần quản lý là gì?
  • ACPU.
  • BRAM.
  • CC
  • DỔ cứng.

Câu 12Nhận biết

Lớp phần mềm nào nằm giữa phần cứng và các chương trình ứng dụng?
  • ATrình biên dịch (Compiler).
  • BHệ cơ sở dữ liệu.
  • CC
  • DTrình duyệt web.

Câu 13Nhận biết

Hệ điều hành đóng vai trò “Máy ảo mở rộng” có nghĩa là gì?
  • ANó cho phép chạy nhiều hệ điều hành cùng lúc.
  • BB
  • CNó chỉ chạy trên máy ảo.
  • DNó chỉ làm việc với phần cứng ảo.

Câu 14Nhận biết

Thành phần cốt lõi của Hệ điều hành, chịu trách nhiệm quản lý các tài nguyên cơ bản của hệ thống, được gọi là gì?
  • AGiao diện người dùng (Shell).
  • BB
  • CHệ thống tệp (File System).
  • DTrình quản lý thiết bị (Device Manager).

Câu 15Nhận biết

Đâu là ví dụ về hệ điều hành xử lý hàng loạt (Batch Processing OS)?
  • AWindows 10.
  • Bmac OS.
  • CAndroid.
  • DD

Câu 16Nhận biết

Đặc điểm chính của hệ điều hành chia sẻ thời gian (Time-sharing OS) là gì?
  • AMỗi người dùng có một máy tính riêng.
  • BChỉ thực hiện một tác vụ duy nhất tại một thời điểm.
  • CC
  • DChỉ dành cho các hệ thống nhúng.

Câu 17Nhận biết

Hệ điều hành nào sau đây thường được sử dụng trong các hệ thống cần phản hồi nhanh chóng và chính xác trong một khoảng thời gian nhất định, ví dụ như trong điều khiển công nghiệp hoặc y tế?
  • AHệ điều hành phân tán.
  • BHệ điều hành mạng.
  • CC
  • DHệ điều hành đa nhiệm (Multitasking OS).

Câu 18Nhận biết

Trong các hệ điều hành hiện đại như Windows, mac OS, Linux, chức năng nào cho phép nhiều chương trình dường như chạy đồng thời trên một CPU duy nhất?
  • AXử lý hàng loạt (Batch Processing).
  • BHệ điều hành mạng (Network OS).
  • CC
  • DHệ điều hành phân tán (Distributed OS).

Câu 19Nhận biết

Khi một ứng dụng cần truy cập một thiết bị ngoại vi, nó sẽ thường gọi một ____ do Hệ điều hành cung cấp.
  • ATệp cấu hình.
  • BBiến môi trường.
  • CHàm thư viện chuẩn C.
  • DD

Câu 20Nhận biết

Mối quan hệ giữa Phần cứng, Hệ điều hành, Phần mềm ứng dụng và Người dùng được mô tả như thế nào?
  • ANgười dùng ↔ Phần cứng ↔ Phần mềm ứng dụng ↔ Hệ điều hành.
  • BPhần mềm ứng dụng ↔ Người dùng ↔ Hệ điều hành ↔ Phần cứng.
  • CC
  • DPhần cứng ↔ Người dùng ↔ Phần mềm ứng dụng ↔ Hệ điều hành.

Câu 21Nhận biết

Điều gì xảy ra nếu không có Hệ điều hành trong một hệ thống máy tính?
  • AChỉ có thể chạy các chương trình đơn giản.
  • BPhần cứng sẽ bị hỏng.
  • CC
  • DMáy tính sẽ tự động chạy các chương trình.

Câu 22Nhận biết

Chức năng bảo vệ và an toàn của Hệ điều hành nhằm mục đích gì?
  • AChỉ ngăn chặn virus.
  • BChỉ bảo vệ dữ liệu khỏi mất mát.
  • CChỉ kiểm soát truy cập vào tài nguyên.
  • DD

Câu 23Nhận biết

Nếu một tiến trình A cố gắng truy cập vào vùng bộ nhớ được phân bổ cho tiến trình B, thành phần nào của Hệ điều hành sẽ ngăn chặn hành vi này?
  • AQuản lý Hệ thống Tệp.
  • BQuản lý Nhập/Xuất.
  • CBộ lập lịch tiến trình.
  • DD

Câu 24Nhận biết

Giả sử hệ thống tệp sử dụng các khối (block) có kích thước 4096 byte. Nếu một tệp có kích thước 10240 byte, Hệ điều hành sẽ cần cấp phát ít nhất bao nhiêu khối cho tệp này (giả sử không xét đến chi phí quản lý)?
  • A\( \dfrac{10240}{4096} \)
  • B\( 10240 \times 4096 \)
  • CC
  • D\( 10240 – 4096 \)

Câu 25Nhận biết

Điều gì mô tả đúng nhất mối quan hệ giữa Hệ điều hành và phần cứng?
  • AHệ điều hành hoạt động độc lập với phần cứng.
  • BHệ điều hành chỉ sử dụng một phần nhỏ của phần cứng.
  • CC
  • DPhần cứng hoạt động trước rồi Hệ điều hành mới can thiệp.

Đã trả lời 0/25 câu