0/25 câu 15:00

Trắc nghiệm Hệ điều hành Bài 25: Bộ nhớ ảo

Khám phá bộ đề trắc nghiệm Hệ điều hành Bài 25 về bộ nhớ ảo – môn Tiếng Anh ĐH, 25 câu đầy thách thức, chỉ 15 phút. Đề thi này chiếm tới 20% tổng điểm kiến thức quản lý bộ nhớ, là chìa khóa để đạt điểm cao trong kỳ. Tại HocMai Miễn Phí, bạn được ôn tập lý thuyết, giải chi tiết, luyện thi ngay với tự động chấm điểm, xem lời giải sâu sắc. Đừng bỏ lỡ cơ hội nâng cao kỹ năng paging, swapping, thuật toán thay thế trang – làm bài test trực tiếp, nhận phản hồi tức thì!

25 câu hỏi
15 phút
Phạm vi: kiểm tra: Hệ điều hành Bài 25: Bộ nhớ ảo
Đại học Tiếng Anh

Câu 1Nhận biết

Bộ nhớ ảo (Virtual Memory) là kỹ thuật quản lý bộ nhớ cho phép điều gì?
  • ATăng tốc độ xử lý của CPU.
  • BChỉ chạy một chương trình duy nhất tại một thời điểm.
  • CGiảm dung lượng bộ nhớ RAM cần thiết cho hệ thống.
  • DD

Câu 2Nhận biết

Ưu điểm chính của Bộ nhớ ảo đối với người lập trình là gì?
  • AHọ có thể truy cập trực tiếp vào địa chỉ vật lý.
  • BGiảm thiểu việc sử dụng CPU.
  • CĐơn giản hóa việc đồng bộ hóa.
  • DD

Câu 3Nhận biết

Bộ nhớ ảo thường được hiện thực chủ yếu bằng kỹ thuật quản lý bộ nhớ nào?
  • ACấp phát liên tục.
  • BPhân đoạn (Segmentation).
  • CCompaction.
  • DD

Câu 4Nhận biết

Khái niệm “Demand Paging” (Phân trang theo yêu cầu) có nghĩa là gì?
  • AToàn bộ chương trình được load vào bộ nhớ trước khi chạy.
  • BChỉ phần mã nguồn của chương trình được load.
  • CC
  • DCác trang được load vào bộ nhớ theo thứ tự FCFS.

Câu 5Nhận biết

Khi một tiến trình cố gắng truy cập một trang (page) mà trang đó hiện không có mặt trong bộ nhớ vật lý, sự kiện nào xảy ra?
  • ASegmentation Fault.
  • BCache Miss.
  • CInterrupt.
  • DD

Câu 6Nhận biết

Khi xảy ra Page Fault, Hệ điều hành sẽ làm gì?
  • AChấm dứt tiến trình ngay lập tức.
  • BBỏ qua yêu cầu truy cập bộ nhớ đó.
  • CThông báo lỗi cho người dùng.
  • DD

Câu 7Nhận biết

Thông tin nào trong Page Table entry cho biết một trang có đang nằm trong bộ nhớ vật lý hay không?
  • ADirty bit (Modified bit).
  • BProtection bits (Read/Write/Execute).
  • CReference bit (Accessed bit).
  • DD

Câu 8Nhận biết

Khi một trang bị nạp vào bộ nhớ vật lý từ đĩa, bit Valid/Invalid trong Page Table entry của trang đó sẽ được cập nhật thành giá trị nào?
  • AInvalid.
  • BB
  • CDirty.
  • DReference.

Câu 9Nhận biết

Khái niệm “Swapping” (Hoán đổi) trong Bộ nhớ ảo đề cập đến điều gì?
  • ATrao đổi dữ liệu giữa các thanh ghi CPU.
  • BDi chuyển toàn bộ tiến trình giữa bộ nhớ và đĩa.
  • CC
  • DChuyển đổi giữa địa chỉ logic và vật lý.

Câu 10Nhận biết

Vùng nào trên đĩa cứng được sử dụng để lưu trữ các trang (pages) bị đẩy ra khỏi bộ nhớ vật lý trong quá trình swapping?
  • AVùng mã nguồn (Code Area).
  • BVùng dữ liệu (Data Area).
  • CC
  • DVùng hệ thống tệp (File System Area).

Câu 11Nhận biết

Khi bộ nhớ vật lý đã đầy và cần nạp một trang mới từ đĩa do Page Fault, Hệ điều hành phải sử dụng thuật toán nào?
  • AThuật toán lập lịch CPU.
  • BThuật toán cấp phát bộ nhớ liên tục.
  • CC
  • DThuật toán phát hiện Deadlock.

Câu 12Nhận biết

Mục đích của Thuật toán thay thế trang là gì?
  • AChọn trang cần nạp từ đĩa.
  • BChọn khung trang trống.
  • CCập nhật Bảng trang.
  • DD

Câu 13Nhận biết

Thuật toán thay thế trang nào đơn giản nhất: loại bỏ trang đã được nạp vào bộ nhớ vật lý LÂU NHẤT?
  • AA
  • BOptimal.
  • CLRU (Least Recently Used).
  • DMFU (Most Frequently Used).

Câu 14Nhận biết

Thuật toán thay thế trang nào được coi là tối ưu (cho số lượng Page Fault ít nhất), nhưng không thể hiện thực trong thực tế vì cần biết TƯƠNG LAI?
  • AFIFO.
  • BB
  • CLRU.
  • DClock.

Câu 15Nhận biết

Thuật toán thay thế trang nào cố gắng xấp xỉ hoạt động của Optimal bằng cách loại bỏ trang đã KHÔNG được sử dụng trong khoảng thời gian DÀI NHẤT trong quá khứ gần đây?
  • AFIFO.
  • BOptimal.
  • CC
  • DLFU (Least Frequently Used).

Câu 16Nhận biết

Để hiện thực thuật toán LRU, Hệ điều hành cần lưu trữ thông tin gì?
  • AThời điểm mỗi trang được nạp vào bộ nhớ.
  • BSố lần mỗi trang được truy cập.
  • CKích thước của mỗi trang.
  • DD

Câu 17Nhận biết

Thuật toán thay thế trang nào có thể gặp phải “Belady’s Anomaly” (số Page Fault tăng khi số lượng khung trang tăng)?
  • AA
  • BOptimal.
  • CLRU.
  • DClock.

Câu 18Nhận biết

Bit “Dirty bit” (hoặc Modified bit) trong Page Table entry được sử dụng để làm gì?
  • AĐánh dấu trang không hợp lệ.
  • BĐánh dấu trang được chia sẻ.
  • CĐánh dấu trang đã được truy cập.
  • DD

Câu 19Nhận biết

Hiện tượng gì xảy ra khi hệ thống dành phần lớn thời gian để hoán đổi trang (swapping) thay vì thực hiện công việc hữu ích cho các tiến trình?
  • ADeadlock.
  • BStarvation.
  • CContext Switching.
  • DD

Câu 20Nhận biết

Thrashing xảy ra khi nào?
  • AKhi có quá ít tiến trình chạy.
  • BKhi bộ nhớ RAM quá lớn.
  • CKhi các tiến trình không chia sẻ tài nguyên.
  • DD

Câu 21Nhận biết

Mô hình “Working Set” (Tập làm việc) của một tiến trình là gì?
  • AToàn bộ không gian địa chỉ logic của tiến trình.
  • BTất cả các trang hiện có trong bộ nhớ vật lý.
  • CTập hợp các trang mà tiến trình đã truy cập từ khi bắt đầu.
  • DD

Câu 22Nhận biết

Mục đích của việc sử dụng mô hình Working Set để quản lý bộ nhớ là gì?
  • ATăng tốc độ truy cập đĩa.
  • BGiảm số lượng tiến trình trong hệ thống.
  • CC
  • DLoại bỏ hoàn toàn nhu cầu swapping.

Câu 23Nhận biết

Nếu tổng kích thước Working Set của tất cả các tiến trình đang chạy vượt quá dung lượng bộ nhớ vật lý có sẵn, điều gì có khả năng xảy ra?
  • AHệ thống sẽ tự động tăng kích thước RAM.
  • BCác tiến trình sẽ chạy nhanh hơn.
  • CCác tiến trình sẽ chờ đợi lẫn nhau.
  • DD

Câu 24Nhận biết

Lợi ích của Bộ nhớ ảo trong việc chia sẻ thư viện (shared libraries) hoặc các vùng mã/dữ liệu dùng chung là gì?
  • AMỗi tiến trình nhận một bản sao riêng của mã/dữ liệu chia sẻ.
  • BChỉ một tiến trình được phép truy cập mã/dữ liệu chia sẻ tại một thời điểm.
  • CKhông thể chia sẻ mã/dữ liệu trong Bộ nhớ ảo.
  • DD

Câu 25Nhận biết

Kỹ thuật “Copy-on-Write” (Sao chép khi ghi) thường được sử dụng khi nào trong Bộ nhớ ảo (ví dụ: khi `fork()` một tiến trình)?
  • AKhi cần đọc dữ liệu từ một trang.
  • BKhi trang bị loại bỏ khỏi bộ nhớ.
  • CKhi trang được nạp từ đĩa.
  • DD

Đã trả lời 0/25 câu