0/25 câu 15:00

Trắc nghiệm Hệ điều hành Bài 53: Tổ chức hệ thống

Trong kỳ thi Đại học, phần Hệ điều hành chiếm tới 20% điểm tổng, đặc biệt là chương “Tổ chức hệ thống” với các câu hỏi về kiến trúc OS, mô hình Client‑Server và mục tiêu thiết kế. Bài tập 25 câu, thời gian 15 phút, được thiết kế chuẩn cấu trúc đề thi mới nhất 2026, bao gồm ôn tập lý thuyết, bài tập trắc nghiệm, giải chi tiết và đề thi thử. Trên HocMai Miễn Phí, học viên có thể làm bài test trực tiếp, chấm điểm tự động và xem lời giải ngay lập tức, giúp tối ưu hoá quá trình luyện thi và nâng cao kỹ năng phân tích hệ thống.

25 câu hỏi
15 phút
Phạm vi: kiểm tra: Hệ điều hành Bài 53: Tổ chức hệ thống
Đại học Tiếng Anh

Câu 1Nhận biết

Thành phần cốt lõi của Hệ điều hành, chịu trách nhiệm quản lý tài nguyên và thực thi các lệnh đặc quyền, là gì?
  • AShell.
  • BFile System.
  • CUser Interface.
  • DD

Câu 2Nhận biết

Trong kiến trúc hệ thống, lớp phần mềm nào cung cấp giao diện cho người dùng hoặc các chương trình ứng dụng tương tác với kernel?
  • AKernel.
  • BDevice Drivers.
  • CHardware Abstraction Layer (HAL).
  • DD

Câu 3Nhận biết

Các chế độ hoạt động (Operating Modes) của CPU (ví dụ: User Mode, Kernel Mode) trong hệ thống có bảo vệ được sử dụng để làm gì?
  • ATăng tốc độ xử lý.
  • BGiảm sử dụng bộ nhớ.
  • CHỗ trợ đa xử lý.
  • DD

Câu 4Nhận biết

Trong kiến trúc hệ thống, các yêu cầu dịch vụ đặc quyền từ các ứng dụng người dùng được chuyển đến kernel thông qua cơ chế nào?
  • AFunction Calls trực tiếp.
  • BMemory Access.
  • CHardware Interrupts.
  • DD

Câu 5Nhận biết

Khi một tiến trình thực hiện một System Call, CPU sẽ chuyển từ chế độ nào sang chế độ nào?
  • AKernel Mode sang User Mode.
  • BBlocking State sang Running State.
  • CSingle-User Mode sang Multi-User Mode.
  • DD

Câu 6Nhận biết

Sau khi kernel xử lý xong System Call, CPU sẽ chuyển trở lại chế độ nào?
  • AKernel Mode.
  • BSupervisor Mode.
  • CSafe Mode.
  • DD

Câu 7Nhận biết

Đơn vị phần cứng nào đóng vai trò quan trọng trong việc bảo vệ bộ nhớ và dịch địa chỉ logic sang vật lý?
  • ACPU.
  • BRAM.
  • CDisk Controller.
  • DD

Câu 8Nhận biết

Trong kiến trúc phân lớp của Hệ điều hành (Layered Architecture), mỗi lớp chỉ tương tác với lớp nào?
  • ABất kỳ lớp nào khác.
  • BChỉ lớp kernel.
  • CChỉ lớp người dùng.
  • DD

Câu 9Nhận biết

Ưu điểm của kiến trúc phân lớp là gì?
  • AHiệu năng rất cao.
  • BMã nguồn nhỏ gọn.
  • CKhó khăn trong việc gỡ lỗi.
  • DD

Câu 10Nhận biết

Kiến trúc Hệ điều hành nào tích hợp hầu hết các chức năng của OS vào một không gian địa chỉ duy nhất (kernel space)?
  • AMicrokernel.
  • BLayered Architecture.
  • CClient-Server Model.
  • DD

Câu 11Nhận biết

Ưu điểm của kiến trúc Monolithic Kernel là gì?
  • ATính mô-đun cao.
  • BĐộ tin cậy (lỗi một phần không sập kernel).
  • CDễ mở rộng.
  • DD

Câu 12Nhận biết

Kiến trúc Hệ điều hành nào giữ cho kernel rất nhỏ, chỉ chứa các chức năng cốt lõi nhất, và triển khai các dịch vụ khác dưới dạng các tiến trình người dùng riêng biệt?
  • AMonolithic Kernel.
  • BLayered Architecture.
  • CHybrid Kernel.
  • DD

Câu 13Nhận biết

Trong kiến trúc Microkernel, các tiến trình dịch vụ (servers) giao tiếp với nhau và với microkernel bằng cơ chế nào?
  • AGọi hàm trực tiếp.
  • BTruy cập bộ nhớ chia sẻ.
  • CSử dụng System Calls truyền thống.
  • DD

Câu 14Nhận biết

Ưu điểm của kiến trúc Microkernel là gì?
  • AHiệu năng giao tiếp giữa các dịch vụ cao.
  • BKích thước kernel lớn.
  • CĐơn giản trong thiết kế ban đầu.
  • DD

Câu 15Nhận biết

Kiến trúc nào kết hợp các ưu điểm của Monolithic Kernel (hiệu năng) và Microkernel (mô-đun)?
  • ALayered Architecture.
  • BClient-Server Model.
  • CExokernel.
  • DD

Câu 16Nhận biết

Windows NT (và các phiên bản kế thừa) và Linux thường được mô tả là sử dụng loại kiến trúc kernel nào?
  • AMonolithic thuần túy.
  • BMicrokernel thuần túy.
  • CLayered.
  • DD

Câu 17Nhận biết

Mô hình Client-Server trong cấu trúc Hệ điều hành là gì?
  • AChỉ áp dụng cho hệ thống mạng.
  • BKernel là Client, các ứng dụng là Server.
  • CC
  • DMỗi tiến trình là một server.

Câu 18Nhận biết

Ưu điểm của mô hình Client-Server trong OS là gì?
  • ATốc độ giao tiếp giữa Client và Server rất nhanh.
  • BGiảm số lượng tiến trình trong hệ thống.
  • CĐơn giản trong việc quản lý tài nguyên.
  • DD

Câu 19Nhận biết

Đâu là vai trò chính của bộ phận Quản lý tiến trình trong Hệ điều hành?
  • ACấp phát bộ nhớ.
  • BQuản lý tệp trên đĩa.
  • CĐiều khiển thiết bị I/O.
  • DD

Câu 20Nhận biết

Đâu là vai trò chính của bộ phận Quản lý bộ nhớ trong Hệ điều hành?
  • ATạo tiến trình.
  • BLập lịch CPU.
  • CQuản lý tệp.
  • DD

Câu 21Nhận biết

Đâu là vai trò chính của bộ phận Quản lý tệp trong Hệ điều hành?
  • ACấp phát bộ nhớ.
  • BLập lịch tiến trình.
  • CĐiều khiển thiết bị I/O.
  • DD

Câu 22Nhận biết

Đâu là vai trò chính của bộ phận Quản lý I/O trong Hệ điều hành?
  • AQuản lý hệ thống tệp.
  • BLập lịch CPU.
  • CCấp phát bộ nhớ.
  • DD

Câu 23Nhận biết

Lớp phần cứng của hệ thống máy tính bao gồm những thành phần nào?
  • AChỉ CPU và RAM.
  • BChỉ thiết bị I/O.
  • CChỉ đĩa cứng.
  • DD

Câu 24Nhận biết

Mối quan hệ giữa Phần cứng, Hệ điều hành, Phần mềm ứng dụng và Người dùng được mô tả theo thứ tự tương tác nào?
  • ANgười dùng ↔ Phần cứng ↔ Phần mềm ứng dụng ↔ Hệ điều hành.
  • BPhần mềm ứng dụng ↔ Người dùng ↔ Hệ điều hành ↔ Phần cứng.
  • CC
  • DPhần cứng ↔ Người dùng ↔ Phần mềm ứng dụng ↔ Hệ điều hành.

Câu 25Nhận biết

Mục tiêu chung của việc tổ chức hệ thống (cấu trúc OS) là gì?
  • AChỉ làm cho OS lớn hơn.
  • BChỉ làm cho OS chạy nhanh hơn.
  • CChỉ làm cho OS dễ lập trình ứng dụng.
  • DD

Đã trả lời 0/25 câu