Câu 1Nhận biết
Theo định nghĩa, một “hệ thống” (system) là gì?
- AMột tập hợp các phần cứng và phần mềm.
- BMột quy trình nghiệp vụ đơn lẻ.
- CMột tập hợp các thành phần có liên quan với nhau, cùng làm việc để đạt được một mục tiêu chung.
- DChỉ bao gồm dữ liệu và thông tin.
Câu 2Nhận biết
Theo mô hình 5 lực lượng cạnh tranh của Porter, việc Internet cho phép khách hàng dễ dàng so sánh giá cả của nhiều nhà cung cấp khác nhau đã làm gia tăng yếu tố nào?
- AQuyền lực thương lượng của người mua.
- BQuyền lực thương lượng của nhà cung cấp.
- CMối đe dọa từ các sản phẩm thay thế.
- DMối đe dọa từ các đối thủ mới gia nhập.
Câu 3Nhận biết
Hệ thống nào sau đây là một ví dụ về Hệ thống xử lý giao dịch (TPS)?
- AHệ thống dự báo doanh số bán hàng cho quý tới.
- BHệ thống điểm danh nhân viên bằng thẻ từ tại cổng công ty.
- CBảng điều khiển (dashboard) hiển thị các chỉ số hiệu suất kinh doanh (KPI) cho CEO.
- DHệ thống phân tích thị trường chứng khoán.
Câu 4Nhận biết
Đâu là một ví dụ về phần mềm hệ thống (System Software)?
- AMicrosoft Excel.
- BAdobe Photoshop.
- CTrò chơi điện tử.
- DHệ điều hành Ubuntu Linux.
Câu 5Nhận biết
Mục tiêu cốt lõi của việc triển khai hệ thống CRM là gì?
- ATối ưu hóa quy trình sản xuất.
- BQuản lý tài chính và kế toán của công ty.
- CCung cấp một cái nhìn 360 độ về khách hàng để cải thiện sự hài lòng và lòng trung thành của họ.
- DGiảm chi phí vận chuyển hàng hóa.
Câu 6Nhận biết
Một nhà sản xuất ô tô sử dụng hệ thống thông tin để phối hợp việc đặt hàng linh kiện từ hàng trăm nhà cung cấp khác nhau. Hệ thống này thuộc loại nào?
- AHệ thống quản trị quan hệ khách hàng (CRM).
- BHệ thống quản lý chuỗi cung ứng (SCM).
- CHệ thống hỗ trợ điều hành (ESS).
- DHệ thống thông tin nhân sự (HRIS).
Câu 7Nhận biết
Trong bộ ba nguyên tắc an ninh thông tin CIA, “Tính bí mật” (Confidentiality) có nghĩa là:
- ANgăn chặn việc tiết lộ thông tin cho những người không được phép.
- BĐảm bảo dữ liệu không bị sửa đổi một cách trái phép.
- CĐảm bảo người dùng được ủy quyền có thể truy cập thông tin khi cần.
- DXác định trách nhiệm khi có sự cố xảy ra.
Câu 8Nhận biết
Đâu là một nhược điểm tiềm tàng của việc sử dụng dịch vụ điện toán đám mây?
- AChi phí đầu tư ban đầu cho phần cứng rất cao.
- BKhó khăn trong việc mở rộng quy mô hệ thống.
- CYêu cầu phải có đội ngũ kỹ thuật lớn để bảo trì máy chủ vật lý.
- DSự phụ thuộc vào kết nối Internet và các rủi ro về bảo mật khi dữ liệu được lưu trữ bởi bên thứ ba.
Câu 9Nhận biết
Một siêu thị sử dụng phần mềm để phân tích dữ liệu mua hàng và phát hiện ra rằng “khách hàng mua tã lót thường mua kèm bia”. Kỹ thuật này được gọi là gì?
- AXử lý phân tích trực tuyến (OLAP).
- BKhai phá dữ liệu (Data Mining).
- CQuản trị cơ sở dữ liệu (DBA).
- DXử lý giao dịch trực tuyến (OLTP).
Câu 10Nhận biết
Trong vòng đời phát triển hệ thống (SDLC), giai đoạn nào chuyển đổi các yêu cầu nghiệp vụ (cái cần làm) thành các đặc tả kỹ thuật chi tiết (làm như thế nào)?
- APhân tích hệ thống.
- BThiết kế hệ thống.
- CLập trình và kiểm thử.
- DTriển khai.
Câu 11Nhận biết
Cấu trúc liên kết mạng nào cung cấp độ tin cậy cao nhất vì có nhiều đường đi giữa các nút, nhưng cũng phức tạp và tốn kém nhất để cài đặt?
- ADạng Sao (Star).
- BDạng Bus.
- CDạng Vòng (Ring).
- DDạng Lưới (Mesh).
Câu 12Nhận biết
Thách thức lớn nhất khi triển khai hệ thống ERP trong một tổ chức là gì?
- ATìm kiếm phần cứng tương thích.
- BTốc độ xử lý của hệ thống.
- CQuản lý sự thay đổi trong tổ chức, tái cấu trúc quy trình kinh doanh và chi phí cao.
- DThiết kế giao diện người dùng.
Câu 13Nhận biết
“Sự phân hóa kỹ thuật số” (Digital Divide) là thuật ngữ dùng để chỉ:
- ASự khác biệt giữa phần cứng và phần mềm.
- BSự xung đột giữa bộ phận IT và các bộ phận kinh doanh.
- CKhoảng cách về khả năng tiếp cận và sử dụng công nghệ thông tin giữa các nhóm dân cư khác nhau.
- DLỗ hổng bảo mật trong một hệ thống.
Câu 14Nhận biết
Một nhà quản lý marketing sử dụng một hệ thống để xem xét các kịch bản khác nhau bằng cách thay đổi ngân sách quảng cáo để xem ảnh hưởng đến doanh thu. Đây là chức năng của hệ thống nào?
- AHệ thống hỗ trợ quyết định (DSS).
- BHệ thống xử lý giao dịch (TPS).
- CHệ thống tự động hóa văn phòng (OAS).
- DHệ thống báo cáo quản lý (MIS).
Câu 15Nhận biết
Một tài liệu hướng dẫn sử dụng phần mềm được lưu trữ trên Intranet của công ty là một ví dụ về:
- ATri thức hiện (Explicit Knowledge).
- BTri thức ẩn (Tacit Knowledge).
- CTrí tuệ nhân tạo.
- DDữ liệu thô.
Câu 16Nhận biết
Mô hình kinh doanh thương mại điện tử nào được thể hiện khi một cá nhân (ví dụ: một freelancer) cung cấp dịch vụ thiết kế logo cho một công ty thông qua một nền tảng trực tuyến?
- AB2C (Business-to-Consumer).
- BB2B (Business-to-Business).
- CC2B (Consumer-to-Business).
- DC2C (Consumer-to-Consumer).
Câu 17Nhận biết
Một nhân viên làm việc tại nhà sử dụng công nghệ nào để tạo một kết nối an toàn, mã hóa đến mạng nội bộ của công ty thông qua Internet công cộng?
- ALAN (Local Area Network).
- BVPN (Virtual Private Network).
- CFirewall (Tường lửa).
- DExtranet.
Câu 18Nhận biết
Trong mô hình chuỗi giá trị, hoạt động “mua sắm nguyên vật liệu” (Procurement) thuộc nhóm nào?
- AHoạt động chính (Primary Activity).
- BHậu cần đầu ra (Outbound Logistics).
- CDịch vụ (Service).
- DHoạt động hỗ trợ (Support Activity).
Câu 19Nhận biết
Đặc tính “kịp thời” (Timeliness) của thông tin có chất lượng nghĩa là gì?
- AThông tin không có lỗi.
- BThông tin liên quan trực tiếp đến vấn đề cần giải quyết.
- CThông tin có sẵn cho người ra quyết định khi họ cần.
- DThông tin được trình bày ở dạng dễ hiểu.
Câu 20Nhận biết
Loại phần mềm độc hại nào mã hóa các tệp tin của nạn nhân và đòi tiền chuộc để đổi lấy khóa giải mã?
- ARansomware (Mã độc tống tiền).
- BSpyware (Phần mềm gián điệp).
- CAdware (Phần mềm quảng cáo).
- DTrojan Horse.
Câu 21Nhận biết
Vai trò của Giám đốc thông tin (CIO) khác với Giám đốc công nghệ (CTO) ở điểm nào?
- ACIO tập trung hơn vào việc liên kết chiến lược CNTT với chiến lược kinh doanh tổng thể của công ty.
- BCTO chịu trách nhiệm về cơ sở dữ liệu, trong khi CIO chịu trách nhiệm về mạng.
- CCIO chỉ quản lý phần cứng, còn CTO quản lý phần mềm.
- DKhông có sự khác biệt nào giữa hai vai trò này.
Câu 22Nhận biết
Đặc tính nào sau đây KHÔNG phải là một trong ba đặc tính cốt lõi (3V) của Dữ liệu lớn (Big Data)?
- AKhối lượng (Volume).
- BTốc độ (Velocity).
- CSự đa dạng (Variety).
- DTính hợp lệ (Validity).
Câu 23Nhận biết
Phương pháp phát triển phần mềm Agile nhấn mạnh điều gì?
- AMột kế hoạch chi tiết, cố định ngay từ đầu dự án.
- BSự hợp tác liên tục với khách hàng và khả năng thích ứng với các thay đổi thông qua các chu kỳ phát triển ngắn.
- CViệc bàn giao toàn bộ sản phẩm chỉ một lần duy nhất khi kết thúc.
- DTài liệu hóa một cách toàn diện trước khi bắt đầu lập trình.
Câu 24Nhận biết
Hệ thống nào thường sử dụng các bảng điều khiển đồ họa (graphical dashboards) và có khả năng “drill-down” (xem chi tiết) để tóm tắt thông tin cho các nhà quản lý cấp cao nhất?
- AHệ thống xử lý giao dịch (TPS).
- BHệ thống thông tin quản lý (MIS).
- CHệ thống hỗ trợ quyết định (DSS).
- DHệ thống hỗ trợ điều hành (ESS).
Câu 25Nhận biết
SQL (Structured Query Language) là gì?
- AMột loại phần cứng máy chủ.
- BMột ngôn ngữ tiêu chuẩn để truy vấn và thao tác dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu quan hệ.
- CMột giao thức mạng để truyền tệp.
- DMột hệ điều hành mã nguồn mở.
Câu 26Nhận biết
Các dịch vụ xem phim trực tuyến như Netflix hay nghe nhạc như Spotify hoạt động dựa trên mô hình doanh thu nào là chính?
- AMô hình đăng ký (Subscription).
- BMô hình phí giao dịch (Transaction Fee).
- CMô hình liên kết (Affiliate).
- DMô hình quảng cáo (Advertising).
Câu 27Nhận biết
Khi một ngân hàng triển khai hệ thống Internet Banking, việc khách hàng đã quen với giao diện và các tính năng của nó khiến họ ngại chuyển sang ngân hàng khác. Đây là ví dụ về việc HTTT tạo ra lợi thế cạnh tranh bằng cách:
- ADẫn đầu về chi phí.
- BKhác biệt hóa sản phẩm.
- CTăng chi phí chuyển đổi (Switching Costs).
- DTập trung vào thị trường ngách.
Câu 28Nhận biết
Hệ thống đăng ký môn học trực tuyến của một trường đại học là một ví dụ về:
- AHệ thống xử lý giao dịch (TPS).
- BHệ thống hỗ trợ quyết định (DSS).
- CHệ thống quản trị tri thức (KMS).
- DHệ thống hỗ trợ điều hành (ESS).
Câu 29Nhận biết
“Quản trị CNTT” (IT Governance) đề cập đến:
- AViệc quản lý các dự án phát triển phần mềm.
- BCác chính sách và quy trình để đảm bảo việc sử dụng CNTT hiệu quả nhằm đạt được các mục tiêu của tổ chức.
- CViệc bảo trì hệ thống phần cứng và mạng máy tính.
- DViệc đào tạo kỹ năng CNTT cho nhân viên.
Câu 30Nhận biết
Công nghệ nào là nền tảng cho các loại tiền điện tử như Bitcoin, hoạt động như một sổ cái phân tán, công khai và không thể thay đổi?
- AĐiện toán đám mây (Cloud Computing).
- BTrí tuệ nhân tạo (Artificial Intelligence).
- CInternet vạn vật (Internet of Things).
- DChuỗi khối (Blockchain).