0/30 câu 45:00

Trắc Nghiệm Hệ Thống Thông Tin Quản Lý Học Viện Ngân Hàng

Dưới đây là bộ 30 câu hỏi thách thức bạn về Hệ thống thông tin quản lý học viện ngân hàng trong ngành vật lý – một phần thiết yếu trong bộ môn mà thường chiếm khoảng 15% điểm cho kỳ thi đại học. Nơi đây, người học có thể ôn tập nhanh với lý thuyết, giải chi tiết, và làm bài test trực tiếp, chấm điểm tự động để ngay lập tức xem kết quả – mọi thứ chỉ một cú nhấn chuột trên HocMai Miễn Phí. Hãy cùng khám phá, nắm vững kiến thức và xây dựng kỹ năng thi thực tế ngay hôm nay!

30 câu hỏi
45 phút
Phạm vi: kiểm tra: Ôn tập
Đại học Vật lý

Câu 1Nhận biết

Đâu là một ví dụ về “tài sản bổ sung” (Complementary Asset) thuộc cấp độ xã hội mà các ngân hàng cần để tối đa hóa giá trị từ đầu tư vào Internet Banking?
  • ACác quy trình nghiệp vụ nội bộ được thiết kế hiệu quả.
  • BMột đội ngũ nhân viên ngân hàng được đào tạo bài bản.
  • CHệ thống phần cứng máy chủ mạnh mẽ và phần mềm tin cậy.
  • DNền tảng Internet phổ biến và trình độ công nghệ của khách hàng.

Câu 2Nhận biết

Hệ thống xử lý các giao dịch thanh toán liên ngân hàng theo thời gian thực của Ngân hàng Nhà nước là một ví dụ về:
  • AHệ thống xử lý giao dịch (TPS) trong nội bộ ngân hàng.
  • BHệ thống hỗ trợ điều hành cho ban lãnh đạo cấp cao (ESS).
  • CHệ thống thông tin liên tổ chức (IOS – Interorganizational System).
  • DHệ thống quản trị và chăm sóc quan hệ khách hàng (CRM).

Câu 3Nhận biết

Một ngân hàng sử dụng hệ thống thông tin để tự động xác định các giao dịch có khả năng rửa tiền nhằm báo cáo cho các cơ quan chức năng. Đây là ví dụ về việc dùng HTTT để:
  • AMục tiêu tăng doanh thu cho các sản phẩm, dịch vụ.
  • BMục tiêu đảm bảo tuân thủ (Compliance) các quy định pháp luật.
  • CMục tiêu cải thiện chất lượng dịch vụ khách hàng.
  • DMục tiêu tối ưu hóa các chi phí cho hoạt động marketing.

Câu 4Nhận biết

Hệ thống nào được xem là “trái tim” của một ngân hàng hiện đại, quản lý tập trung các tài khoản, khoản vay, tiền gửi và các giao dịch cốt lõi?
  • AHệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp (ERP).
  • BHệ thống Ngân hàng lõi (Core Banking System – CBS).
  • CHệ thống quản trị quan hệ khách hàng (CRM).
  • DHệ thống Kho dữ liệu (Data Warehouse).

Câu 5Nhận biết

Mục tiêu chính của việc một ngân hàng đầu tư vào Kho dữ liệu (Data Warehouse) và các công cụ Trí tuệ kinh doanh (BI) là gì?
  • AChỉ để xử lý các giao dịch ATM diễn ra hàng ngày.
  • BChỉ để lưu trữ các email trao đổi trong nội bộ.
  • CCung cấp cái nhìn toàn diện, phân tích rủi ro, hỗ trợ quyết định.
  • DChỉ để giảm chi phí đầu tư cho phần cứng máy chủ.

Câu 6Nhận biết

Khi một khách hàng muốn thực hiện một giao dịch có giá trị lớn trên ứng dụng Mobile Banking, hệ thống yêu cầu họ nhập mật khẩu và một mã OTP được gửi qua SMS. Đây là một ví dụ về:
  • AHoạt động mã hóa dữ liệu (Encryption).
  • BHệ thống tường lửa (Firewall).
  • CPhương pháp xác thực đa yếu tố (MFA).
  • DCông nghệ chữ ký số (Digital Signature).

Câu 7Nhận biết

Một hệ thống hỗ trợ quyết định (DSS) có thể giúp một chuyên viên phân tích rủi ro của ngân hàng bằng cách nào?
  • AChạy các mô hình mô phỏng để đánh giá tác động của rủi ro.
  • BGhi lại một giao dịch chuyển tiền của khách hàng.
  • CIn ra bảng lương hàng tháng cho nhân viên chi nhánh.
  • DCung cấp bảng điều khiển về hiệu suất của toàn ngân hàng.

Câu 8Nhận biết

Công nghệ sổ cái phân tán, có khả năng tăng cường tính minh bạch và hiệu quả cho các giao dịch thanh toán xuyên biên giới và tài trợ thương mại, được gọi là:
  • ACông nghệ trí tuệ nhân tạo (AI).
  • BCông nghệ điện toán đám mây (Cloud Computing).
  • CCông nghệ dữ liệu lớn (Big Data).
  • DCông nghệ chuỗi khối (Blockchain).

Câu 9Nhận biết

Thuật ngữ nào mô tả sự hợp tác giữa các ngân hàng và các công ty công nghệ tài chính để cung cấp các dịch vụ tài chính mới thông qua các giao diện lập trình ứng dụng (API)?
  • AKhái niệm Ngân hàng số (Digital Banking).
  • BKhái niệm Ngân hàng lõi (Core Banking).
  • CKhái niệm Ngân hàng mở (Open Banking).
  • DKhái niệm Ngân hàng bán lẻ (Retail Banking).

Câu 10Nhận biết

Trong bộ ba nguyên tắc an ninh thông tin (CIA Triad), việc mã hóa dữ liệu khách hàng để ngăn chặn kẻ xấu đọc được thông tin là nhằm đảm bảo:
  • ANguyên tắc về tính bí mật (Confidentiality).
  • BNguyên tắc về tính toàn vẹn (Integrity).
  • CNguyên tắc về tính sẵn sàng (Availability).
  • DNguyên tắc về tính không thể chối cãi (Non-repudiation).

Câu 11Nhận biết

Một nhân viên ngân hàng nhận được một email từ địa chỉ có vẻ là của bộ phận IT, yêu cầu cập nhật mật khẩu ngay lập tức bằng cách nhấp vào một đường link. Đây là một hình thức tấn công điển hình của:
  • ATấn công từ chối dịch vụ phân tán (DDo S).
  • BTấn công bằng mã độc tống tiền (Ransomware).
  • CTấn công bằng sâu máy tính (Worm).
  • DTấn công lừa đảo trực diện (Spear Phishing).

Câu 12Nhận biết

Kế hoạch nào mô tả chi tiết các bước để khôi phục lại trung tâm dữ liệu và các hệ thống CNTT của ngân hàng sau một thảm họa như hỏa hoạn hoặc lũ lụt?
  • AKế hoạch kinh doanh liên tục (BCP).
  • BKế hoạch khắc phục thảm họa (DRP).
  • CMột chính sách an ninh thông tin tổng thể.
  • DHoạt động đánh giá rủi ro định kỳ.

Câu 13Nhận biết

Việc một ngân hàng sử dụng chatbot dựa trên AI để trả lời các câu hỏi thường gặp của khách hàng 24/7 là một ví dụ về ứng dụng công nghệ để:
  • AQuản lý các rủi ro tín dụng của ngân hàng.
  • BĐảm bảo tuân thủ các quy định của pháp luật.
  • CPhân tích các danh mục đầu tư chứng khoán.
  • DTự động hóa dịch vụ và cải thiện trải nghiệm khách hàng.

Câu 14Nhận biết

Hệ thống CRM giúp một ngân hàng đạt được lợi thế cạnh tranh bằng cách:
  • ATăng khả năng giữ chân khách hàng và tối đa hóa giá trị vòng đời khách hàng.
  • BGiảm thiểu chi phí xây dựng các chi nhánh vật lý mới.
  • CTối ưu hóa các quy trình thanh toán liên ngân hàng.
  • DQuản lý các danh mục đầu tư chứng khoán của ngân hàng.

Câu 15Nhận biết

Đâu là một rủi ro lớn khi các ngân hàng chuyển sang sử dụng dịch vụ điện toán đám mây?
  • AGặp nhiều khó khăn trong việc mở rộng quy mô hệ thống.
  • BPhải chịu chi phí đầu tư ban đầu cho phần cứng quá cao.
  • CLàm giảm tính linh hoạt trong việc triển khai sản phẩm mới.
  • DRủi ro về chủ quyền dữ liệu, tuân thủ và bảo mật từ bên thứ ba.

Câu 16Nhận biết

Quá trình tái thiết kế lại một cách cơ bản các quy trình nghiệp vụ để đạt được những cải tiến vượt bậc, thường được yêu cầu khi triển khai một hệ thống Ngân hàng lõi mới, được gọi là:
  • APhương pháp Quản lý chất lượng toàn diện (TQM).
  • BHoạt động Tái cấu trúc quy trình kinh doanh (BPR).
  • CHoạt động Quản lý sự thay đổi (Change Management).
  • DQuá trình Chuẩn hóa dữ liệu (Data Normalization).

Câu 17Nhận biết

Một mô hình chấm điểm tín dụng (credit scoring) được xây dựng dựa trên kỹ thuật nào của Trí tuệ kinh doanh?
  • ACác công cụ tạo báo cáo định kỳ cho nhà quản lý.
  • BKỹ thuật xử lý phân tích trực tuyến (OLAP).
  • CKhai phá dữ liệu (Data Mining) và Học máy (Machine Learning).
  • DCác công cụ truy vấn SQL cơ bản trên cơ sở dữ liệu.

Câu 18Nhận biết

Hệ thống nào cung cấp cho ban lãnh đạo ngân hàng một cái nhìn tổng quan về các chỉ số tài chính quan trọng như Tỷ lệ an toàn vốn (CAR), Tỷ lệ nợ xấu (NPL)?
  • AHệ thống TPS.
  • BHệ thống MIS.
  • CHệ thống DSS.
  • DHệ thống ESS.

Câu 19Nhận biết

“Chuyển đổi số” (Digital Transformation) trong ngành ngân hàng không chỉ đơn thuần là:
  • AViệc thay đổi tư duy và văn hóa làm việc của tổ chức.
  • BViệc tái cấu trúc lại các quy trình kinh doanh hiện có.
  • CViệc số hóa tài liệu giấy và có một ứng dụng mobile banking.
  • DViệc xây dựng các mô hình kinh doanh mới dựa trên dữ liệu.

Câu 20Nhận biết

Đâu là một ví dụ về kiểm soát ứng dụng (Application Control) trong hệ thống ngân hàng?
  • AHệ thống tự động đối chiếu giao dịch cuối ngày để đảm bảo chính xác.
  • BHệ thống camera an ninh được lắp đặt tại các chi nhánh.
  • CChính sách của ngân hàng về việc thay đổi mật khẩu định kỳ.
  • DCác buổi đào tạo về phòng chống lừa đảo cho toàn bộ nhân viên.

Câu 21Nhận biết

Việc ngân hàng sử dụng các ki-ốt tự phục vụ (self-service kiosks) để khách hàng có thể tự thực hiện các giao dịch đơn giản là một ví dụ về:
  • AViệc mở rộng mạng lưới các chi nhánh vật lý.
  • BHoạt động quản lý rủi ro tín dụng của ngân hàng.
  • CHoạt động tuân thủ các quy định của pháp luật.
  • DTự động hóa và thay đổi kênh phân phối dịch vụ.

Câu 22Nhận biết

Một phần mềm độc hại được thiết kế để đánh cắp thông tin thẻ tín dụng khi khách hàng thực hiện giao dịch tại các máy POS bị nhiễm được gọi là:
  • AMã độc tống tiền (Ransomware).
  • BMã độc POS (POS Malware).
  • CPhần mềm quảng cáo (Adware).
  • DPhần mềm ghi lại bàn phím (Keylogger).

Câu 23Nhận biết

Khái niệm “Fintech” (Công nghệ Tài chính) thường gắn liền với:
  • AChỉ các hệ thống máy tính lớn của các ngân hàng truyền thống.
  • BChỉ các ứng dụng cho vay ngang hàng (P2P Lending) trên thị trường.
  • CChỉ các công ty chuyên cung cấp phần mềm kế toán cho doanh nghiệp.
  • DCác công ty khởi nghiệp dùng công nghệ để cung cấp dịch vụ tài chính.

Câu 24Nhận biết

Một ngân hàng muốn đảm bảo rằng chỉ các giao dịch hợp lệ và được ủy quyền mới được ghi nhận vào hệ thống. Điều này liên quan đến nguyên tắc an ninh nào?
  • ANguyên tắc về tính bí mật (Confidentiality).
  • BNguyên tắc về quyền riêng tư (Privacy).
  • CNguyên tắc về tính sẵn sàng (Availability).
  • DNguyên tắc về tính toàn vẹn (Integrity).

Câu 25Nhận biết

Hệ thống thông tin quản lý (MIS) hỗ trợ một giám đốc chi nhánh ngân hàng bằng cách:
  • AThực hiện một giao dịch chuyển tiền trực tiếp cho khách hàng.
  • BCung cấp báo cáo tuần về kết quả huy động, cho vay so với chỉ tiêu.
  • CChạy các mô hình dự báo về tình hình kinh tế vĩ mô trong nước.
  • DPhân tích các mẫu gian lận trong các giao dịch thẻ tín dụng.

Câu 26Nhận biết

Việc đầu tư vào công nghệ chỉ tạo ra lợi thế cạnh tranh bền vững khi:
  • ACông nghệ đó là loại đắt tiền nhất có trên thị trường.
  • BSao chép một cách chính xác công nghệ của đối thủ dẫn đầu.
  • CNó được tích hợp chặt chẽ với chiến lược và tài sản bổ sung.
  • DNó được triển khai bởi một nhà cung cấp từ nước ngoài.

Câu 27Nhận biết

Công nghệ nào cho phép khách hàng thanh toán tại các cửa hàng bằng cách chạm điện thoại thông minh vào máy POS?
  • ACông nghệ không dây Bluetooth.
  • BCông nghệ giao tiếp trường gần (NFC).
  • CCông nghệ không dây Wi-Fi Direct.
  • DCông nghệ quét mã QR.

Câu 28Nhận biết

Đâu là thách thức chính về mặt quản trị khi ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) vào việc phê duyệt tín dụng?
  • AAI không thể xử lý được các tập dữ liệu có dung lượng lớn.
  • BChi phí tính toán cho các mô hình AI hiện nay quá thấp.
  • CAI không thể học hỏi để cải thiện các mô hình của mình.
  • DVấn đề “hộp đen” và nguy cơ thiên vị trong dữ liệu huấn luyện.

Câu 29Nhận biết

Một hacker thay đổi thông tin trên trang web của ngân hàng để chuyển hướng người dùng đến một trang lừa đảo. Đây là một cuộc tấn công vào:
  • ATính bí mật của dữ liệu.
  • BTính toàn vẹn của dữ liệu.
  • CTính sẵn sàng của hệ thống.
  • DQuyền riêng tư của khách hàng.

Câu 30Nhận biết

Mục tiêu cuối cùng của việc quản trị hệ thống thông tin trong một ngân hàng là:
  • AChỉ để có được công nghệ mới nhất và hiện đại nhất trên thị trường.
  • BChỉ để giảm thiểu tương tác trực tiếp giữa nhân viên và khách hàng.
  • CHỗ trợ đạt mục tiêu chiến lược, quản lý rủi ro và đảm bảo tuân thủ.
  • DChỉ để thay thế hoàn toàn mạng lưới các chi nhánh vật lý.

Đã trả lời 0/30 câu