0/30 câu 45:00

Trắc Nghiệm Hệ Thống Thông Tin Quản Lý TLU

Dưới đây là bộ bài trắc nghiệm cắt deep đã được thiết kế để ôn tập toàn diện cho môn Vật lý Đại học về Hệ thống Thông Tin Quản Lý TLU. Bài tập chi tiết không chỉ giúp bạn nắm vững lý thuyết mà còn luyện thi nhanh chóng, mỗi câu 45 phút, 30 đáp án chế độ. Bạn có thể làm test trực tiếp, chấm điểm tự động và xem ngay lời giải trên HocMai Miễn Phí – tài nguyên hoàn toàn độc quyền. Cùng khai phá ngay câu hỏi khó nhất, chuẩn 2026!

30 câu hỏi
45 phút
Phạm vi: kiểm tra: Ôn tập
Đại học Vật lý

Câu 1Nhận biết

Đâu là sự khác biệt cơ bản giữa Dữ liệu (Data) và Thông tin (Information)?
  • ADữ liệu là kết quả đầu ra của hệ thống, còn thông tin là đầu vào.
  • BDữ liệu là sự kiện thô, thông tin là dữ liệu đã được xử lý có ý nghĩa.
  • CDữ liệu luôn có định dạng số học, còn thông tin luôn có dạng văn bản.
  • DDữ liệu và thông tin là hai thuật ngữ hoàn toàn có thể thay thế cho nhau.

Câu 2Nhận biết

Một hệ thống tại nhà máy chế biến thực phẩm ghi nhận trọng lượng nguyên liệu đầu vào và số lượng thành phẩm mỗi ca sản xuất là ví dụ của:
  • AHệ thống xử lý giao dịch (TPS).
  • BHệ thống hỗ trợ quyết định (DSS).
  • CHệ thống hỗ trợ điều hành (ESS).
  • DHệ thống quản trị tri thức (KMS).

Câu 3Nhận biết

Hệ thống nào giúp một công ty xây dựng quản lý việc mua sắm xi măng, sắt thép từ các nhà cung cấp và điều phối việc giao vật liệu đến các công trường?
  • AHệ thống quản trị quan hệ khách hàng (CRM).
  • BHệ thống quản trị tri thức (KMS).
  • CHệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp (ERP).
  • DHệ thống quản lý chuỗi cung ứng (SCM).

Câu 4Nhận biết

Hệ thống nào được xem là xương sống của doanh nghiệp, tích hợp các quy trình từ tài chính, nhân sự, đến quản lý dự án và mua sắm vật tư?
  • AHệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp (ERP).
  • BHệ thống quản trị quan hệ khách hàng (CRM).
  • CHệ thống quản lý chuỗi cung ứng (SCM).
  • DHệ thống hỗ trợ quyết định (DSS).

Câu 5Nhận biết

Trong một cơ sở dữ liệu quản lý các dự án xây dựng, “Mã Dự Án” thường được chọn làm:
  • AKhóa chính (Primary Key).
  • BKhóa ngoại (Foreign Key).
  • CThuộc tính mô tả (Descriptive).
  • DTên của bảng dữ liệu.

Câu 6Nhận biết

Trong bộ ba nguyên tắc an ninh thông tin (CIA), việc đảm bảo rằng dữ liệu thiết kế kết cấu của một cây cầu không bị thay đổi trái phép là ví dụ về:
  • AĐảm bảo tính bí mật, chống truy cập trái phép.
  • BĐảm bảo tính toàn vẹn, chống sửa đổi trái phép.
  • CĐảm bảo tính sẵn sàng, hệ thống luôn hoạt động.
  • DĐảm bảo tính xác thực, xác định danh tính đúng.

Câu 7Nhận biết

Hệ thống nào chuyên dụng để phân tích và hiển thị các dữ liệu có gắn với không gian địa lý, ví dụ như lập bản đồ các vùng có nguy cơ ngập lụt?
  • AHệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp ERP.
  • BHệ thống thiết kế hỗ trợ bởi máy tính CAD.
  • CHệ thống quản trị quan hệ khách hàng CRM.
  • DHệ thống thông tin địa lý GIS.

Câu 8Nhận biết

Khi một công ty xây dựng sử dụng phần mềm quản lý dự án trên nền tảng web như Base.vn và trả phí hàng tháng, họ đang sử dụng mô hình điện toán đám mây nào?
  • APhần mềm như một dịch vụ (Saa S).
  • BNền tảng như một dịch vụ (Paa S).
  • CHạ tầng như một dịch vụ (Iaa S).
  • DĐám mây lai (Hybrid Cloud).

Câu 9Nhận biết

Mục tiêu chính của hệ thống quản trị quan hệ khách hàng (CRM) là:
  • ACải thiện sự hài lòng, tăng lòng trung thành và giá trị từ khách hàng.
  • BTối ưu hóa các quy trình thi công và quản lý dự án.
  • CQuản lý bảng lương và các chế độ phúc lợi cho công nhân.
  • DTự động hóa các quy trình tài chính và nghiệp vụ kế toán.

Câu 10Nhận biết

Một mạng lưới các cảm biến nhiệt độ, độ ẩm được lắp đặt trong kho lạnh để giám sát và gửi dữ liệu về trung tâm là một ứng dụng của:
  • AMột mạng xã hội doanh nghiệp.
  • BMột mạng riêng ảo (VPN) bảo mật.
  • CMạng Internet vạn vật (Io T).
  • DMột mạng Ad-hoc không dây.

Câu 11Nhận biết

Hệ thống nào có thể giúp một kỹ sư thủy lợi đưa ra quyết định về lịch xả lũ tối ưu cho một đập thủy điện bằng cách mô phỏng các kịch bản thời tiết khác nhau?
  • AHệ thống xử lý giao dịch TPS.
  • BHệ thống thông tin quản lý MIS.
  • CHệ thống hỗ trợ quyết định DSS.
  • DHệ thống hỗ trợ điều hành ESS.

Câu 12Nhận biết

Vòng đời phát triển hệ thống (SDLC) truyền thống thường bắt đầu bằng giai đoạn nào?
  • AGiai đoạn thiết kế kiến trúc và giao diện chi tiết.
  • BGiai đoạn phân tích và xác định các yêu cầu hệ thống.
  • CGiai đoạn lập trình và xây dựng các chức năng phần mềm.
  • DGiai đoạn bảo trì và nâng cấp hệ thống sau triển khai.

Câu 13Nhận biết

Đâu là một ví dụ về phần mềm ứng dụng (Application Software) trong ngành kỹ thuật?
  • APhần mềm hệ thống như hệ điều hành Windows.
  • BPhần mềm hệ thống như hệ điều hành Linux.
  • CPhần mềm ứng dụng thiết kế kỹ thuật Auto CAD.
  • DPhần mềm hệ thống như trình điều khiển máy in.

Câu 14Nhận biết

Một kho dữ liệu (Data Warehouse) được sử dụng chủ yếu cho mục đích gì?
  • AChỉ để xử lý các giao dịch kinh doanh phát sinh hàng ngày.
  • BHỗ trợ phân tích, ra quyết định quản trị bằng dữ liệu lịch sử.
  • CChỉ để lưu trữ các email trao đổi nội bộ của nhân viên.
  • DChỉ để chạy các ứng dụng văn phòng thông thường.

Câu 15Nhận biết

Hình thức tấn công nào sử dụng email hoặc tin nhắn giả mạo một tổ chức uy tín để lừa người dùng tiết lộ thông tin cá nhân?
  • ATấn công từ chối dịch vụ (Do S).
  • BTấn công lừa đảo (Phishing).
  • CTấn công bằng mã độc tống tiền (Ransomware).
  • DTấn công chèn lệnh SQL (SQL Injection).

Câu 16Nhận biết

Một mạng máy tính nội bộ của công ty, chỉ cho phép nhân viên trong tổ chức truy cập được gọi là:
  • AMạng nội bộ Intranet.
  • BMạng mở rộng Extranet.
  • CMạng toàn cầu Internet.
  • DMạng cục bộ LAN.

Câu 17Nhận biết

Hiện tượng các biến động nhỏ về nhu cầu ở cấp bán lẻ bị khuếch đại lên ở các cấp cao hơn trong chuỗi cung ứng được gọi là:
  • AHiệu ứng mạng (Network effect).
  • BHiệu ứng domino (Domino effect).
  • CHiệu ứng lan tỏa (Spillover effect).
  • DHiệu ứng roi da (Bullwhip effect).

Câu 18Nhận biết

Hệ thống nào cung cấp cho ban lãnh đạo một cái nhìn tổng quan, dài hạn về các chỉ số hiệu suất kinh doanh chính (KPI) và các xu hướng của môi trường bên ngoài?
  • AHệ thống TPS.
  • BHệ thống MIS.
  • CHệ thống DSS.
  • DHệ thống ESS.

Câu 19Nhận biết

Việc một trung tâm khí tượng thủy văn phân tích dữ liệu lịch sử về lượng mưa và nhiệt độ để dự báo khả năng xảy ra hạn hán là một ứng dụng của kỹ thuật nào?
  • AKỹ thuật khai phá dữ liệu (Data Mining).
  • BKỹ thuật xử lý phân tích trực tuyến (OLAP).
  • CKỹ thuật sử dụng các truy vấn SQL phức tạp.
  • DKỹ thuật tạo các báo cáo quản trị định kỳ.

Câu 20Nhận biết

Thiết bị nào được đặt ở cổng ra vào của mạng để kiểm soát và lọc lưu lượng truy cập, bảo vệ mạng nội bộ khỏi các mối đe dọa từ Internet?
  • AThiết bị Router (Bộ định tuyến).
  • BThiết bị Switch (Bộ chuyển mạch).
  • CTường lửa (Firewall).
  • DThiết bị Hub (Bộ khuếch tán).

Câu 21Nhận biết

Các quy trình nghiệp vụ hiệu quả, văn hóa tổ chức hỗ trợ và kỹ năng của nhân viên được xem là các _____ cần thiết để tối đa hóa giá trị từ đầu tư vào CNTT.
  • ACác khoản chi phí chìm.
  • BCác tài sản bổ sung.
  • CCác rào cản gia nhập.
  • DCác nguồn lực cốt lõi.

Câu 22Nhận biết

Công nghệ nào cho phép một kỹ sư ở Hà Nội có thể kết nối vào mạng nội bộ của một công trường ở TP.HCM để truy cập bản vẽ kỹ thuật một cách an toàn qua Internet?
  • AHệ thống tường lửa (Firewall).
  • BMạng nội bộ (Intranet).
  • CMạng riêng ảo (VPN).
  • DMạng mở rộng (Extranet).

Câu 23Nhận biết

Một loại phần mềm độc hại mã hóa toàn bộ dữ liệu trên máy tính của nạn nhân và đòi tiền chuộc được gọi là:
  • APhần mềm gián điệp (Spyware).
  • BMã độc tống tiền (Ransomware).
  • CPhần mềm quảng cáo (Adware).
  • DNgựa Troia (Trojan horse).

Câu 24Nhận biết

Trong mô hình chuỗi giá trị của một dự án xây dựng, hoạt động “Thi công tại công trường” được xếp vào nhóm nào?
  • AHoạt động chính (Primary Activity).
  • BHoạt động hỗ trợ (Support Activity).
  • CHoạt động quản lý (Management Activity).
  • DHoạt động chiến lược (Strategic Activity).

Câu 25Nhận biết

Một giám đốc dự án nhận được báo cáo hàng tuần so sánh tiến độ thi công thực tế với kế hoạch. Đây là sản phẩm của hệ thống nào?
  • AHệ thống TPS.
  • BHệ thống MIS.
  • CHệ thống DSS.
  • DHệ thống ESS.

Câu 26Nhận biết

Khi một công ty thuê một nền tảng bao gồm hệ điều hành, máy chủ web và cơ sở dữ liệu từ một nhà cung cấp để tự phát triển và chạy ứng dụng của mình, họ đang sử dụng mô hình điện toán đám mây nào?
  • AMô hình Saa S (Phần mềm như một dịch vụ).
  • BMô hình Paa S (Nền tảng như một dịch vụ).
  • CMô hình Iaa S (Hạ tầng như một dịch vụ).
  • DMô hình Đám mây lai (Hybrid Cloud).

Câu 27Nhận biết

Ngôn ngữ nào được sử dụng để truy vấn, chèn, cập nhật và xóa dữ liệu trong một cơ sở dữ liệu quan hệ?
  • ANgôn ngữ đánh dấu HTML.
  • BNgôn ngữ lập trình Python.
  • CNgôn ngữ truy vấn có cấu trúc SQL.
  • DNgôn ngữ lập trình hướng đối tượng C++.

Câu 28Nhận biết

Khía cạnh đạo đức nào đề cập đến việc xác định ai phải chịu trách nhiệm về những thiệt hại do hệ thống thông tin gây ra?
  • AQuyền riêng tư (Privacy).
  • BQuyền sở hữu (Property).
  • CTrách nhiệm giải trình (Accountability).
  • DChất lượng cuộc sống (Quality of Life).

Câu 29Nhận biết

“Tổng chi phí sở hữu” (TCO) là một mô hình phân tích kinh tế giúp nhà quản lý:
  • AChỉ tính toán các chi phí mua sắm phần cứng và phần mềm ban đầu.
  • BChỉ xác định lợi nhuận ròng mà một dự án công nghệ mang lại.
  • CĐánh giá toàn bộ chi phí trực tiếp và gián tiếp trong vòng đời hệ thống.
  • DChỉ so sánh giá niêm yết của các nhà cung cấp khác nhau trên thị trường.

Câu 30Nhận biết

Phương pháp phát triển phần mềm nào nhấn mạnh sự hợp tác liên tục với khách hàng và khả năng thích ứng với các thay đổi thông qua các chu kỳ phát triển ngắn (sprints)?
  • APhương pháp thác nước (Waterfall).
  • BPhương pháp linh hoạt (Agile).
  • CVòng đời phát triển hệ thống (SDLC) truyền thống.
  • DPhương pháp thuê ngoài (Outsourcing).

Đã trả lời 0/30 câu