0/30 câu 45:00

Trắc Nghiệm Hệ Thống Thông Tin Quản Lý Xuất Nhập Khẩu

Trong bối cảnh toàn cầu hoá, kiến thức về hệ thống thông tin quản lý xuất nhập khẩu chiếm tới 20% tổng điểm môn Vật lý đại học, là yếu tố quyết định thành công trong kỳ thi cuối kỳ. Bài tập 30 câu được lựa chọn kỹ lưỡng, bao quát mọi khái niệm dữ liệu, thông tin, ERP, GIS và công nghệ IoT trong logistics. Học viên có thể luyện thi trực tuyến, nhận chấm điểm tự động và xem lời giải chi tiết ngay trên nền tảng HocMai Miễn Phí – ưu việt cho việc ôn tập, luyện đề và nắm vững lý thuyết.

30 câu hỏi
45 phút
Phạm vi: kiểm tra: Ôn tập
Đại học Vật lý

Câu 1Nhận biết

Trong hoạt động xuất nhập khẩu, một “số container” là ví dụ về Dữ liệu (Data). Báo cáo nào sau đây là một ví dụ về Thông tin (Information)?
  • AMột danh sách tất cả các hãng tàu đang hoạt động.
  • BMột bản sao hóa đơn thương mại (Commercial Invoice).
  • CMột báo cáo hàng tuần về tình trạng và vị trí các lô hàng.
  • DTên của thuyền trưởng con tàu đang vận chuyển hàng.

Câu 2Nhận biết

Hệ thống tại một công ty logistics dùng để tạo và nộp một tờ khai hải quan điện tử là một ví dụ điển hình của:
  • AHệ thống xử lý giao dịch (TPS).
  • BHệ thống hỗ trợ quyết định (DSS).
  • CHệ thống hỗ trợ điều hành (ESS).
  • DHệ thống thông tin địa lý (GIS).

Câu 3Nhận biết

Công nghệ nào cho phép các công ty (ví dụ: nhà xuất khẩu, hãng tàu, cơ quan hải quan) trao đổi các chứng từ thương mại (như đơn đặt hàng, vận đơn) theo một định dạng điện tử tiêu chuẩn?
  • ACông nghệ hoạch định nguồn lực doanh nghiệp ERP.
  • BCông nghệ trao đổi dữ liệu điện tử EDI.
  • CHệ thống quản trị quan hệ khách hàng CRM.
  • DGiao thức truyền tải tệp tin FTP.

Câu 4Nhận biết

Hệ thống nào đóng vai trò quan trọng nhất trong việc quản lý toàn bộ dòng chảy của hàng hóa, thông tin và tài chính từ nhà cung cấp ở nước ngoài đến nhà kho của nhà nhập khẩu?
  • AHệ thống quản trị quan hệ khách hàng (CRM).
  • BHệ thống tự động hóa văn phòng (OAS).
  • CHệ thống hỗ trợ điều hành (ESS).
  • DHệ thống quản lý chuỗi cung ứng (SCM).

Câu 5Nhận biết

Một hệ thống ERP trong một công ty xuất nhập khẩu thường tích hợp các phân hệ nào?
  • ATích hợp bán hàng, mua hàng, kho, tài chính và logistics.
  • BChỉ quản lý các hoạt động tài chính và nhân sự.
  • CChỉ quản lý các hoạt động bán hàng và marketing.
  • DChỉ quản lý quan hệ khách hàng và dịch vụ sau bán.

Câu 6Nhận biết

Việc theo dõi vị trí của một con tàu hoặc một chiếc xe tải chở hàng trên bản đồ theo thời gian thực là ứng dụng của:
  • AHệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp ERP.
  • BHệ thống GIS kết hợp với định vị toàn cầu GPS.
  • CHệ thống quản trị quan hệ khách hàng CRM.
  • DHệ thống thiết kế hỗ trợ bởi máy tính CAD.

Câu 7Nhận biết

Việc lắp đặt các cảm biến trên các container lạnh để giám sát nhiệt độ, độ ẩm và cảnh báo khi có sự cố là một ứng dụng của:
  • AMột mạng xã hội doanh nghiệp.
  • BMột mạng riêng ảo (VPN) bảo mật.
  • CMột mạng Ad-hoc không dây.
  • DMạng Internet vạn vật (Io T).

Câu 8Nhận biết

Hệ thống nào có thể giúp một nhà quản lý logistics đưa ra quyết định lựa chọn giữa vận chuyển bằng đường biển hay đường hàng không bằng cách mô phỏng các kịch bản về chi phí và thời gian?
  • AHệ thống xử lý giao dịch TPS.
  • BHệ thống thông tin quản lý MIS.
  • CHệ thống hỗ trợ quyết định (DSS).
  • DHệ thống hỗ trợ điều hành ESS.

Câu 9Nhận biết

Trong ngành xuất nhập khẩu, tại sao “Tính toàn vẹn” (Integrity) của dữ liệu trên một Vận đơn (Bill of Lading) lại cực kỳ quan trọng?
  • AĐể đảm bảo không ai có thể xem được nội dung của vận đơn.
  • BĐể đảm bảo thông tin hàng hóa không bị thay đổi vì đây là chứng từ sở hữu.
  • CĐể đảm bảo hệ thống luôn có thể in được các vận đơn khi cần.
  • DĐể đảm bảo các vận đơn được thiết kế một cách đẹp mắt.

Câu 10Nhận biết

Khi một công ty sử dụng phần mềm khai báo hải quan điện tử (ví dụ: ECUS) và trả phí thuê bao hàng năm, họ đang sử dụng mô hình điện toán đám mây nào?
  • AMô hình Saa S (Phần mềm như một dịch vụ).
  • BMô hình Paa S (Nền tảng như một dịch vụ).
  • CMô hình Iaa S (Hạ tầng như một dịch vụ).
  • DMô hình Đám mây riêng (Private Cloud).

Câu 11Nhận biết

Trong cơ sở dữ liệu quản lý các lô hàng, “Số Vận đơn” (Bill of Lading Number) thường được chọn làm:
  • AThuộc tính khóa ngoại (Foreign Key).
  • BTên của bảng chứa dữ liệu.
  • CThuộc tính có tính mô tả (Descriptive).
  • DThuộc tính khóa chính (Primary Key).

Câu 12Nhận biết

Vòng đời phát triển hệ thống (SDLC) truyền thống thường bắt đầu bằng giai đoạn nào?
  • AGiai đoạn thiết kế kiến trúc và giao diện chi tiết.
  • BGiai đoạn lập trình và xây dựng các chức năng phần mềm.
  • CGiai đoạn phân tích và xác định các yêu cầu hệ thống.
  • DGiai đoạn bảo trì và nâng cấp hệ thống sau triển khai.

Câu 13Nhận biết

Mục tiêu chính của hệ thống quản trị quan hệ khách hàng (CRM) đối với một công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) là:
  • ATối ưu hóa các quy trình xếp dỡ container tại cảng.
  • BQuản lý thông tin nhà xuất nhập khẩu và lịch sử giao dịch.
  • CQuản lý bảng lương và chế độ phúc lợi cho các tài xế.
  • DTự động hóa các quy trình tài chính và kế toán nội bộ.

Câu 14Nhận biết

Hệ thống thông tin quản lý (MIS) hỗ trợ một trưởng phòng xuất nhập khẩu bằng cách:
  • ACung cấp báo cáo tháng về chi phí logistics so với dự toán.
  • BGhi nhận một đơn hàng mới từ một khách hàng cụ thể.
  • CChạy các mô hình mô phỏng để lựa chọn hãng tàu tốt nhất.
  • DPhân tích các xu hướng kinh tế vĩ mô của toàn cầu.

Câu 15Nhận biết

Việc một công ty logistics phân tích dữ liệu vận chuyển trong quá khứ để tìm ra các tuyến đường nào thường xuyên bị chậm trễ là một ứng dụng của kỹ thuật nào?
  • AKỹ thuật xử lý phân tích trực tuyến (OLAP) đa chiều.
  • BKỹ thuật khai phá dữ liệu (Data Mining) để tìm quy luật.
  • CKỹ thuật sử dụng các truy vấn SQL phức tạp.
  • DKỹ thuật tạo các báo cáo quản trị định kỳ.

Câu 16Nhận biết

Đâu là một ví dụ về dữ liệu phi cấu trúc (unstructured data) trong lĩnh vực xuất nhập khẩu?
  • ABảng giá cước vận chuyển chi tiết của một hãng tàu.
  • BDanh sách các nhà cung cấp vật tư cho đóng gói.
  • CMã HS (HS Code) của các sản phẩm xuất nhập khẩu.
  • DCác email trao đổi, hợp đồng và hình ảnh tình trạng hàng.

Câu 17Nhận biết

Công nghệ nào cho phép một nhân viên ở văn phòng Việt Nam có thể kết nối vào mạng nội bộ của công ty mẹ ở Singapore một cách an toàn qua Internet?
  • AHệ thống tường lửa (Firewall) bảo vệ mạng nội bộ.
  • BMạng nội bộ (Intranet) chỉ dành cho nhân viên.
  • CMạng riêng ảo (VPN) tạo kết nối an toàn từ xa.
  • DMạng mở rộng (Extranet) cho các đối tác bên ngoài.

Câu 18Nhận biết

Hiện tượng các biến động nhỏ về nhu cầu ở cấp bán lẻ bị khuếch đại lên ở các cấp cao hơn trong chuỗi cung ứng được gọi là:
  • AHiệu ứng roi da (Bullwhip effect) trong chuỗi cung ứng.
  • BHiệu ứng mạng (Network effect) do số lượng người dùng.
  • CHiệu ứng lan tỏa (Spillover effect) từ một sự kiện.
  • DHiệu ứng domino (Domino effect) gây ra phản ứng dây chuyền.

Câu 19Nhận biết

Hệ thống nào cung cấp cho ban lãnh đạo một công ty xuất nhập khẩu một cái nhìn tổng quan, dài hạn về lợi nhuận, rủi ro tỷ giá và hiệu suất của các thị trường khác nhau?
  • AHệ thống xử lý giao dịch TPS.
  • BHệ thống thông tin quản lý MIS.
  • CHệ thống hỗ trợ quyết định DSS.
  • DHệ thống hỗ trợ điều hành (ESS).

Câu 20Nhận biết

Việc một phần mềm quản lý kho tự động tạo yêu cầu mua hàng khi lượng tồn kho của một mặt hàng xuống dưới mức tối thiểu là một ví dụ về:
  • ACông nghệ trí tuệ nhân tạo (AI).
  • BHoạt động tự động hóa quy trình kinh doanh.
  • CChức năng phân tích dự báo (Predictive Analytics).
  • DKỹ thuật khai phá dữ liệu (Data Mining).

Câu 21Nhận biết

Thiết bị nào được đặt ở cổng ra vào của mạng để kiểm soát và lọc lưu lượng truy cập, bảo vệ mạng nội bộ khỏi các mối đe dọa từ Internet?
  • AThiết bị Router (Bộ định tuyến) kết nối các mạng.
  • BThiết bị Switch (Bộ chuyển mạch) cho mạng LAN.
  • CTường lửa (Firewall) để kiểm soát và lọc lưu lượng.
  • DThiết bị Hub (Bộ khuếch tán) phát tín hiệu.

Câu 22Nhận biết

Các quy trình nghiệp vụ hiệu quả, văn hóa tổ chức hỗ trợ và kiến thức về thông lệ thương mại quốc tế được xem là các _____ cần thiết để tối đa hóa giá trị từ đầu tư vào CNTT.
  • ACác khoản chi phí chìm không thể thu hồi lại được.
  • BCác tài sản bổ sung cần thiết để phát huy giá trị.
  • CCác rào cản gia nhập ngăn cản đối thủ mới.
  • DCác nguồn lực cốt lõi tạo ra lợi thế cạnh tranh.

Câu 23Nhận biết

Một loại phần mềm độc hại mã hóa toàn bộ dữ liệu (như hồ sơ lô hàng, hợp đồng) và đòi tiền chuộc được gọi là:
  • AMã độc tống tiền (Ransomware) mã hóa dữ liệu.
  • BPhần mềm gián điệp (Spyware) theo dõi người dùng.
  • CPhần mềm quảng cáo (Adware) hiển thị quảng cáo.
  • DNgựa Troia (Trojan horse) giả dạng hợp pháp.

Câu 24Nhận biết

Trong mô hình chuỗi giá trị của một công ty xuất nhập khẩu, hoạt động “Làm thủ tục hải quan” được xếp vào nhóm nào?
  • AHoạt động chính (thường thuộc Hậu cần).
  • BHoạt động hỗ trợ (ví dụ: nhân sự).
  • CHoạt động quản lý (ví dụ: lập kế hoạch).
  • DHoạt động chiến lược (ví dụ: R&D).

Câu 25Nhận biết

Đâu là một ví dụ về phần mềm hệ thống (System Software)?
  • APhần mềm hệ thống như hệ điều hành Microsoft Windows.
  • BPhần mềm khai báo hải quan ECUS5.
  • CPhần mềm theo dõi vận đơn của hãng tàu Maersk.
  • DPhần mềm quản lý kho hàng WMS.

Câu 26Nhận biết

Khi một công ty giao nhận vận tải thuê một cụm máy chủ ảo từ một nhà cung cấp như Amazon Web Services (AWS) để chạy hệ thống quản lý logistics của mình, họ đang sử dụng mô hình điện toán đám mây nào?
  • AMô hình Saa S (Phần mềm như một dịch vụ).
  • BMô hình Iaa S (Hạ tầng như một dịch vụ).
  • CMô hình Paa S (Nền tảng như một dịch vụ).
  • DMô hình Đám mây lai (Hybrid Cloud).

Câu 27Nhận biết

Ngôn ngữ nào được sử dụng để truy vấn, chèn, cập nhật và xóa dữ liệu trong một cơ sở dữ liệu quan hệ?
  • ANgôn ngữ đánh dấu siêu văn bản HTML.
  • BNgôn ngữ lập trình đa năng Python.
  • CNgôn ngữ truy vấn có cấu trúc SQL.
  • DNgôn ngữ lập trình hướng đối tượng C++.

Câu 28Nhận biết

Khía cạnh đạo đức nào đề cập đến việc xác định ai phải chịu trách nhiệm về những thiệt hại do một hệ thống thông tin (ví dụ: một hệ thống khai báo sai mã HS gây phạt) gây ra?
  • AVấn đề về quyền riêng tư của cá nhân, tổ chức.
  • BVấn đề về chất lượng cuộc sống và sức khỏe.
  • CVấn đề về quyền sở hữu trí tuệ, tài sản vô hình.
  • DVấn đề về trách nhiệm giải trình khi có sự cố.

Câu 29Nhận biết

“Tổng chi phí sở hữu” (TCO) là một mô hình phân tích kinh tế giúp nhà quản lý:
  • AChỉ tính toán các chi phí mua sắm phần cứng và phần mềm ban đầu.
  • BĐánh giá toàn bộ chi phí trực tiếp và gián tiếp trong vòng đời hệ thống.
  • CChỉ xác định lợi nhuận ròng mà một dự án công nghệ mang lại.
  • DChỉ so sánh giá niêm yết của các nhà cung cấp khác nhau trên thị trường.

Câu 30Nhận biết

Phương pháp phát triển phần mềm nào nhấn mạnh sự hợp tác liên tục với khách hàng và khả năng thích ứng với các thay đổi thông qua các chu kỳ phát triển ngắn (sprints)?
  • APhương pháp thác nước (Waterfall) tuần tự, cứng nhắc.
  • BVòng đời phát triển hệ thống (SDLC) theo kiểu truyền thống.
  • CPhương pháp linh hoạt (Agile) lặp lại, thích ứng.
  • DPhương pháp thuê ngoài (Outsourcing) cho bên thứ ba.

Đã trả lời 0/30 câu