0/15 câu 20:00

Trắc nghiệm Hóa học 11 Bài 1: Khái niệm về cân bằng hóa học

Cân bằng hoá học là nền tảng chiếm tới 20% điểm thi Hóa 11, và đề thi này tập trung khai thác sâu các khái niệm quan trọng như hằng số cân bằng, nồng độ và phản ứng thuận nghịch. Với 15 câu trắc nghiệm, thời gian 20 phút, bạn sẽ luyện tập toàn diện lý thuyết, bài tập trắc nghiệm, giải chi tiết và nhận chấm điểm tự động ngay trên HocMai Miễn Phí – nền tảng độc quyền cho học sinh làm bài test trực tiếp, xem lời giải ngay lập tức, tối ưu ôn tập trước kỳ thi.

15 câu hỏi
20 phút
Phạm vi: kiểm tra: Hóa học 11 Bài 1: Khái niệm về cân bằng hóa học
Lớp 11 Hóa học

Câu 1Nhận biết

Phản ứng thuận nghịch là phản ứng:
  • AChỉ xảy ra theo chiều thuận.
  • BXảy ra đồng thời theo chiều thuận và chiều nghịch trong cùng điều kiện.
  • CXảy ra theo chiều thuận khi có chất xúc tác.
  • DChỉ xảy ra theo chiều nghịch.

Câu 2Nhận biết

Cho phản ứng thuận nghịch sau: \( N_2(g) + 3H_2(g) \rightleftharpoons 2NH_3(g) \). Khi hệ đạt trạng thái cân bằng, nồng độ của các chất không đổi vì:
  • APhản ứng đã dừng lại.
  • BNồng độ các chất phản ứng và sản phẩm bằng nhau.
  • CTốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch.
  • DPhản ứng thuận và nghịch xảy ra với tốc độ bằng nhau.

Câu 3Nhận biết

Trong các yếu tố sau, yếu tố nào KHÔNG ảnh hưởng đến sự chuyển dịch cân bằng của phản ứng:
  • ANồng độ.
  • BÁp suất.
  • CChất xúc tác.
  • DNhiệt độ.

Câu 4Nhận biết

Cho cân bằng sau: \( 2SO_2(g) + O_2(g) \rightleftharpoons 2SO_3(g); \Delta H < 0 \). Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi:
  • ATăng nhiệt độ và tăng áp suất.
  • BGiảm nhiệt độ và giảm áp suất.
  • CGiảm nhiệt độ và tăng áp suất.
  • DTăng nhiệt độ và giảm áp suất.

Câu 5Nhận biết

Hằng số cân bằng \( K_C \) của phản ứng thuận nghịch phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
  • ANồng độ.
  • BÁp suất.
  • CNhiệt độ.
  • DChất xúc tác.

Câu 6Nhận biết

Xét phản ứng: \( H_2(g) + I_2(g) \rightleftharpoons 2HI(g) \). Biểu thức hằng số cân bằng \( K_C \) của phản ứng này là:
  • A\( K_C = \dfrac{[HI]}{[H_2][I_2]} \)
  • B\( K_C = \dfrac{[H_2][I_2]}{[HI]} \)
  • C\( K_C = \dfrac{[HI]^2}{[H_2][I_2]} \)
  • D\( K_C = \dfrac{[H_2]^2[I_2]^2}{[HI]^2} \)

Câu 7Nhận biết

Cho phản ứng: \( N_2O_4(g) \rightleftharpoons 2NO_2(g) \). Nếu nồng độ ban đầu của \( N_2O_4 \) là 1M và hằng số cân bằng \( K_C = 0.25 \), nồng độ của \( NO_2 \) ở trạng thái cân bằng là:
  • A0.25M
  • B0.5M
  • C1M
  • D1.5M

Câu 8Nhận biết

Phản ứng nào sau đây có cân bằng đồng thể?
  • A\( Ca CO_3(s) \rightleftharpoons Ca O(s) + CO_2(g) \)
  • B\( 2SO_2(g) + O_2(g) \rightleftharpoons 2SO_3(g) \)
  • C\( C(s) + CO_2(g) \rightleftharpoons 2CO(g) \)
  • D\( NH_4Cl(s) \rightleftharpoons NH_3(g) + HCl(g) \)

Câu 9Nhận biết

Cho phản ứng: \( A(g) + B(g) \rightleftharpoons C(g) + D(g) \). Ở trạng thái cân bằng, biểu thức nào sau đây là đúng?
  • A\( v_{thuận} > v_{nghịch} \)
  • B\( v_{thuận} < v_{nghịch} \)
  • C\( v_{thuận} = v_{nghịch} \)
  • D\( v_{thuận} \neq v_{nghịch} \)

Câu 10Nhận biết

Khi tăng áp suất, cân bằng của phản ứng nào sau đây chuyển dịch theo chiều thuận?
  • A\( 2H_2S(g) \rightleftharpoons 2H_2(g) + S_2(g) \)
  • B\( H_2(g) + I_2(g) \rightleftharpoons 2HI(g) \)
  • C\( 2SO_2(g) + O_2(g) \rightleftharpoons 2SO_3(g) \)
  • D\( N_2(g) + O_2(g) \rightleftharpoons 2NO(g) \)

Câu 11Nhận biết

Cho cân bằng: \( CO(g) + H_2O(g) \rightleftharpoons CO_2(g) + H_2(g); \Delta H > 0 \). Để cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch, cần:
  • ATăng nhiệt độ.
  • BGiảm nhiệt độ.
  • CTăng nồng độ \( CO \).
  • DGiảm nồng độ \( H_2 \).

Câu 12Nhận biết

Trong phản ứng: \( 2NO_2(g) \rightleftharpoons N_2O_4(g) \), khi tăng nồng độ \( NO_2 \), cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều nào?
  • AChiều thuận.
  • BChiều nghịch.
  • CKhông chuyển dịch.
  • DCả chiều thuận và nghịch.

Câu 13Nhận biết

Cho phản ứng: \( 2A(g) + B(g) \rightleftharpoons 3C(g) \). Nếu ban đầu có 2 mol A và 2 mol B, khi cân bằng đạt được, số mol C là 1.5 mol. Hiệu suất phản ứng là:
  • A25%
  • B50%
  • C75%
  • D100%

Câu 14Nhận biết

Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng về trạng thái cân bằng hóa học?
  • ATrạng thái cân bằng là trạng thái động.
  • BỞ trạng thái cân bằng, nồng độ các chất không đổi.
  • CỞ trạng thái cân bằng, phản ứng dừng lại.
  • DTrạng thái cân bằng đạt được khi tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch.

Câu 15Nhận biết

Cho phản ứng: \( PCl_5(g) \rightleftharpoons PCl_3(g) + Cl_2(g) \). Khi tăng thể tích bình phản ứng, cân bằng chuyển dịch theo chiều nào?
  • AChiều thuận.
  • BChiều nghịch.
  • CKhông chuyển dịch.
  • DCả chiều thuận và nghịch.

Đã trả lời 0/15 câu