0/15 câu 20:00

Trắc nghiệm Hóa học 11 Bài 16: Hydrocarbon không no

Đề thi Hydrocarbon không no luôn chiếm tỷ trọng điểm số quan trọng trong kỳ thi Hóa 11, giúp bạn kiểm tra nhanh năng lực phản ứng và công thức cấu trúc. Với 15 câu hỏi thách thức, thời gian 20 phút, bài test này tích hợp ôn tập lý thuyết, bài tập trắc nghiệm, giải chi tiết và chấm điểm tự động. Đặc quyền trên HocMai Miễn Phí: làm bài test trực tiếp, nhận kết quả ngay lập tức và xem lời giải chuyên sâu, hỗ trợ tối ưu cho kỳ thi cuối năm.

15 câu hỏi
20 phút
Phạm vi: kiểm tra: Hóa học 11 Bài 16: Hydrocarbon không no
Lớp 11 Hóa học

Câu 1Nhận biết

Hydrocarbon không no là hydrocarbon mạch hở, trong phân tử chứa ít nhất một liên kết:
  • AĐơn.
  • BĐôi hoặc ba.
  • CIon.
  • DKim loại.

Câu 2Nhận biết

Công thức chung của dãy đồng đẳng alkene là:
  • AC n H 2n (n ≥ 2).
  • BC n H 2n+2 .
  • CC n H 2n-2 (n ≥ 2).
  • DC n H 2n-2 (n ≥ 3).

Câu 3Nhận biết

Tên IUPAC của alkene có công thức cấu tạo CH 3 -CH=CH-CH 3 là:
  • Abut-1-ene.
  • Bbut-2-ene.
  • C2-butene.
  • D2-methylpropene.

Câu 4Nhận biết

Alkyne là hydrocarbon không no mạch hở chứa liên kết:
  • AĐơn.
  • BĐôi.
  • CBa.
  • DCộng hóa trị phân cực.

Câu 5Nhận biết

Công thức chung của dãy đồng đẳng alkyne là:
  • AC n H 2n .
  • BC n H 2n+2 .
  • CC n H 2n-2 (n ≥ 2).
  • DC n H 2n-2 (n ≥ 3).

Câu 6Nhận biết

Alkene và alkyne đều có phản ứng đặc trưng là:
  • APhản ứng cộng.
  • BPhản ứng thế.
  • CPhản ứng tách.
  • DPhản ứng trùng hợp.

Câu 7Nhận biết

Sản phẩm chính khi cộng HBr vào propene (CH 3 -CH=CH 2 ) là:
  • A1-bromopropane.
  • B2-bromopropane.
  • C1,2-dibromopropane.
  • DKhông phản ứng.

Câu 8Nhận biết

Phản ứng trùng hợp alkene tạo thành:
  • AAlkane.
  • BAlkyne.
  • CPolymer.
  • DAlcohol.

Câu 9Nhận biết

Acetylene (C 2 H 2 ) tác dụng với dung dịch Ag NO 3 /NH 3 tạo kết tủa màu:
  • AĐỏ gạch.
  • BTrắng xanh.
  • CVàng nhạt.
  • DĐen.

Câu 10Nhận biết

Chất nào sau đây có thể làm mất màu dung dịch bromine?
  • AEthane.
  • BEthene.
  • CBenzene.
  • DMethane.

Câu 11Nhận biết

Số đồng phân cấu tạo alkene ứng với công thức phân tử C 4 H 8 là:
  • A2.
  • B3.
  • C4.
  • D5.

Câu 12Nhận biết

Liên kết pi (π) trong alkene được hình thành do sự xen phủ của các orbital:
  • As-s.
  • Bp-p song song.
  • Cs-p.
  • Dp-p trục.

Câu 13Nhận biết

Phản ứng cộng nước (hydration) vào alkene cần xúc tác là:
  • AAcid mạnh (H 2 SO 4 ).
  • BBase mạnh (Na OH).
  • CKim loại kiềm (Na).
  • DÁnh sáng.

Câu 14Nhận biết

Tên thường của acetylene (C 2 H 2 ) là:
  • AEthylene.
  • BAcetylene.
  • CPropylene.
  • DButylene.

Câu 15Nhận biết

Ứng dụng quan trọng của ethylene là:
  • ANhiên liệu.
  • BSản xuất polyethylene (PE).
  • CDung môi.
  • DChất làm lạnh.

Đã trả lời 0/15 câu