0/54 câu 60:00

Bài tập trắc nghiệm hóa sinh hemoglobin

Bài viết này chia sẻ đầy đủ 54 câu trắc nghiệm về cấu trúc và chức năng hemoglobin dành riêng cho học sinh cấp Đại học. Đề thi tập trung vào các khái niệm quan trọng như liên kết tử giữa các nhân pyrol, cấu trúc protein globin và các trường hợp ứng xử đặc biệt của hemoglobin như liên kết với CO. Đây là tài liệu ôn tập quan trọng giúp các bạn master kiến thức hóa học liên quan đến protein và tuabin, thường xuyên xuất hiện trong kỳ thi cuối kỳ. Hãy làm bài test trực tiếp trên HocMai Miễn Phí để được chấm điểm tự động và xem ngay lời giải chi tiết, giúp nâng cao tốc độ làm bài và chất lượng ôn tập.

54 câu hỏi
60 phút
Phạm vi: kiểm tra: cấu trúc và chức năng của hemoglobin, các quá trình tổng hợp và phân hủy hemoglobin
Đại học Hóa học

Câu 1Nhận biết

Porphin được cấu tạo bởi 4 nhân pyrol liên kết với nhau bởi cầu nối:
  • AMêtyl
  • BMetylen
  • CDisulfua
  • DMethenyl

Câu 2Nhận biết

Cấu tạo Hem gồm:
  • APorphin, 4 gốc V, 2 gốc M, 2 gốc P, Fe²⁺
  • BPorphin, 2 gốc E, 4 gốc M, 2 gốc P, Fe³⁺
  • CPorphin, 4 gốc M, 2 gốc V, 2 gốc P, Fe²⁺
  • DPorphin, 4 gốc M, 2 gốc V, 2 gốc P, Fe³⁺

Câu 3Nhận biết

Cấu tạo hem gồm:
  • APorphyrin gắn với gốc M, gốc P và gốc V
  • BProtoporphyrin I, Fe³⁺
  • CProtoporphyrin II, Fe²⁺
  • DProtoporphyrin III, Fe²⁺

Câu 4Nhận biết

Hb được cấu tạo bởi:
  • AProtoporphyrin III, Fe²⁺, globulin
  • BProtoporphyrin III, Fe²⁺, globin
  • CHem, globin
  • DProtoporphyrin III, Fe³⁺, globin

Câu 5Nhận biết

Chọn tập hợp đúng, trong Hb có cấu tạo:
  • A1, 2, 3
  • B1, 3, 5
  • C2, 4, 5
  • D2, 3, 4

Câu 6Nhận biết

Globin trong Hb A gồm:
  • A2 chuỗi α, 2 chuỗi γ
  • B2 chuỗi β, 2 chuỗi γ
  • C2 chuỗi δ, 2 chuỗi γ
  • D2 chuỗi β, 2 chuỗi δ

Câu 7Nhận biết

Globin trong Hb F gồm:
  • A2 chuỗi α, 2 chuỗi β
  • B2 chuỗi α, 2 chuỗi γ
  • C2 chuỗi α, 2 chuỗi δ
  • D2 chuỗi β, 2 chuỗi γ

Câu 8Nhận biết

Liên kết hình thành giữa hem và globin là:
  • ALiên kết hydro giữa Fe²⁺ và nitơ của pyrol
  • BLiên kết đồng hóa trị giữa Fe²⁺ và nitơ của pyrol
  • CLiên kết ion giữa Fe²⁺ và nitơ của imidazol
  • DLiên kết phối trí giữa Fe²⁺ và nitơ của imidazol

Câu 9Nhận biết

Oxyhemoglobin được hình thành do:
  • AGắn O₂ vào nhân imidazol bởi liên kết phối trí
  • BOxy hóa hem bằng O₂
  • CGắn O₂ vào Fe²⁺ bằng liên kết phối trí
  • DGắn O₂ vào nhân pyrol

Câu 10Nhận biết

O₂ gắn với Hb ở phổi thì:
  • AFe²⁺ → Fe³⁺
  • BFe²⁺ → Fe⁰
  • CFe²⁺ → Fe²⁺
  • DFe³⁺ → Fe²⁺

Câu 11Nhận biết

Thành phần cấu trúc Hb sắp xếp theo thứ tự phức tạp dần:
  • A1, 2, 3, 4, 5
  • B1, 3, 2, 4, 5
  • C3, 2, 1, 4, 5
  • D4, 5, 3, 2, 1

Câu 12Nhận biết

Hb bình thường của người trưởng thành là:
  • AHb A, Hb A2
  • BHb C, Hb F
  • CHb F, Hb S
  • DHb C, Hb S

Câu 13Nhận biết

Hb bị oxy hóa tạo thành:
  • AOxyhemoglobin
  • BCarboxyhemoglobin
  • CCarbohemoglobin
  • DHematin

Câu 14Nhận biết

Hb kết hợp với CO:
  • AQua nhóm amin của globin
  • BQua nitơ của Imidazol
  • CQua nitơ của Pyrol
  • DQua nhóm Carboxyl của globin

Câu 15Nhận biết

Vai trò của Hemoglobin trong cơ thể: 1. Kết hợp với CO để giải độc; 2. Vận chuyển Oxy từ phổi đến tế bào; 3. Vận chuyển một phần CO₂ từ tế bào đến phổi; 4. Phân hủy H₂O₂; 5. Oxy hóa Fe²⁺ thành Fe³⁺ vận chuyển điện tử. Chọn tập hợp đúng:
  • A1, 2, 3
  • B2, 3, 4
  • C1, 3, 4
  • D3, 4, 5

Câu 16Nhận biết

Hb kết hợp với Oxy khi:
  • Ap CO₂ tăng, H⁺ tăng, p O₂ giảm
  • Bp CO₂ giảm, H⁺ tăng, p O₂ giảm
  • Cp CO₂ giảm, H⁺ giảm, p O₂ tăng
  • Dp CO₂ tăng, H⁺ giảm, p O₂ giảm

Câu 17Nhận biết

Hb tác dụng như 1 enzym xúc tác phản ứng:
  • AChuyển nhóm metyl
  • BChuyển nhóm -CHO
  • CPhân hủy H₂O₂
  • DThủy phân peptid

Câu 18Nhận biết

Ngoài Hb, trong cơ thể có các chất có cấu tạo nhân porphyrin:
  • AMyoglobin, cytocrom, globulin
  • BPeroxydase, catalase, cytocrom
  • CGlobin, catalase, myoglobin
  • DCatalase, oxydase, globulin

Câu 19Nhận biết

Enzym xúc tác phản ứng chuyển Met Hb thành Hb:
  • APeroxydase
  • BCatalase
  • COxydase
  • DDiaphorase

Câu 20Nhận biết

Nguyên liệu tổng hợp Hem:
  • ASuccinyl Co A, glycin, Fe
  • BCoenzym A, Alanin, Fe
  • CMalonyl Co A, glutamin, Fe
  • DSuccinyl Co A, serin, Fe

Câu 21Nhận biết

Các giai đoạn tổng hợp hem: Succinyl Co A + Glycin (1) → ALA (2) → porphobilinogen (3) → Uroporphyrinogen (4) → Coproporphyrinogen (5) → protoporphyrin IX (6) → hem
  • ATrình tự sắp xếp đúng:
  • B1, 2, 3, 4, 5, 6
  • C1, 3, 2, 4, 5, 6
  • D1, 3, 2, 5, 4, 6

Câu 22Nhận biết

Enzym xúc tác kết hợp protoporphyrin IX và Fe²⁺:
  • AFerrochetase
  • BALA Synthetase
  • CDehydratase
  • DDecarboxylase

Câu 23Nhận biết

Hb được tổng hợp chủ yếu ở:
  • ACơ, lách, thận
  • BThận, cơ, tủy xương
  • CCơ, lách, hồng cầu non
  • DThận, não, hệ võng mạc nội mô

Câu 24Nhận biết

Quá trình thoái hóa Hb một đầu bằng cách oxy hóa mở vòng porphyrin giữa:
  • AVòng pyrol I và III ở Cβ
  • BVòng pyrol I và III ở Cα
  • CVòng pyrol II và III ở Cβ
  • DVòng pyrol III và IV ở Cγ

Câu 25Nhận biết

Mở vòng pyrol xúc tác bởi enzym:
  • AHem synthetase
  • BHem decarboxylase
  • CHem oxygenase
  • DFerrochetase

Câu 26Nhận biết

Hb sau khi mở vòng, tách Fe và globin tạo thành:
  • ABilirubin
  • BBiliverdin
  • CUrobilin
  • DStercobilin

Câu 27Nhận biết

Bilirubin liên hợp gồm:
  • ABilirubin tự do liên kết với albumin
  • BBilirubin tự do liên kết với acid gluconic
  • CBilirubin tự do liên kết với globin
  • DBilirubin tự do liên kết với globulin

Câu 28Nhận biết

Enzym xúc tác tạo bilirubin liên hợp:
  • AAcetyl transferase
  • BCarbamyl transferase
  • CAmino transferase
  • DGlucuronyl transferase

Câu 29Nhận biết

Bilirubin tự do có tính chất:
  • ATan trong nước, cho phản ứng diazo chậm
  • BTan trong nước, cho phản ứng diazo nhanh
  • CKhông tan trong nước, cho phản ứng diazo chậm
  • DTan trong metanol, không cho phản ứng diazo

Câu 30Nhận biết

Bilirubin liên hợp thủy phân và khử ở ruột cho sản phẩm không màu: 1. Mesobilirubin; 2. Mesobilirubinogen; 3. Stercobilinogen; 4. Stercobilin; 5. Bilirubin. Chọn tập hợp đúng:
  • A1,2
  • B2,3
  • CE. 3,4
  • D4,5

Câu 31Nhận biết

Phân thường màu vàng do có:
  • ABilirubin
  • BBiliverdin
  • CStercobilin
  • DUrobilin

Câu 32Nhận biết

Phân có màu xanh do: 1. Bilirubin không bị khử; 2. Vi khuẩn ruột giảm sút; 3. Vi khuẩn ruột hoạt động mạnh; 4. Có sự hiện diện của biliverdin; 5. Stercobilinogen không oxy hóa. Chọn tập hợp đúng:
  • A1,2,3
  • B2,3,4
  • C1,2,4
  • D1,3,5

Câu 33Nhận biết

Vàng da do tắc mật: 1. Bilirubin không có trong nước tiểu; 2. Stercobilin trong phân tăng; 3. Bilirubin liên hợp tăng chủ yếu trong máu; 4. Bilirubin có trong nước tiểu; 5. Urobilin trong nước tiểu tăng. Chọn tập hợp đúng:
  • A1,2,3
  • B1,3,4
  • C3,4,5
  • D1,4,5

Câu 34Nhận biết

Các hemoglobin người bình thường là:
  • AHb A, Hb C, Hb F
  • BHb A, Hb F, Hb S
  • CHb A, Hb A2, Hb F
  • DHb D, Hb E, Hb F

Câu 35Nhận biết

Sự bất thường về Hb thường do sự bất thường trong:
  • AChuỗi α
  • BChuỗi β
  • CChuỗi α hay β
  • DCấu trúc protoporphyrin

Câu 36Nhận biết

Trong bệnh vàng da do dung huyết, trong máu Bilirubin: 1. Toàn phần tăng; 2. Liên hợp tăng; 3. Tự do tăng; 4. Liên hợp không tăng; 5. Tự do không tăng. Chọn tập hợp đúng:
  • A1,4
  • B1,5
  • C1, 3
  • D2,5

Câu 37Nhận biết

Trong vàng da dung huyết, trong máu chủ yếu tăng:
  • ABilirubin liên hợp
  • BBilirubin tự do
  • CUrobilinogen
  • DBilirubin toàn phần

Câu 38Nhận biết

Người ta phân biệt vàng da do dung huyết (với vàng da tắc mật) dựa vào:
  • ATăng Bilirubin toàn phần
  • BGiảm Bilirubin liên hợp
  • CGiảm bilirubin tự do
  • DBilirubin xuất hiện trong nước tiểu

Câu 39Nhận biết

Trong vàng da do viêm gan:
  • ATăng Bilirubin liên hợp
  • BGiảm Bilirubin liên hợp
  • CTăng bilirubin tự do
  • DGiảm bilirubin tự do

Câu 40Nhận biết

Sự khác nhau giữa hai loại Hb bình thường của người trưởng thành Hb A và thời kỳ bào thai Hb F chỉ có một acid amin ở đoạn xoắn F của Hb?
  • AĐúng
  • BSai

Câu 41Nhận biết

Sự khác nhau giữa hai loại Hb bình thường của người trưởng thành Hb A và Hb A2 chỉ có một acid amin ở đoạn xoắn F của Hb?
  • AĐúng
  • BSai

Câu 42Nhận biết

Sự khác nhau giữa hai loại bệnh thiếu máu α-Thalassemie và β-Thalassemie là do sự bất thường về các chuỗi α và β?
  • AĐúng
  • BSai

Câu 43Nhận biết

Do CO có ái lực với Hb gấp trên 200 lần so với Oxy nên khi CO đã kết hợp với Hb nên người ta không có cách gì để giải độc trong trường hợp ngộ độc CO?
  • AĐúng
  • BSai

Câu 44Nhận biết

Các sản phẩm chuyển hoá của Hb có màu hay không có màu là do các cầu nối giữa các vòng pyrol bị khử hydro hay không?
  • AĐúng
  • BSai

Câu 45Nhận biết

Sắc tố mật được tạo thành ở gan, tập trung ở túi mật, theo ống mật vào ruột; một phần tái hấp thu vào máu rồi theo tĩnh mạch cửa về gan là chu trình ruột gan?
  • AĐúng
  • BSai

Câu 46Nhận biết

Nguyên liệu trực tiếp để tổng hợp Hb là:
  • AGlycin
  • BGlycin và succinyl Co A
  • CGlutamin
  • DGlutamin và Succinyl Co A

Câu 47Nhận biết

Trong hội chứng vàng da do viêm gan: 1. Bilirubin toàn phần tăng trong máu; 2. Bilirubin trực tiếp tăng trong máu; 3. Bilirubin gián tiếp tăng trong máu; 4. Urobilinogen không tăng trong nước tiểu; 5. Bilirubin trực tiếp không tăng trong máu. Chọn tập hợp đúng:
  • A1, 2, 3
  • B1, 2, 4
  • C2, 3, 4
  • D3, 4, 5

Câu 48Nhận biết

Trong vàng da do dung huyết: 1. Bilirubin toàn phần tăng trong máu; 2. Bilirubin gián tiếp không tăng trong máu; 3. Bilirubin gián tiếp tăng trong máu; 4. Urobilinogen tăng trong nước tiểu; 5. Bilirubin trực tiếp không tăng trong máu. Chọn tập hợp đúng:
  • A1, 2, 4
  • B1, 3, 4
  • C1, 2, 3
  • D3, 4, 5

Câu 49Nhận biết

Trong vàng da do tắc mật: 1. Bilirubin toàn phần tăng trong máu; 2. Bilirubin trực tiếp không tăng trong máu; 3. Bilirubin gián tiếp tăng trong máu; 4. Sắc tố mật có trong nước tiểu; 5. Bilirubin trực tiếp tăng trong máu. Chọn tập hợp đúng:
  • A1, 2, 4
  • B1, 3, 4
  • C1, 2, 3
  • D3, 4, 5

Câu 50Nhận biết

Apoferitin là dạng sắt kết hợp với protein?
  • AĐúng
  • BSai

Câu 51Nhận biết

Transferrin hay Siderofilin là dạng sắt vận chuyển?
  • ASai
  • BĐúng

Câu 52Nhận biết

Bệnh vàng da do di truyền vì thiếu enzym glucuronyl transferase?
  • ASai
  • BĐúng

Câu 53Nhận biết

Trong vàng da do tắc mật bilirubin trong máu tăng chủ yếu là bilirubin tự do?
  • AĐúng
  • BSai

Câu 54Nhận biết

Trong vàng da do tắc mật bilirubin trong máu tăng, xuất hiện bilirubin tự do trong nước tiểu do chưa liên hợp nên dễ dàng qua thận?
  • AĐúng
  • BSai

Đã trả lời 0/54 câu