Câu 1Nhận biết
Trong các protein huyết tương, thành phần nào chịu trách nhiệm chính duy trì áp suất keo và vận chuyển các phân tử kỵ nước?
- AGlobulin gamma, có bản chất là các kháng thể miễn dịch.
- BAlbumin, protein chính tạo áp suất keo và vận chuyển.
- CFibrinogen, một protein quan trọng trong quá trình đông máu.
- DGlobulin alpha, vận chuyển các hormone và lipid đặc hiệu.
Câu 2Nhận biết
Hằng số Michaelis (Km) là một thông số động học quan trọng của enzyme. Về bản chất, Km biểu thị điều gì?
- AVận tốc tối đa của phản ứng khi enzyme được bão hòa.
- BÁi lực của enzyme với sản phẩm của phản ứng mà nó xúc tác.
- CNồng độ cơ chất để enzyme đạt 1/2 vận tốc cực đại (Vmax).
- DSố phân tử cơ chất được một enzyme chuyển hóa trên giây.
Câu 3Nhận biết
Trong điều kiện hoạt động gắng sức, việc hình thành lactate từ pyruvate có mục đích sinh học quan trọng nhất là gì?
- AĐiều hòa độ p H của tế bào chất trong môi trường yếm khí.
- BDự trữ năng lượng dưới dạng một hợp chất bền vững hơn.
- CTrực tiếp tạo ra thêm các phân tử năng lượng ATP cho tế bào.
- DTái tạo NAD⁺ từ NADH, đảm bảo cho đường phân tiếp tục.
Câu 4Nhận biết
Quá trình β-oxy hóa acid béo no, chuỗi dài chủ yếu diễn ra tại đâu trong tế bào nhân thực?
- ATrong tế bào chất, nơi diễn ra quá trình hoạt hóa acid béo.
- BTrên màng ngoài của ty thể, nơi có các kênh vận chuyển.
- CTrong peroxisome, nơi oxy hóa các acid béo mạch rất dài.
- DTrong chất nền của ty thể, nơi chứa các enzyme chuyên biệt.
Câu 5Nhận biết
Trong tình trạng nhịn đói kéo dài, não bộ sử dụng nguồn năng lượng thay thế chính cho glucose là gì?
- ACác phân tử acid béo tự do vận chuyển qua hàng rào máu não.
- BCác acid amin phân nhánh được giải phóng từ protein cơ.
- CCác thể ceton, được gan tổng hợp từ sự thoái hóa acid béo.
- DPhân tử glycerol giải phóng từ sự thủy phân triglyceride.
Câu 6Nhận biết
Xương sống của chuỗi polynucleotide trong ADN hoặc ARN được hình thành bởi sự liên kết tuần tự của các thành phần nào?
- ACác liên kết phosphodiester nối giữa đường pentose và gốc phosphate.
- BSự xen kẽ giữa các đường ribose và deoxyribose.
- CCác liên kết hydro nối các cặp base purine và pyrimidine.
- DLiên kết giữa các base nitơ và các gốc phosphate.
Câu 7Nhận biết
Điều hòa dị lập thể là một cơ chế điều hòa hoạt động enzyme phổ biến, hoạt động dựa trên nguyên tắc nào?
- AChất điều hòa liên kết không thuận nghịch, làm bất hoạt enzyme.
- BChất điều hòa cạnh tranh vị trí trung tâm hoạt động với cơ chất.
- CChất điều hòa liên kết vào vị trí khác trung tâm, làm thay đổi cấu hình.
- DChất điều hòa làm thay đổi sự biểu hiện của gen mã hóa enzyme.
Câu 8Nhận biết
Trong chu trình ure, hai nguyên tử nitơ của phân tử ure có nguồn gốc trực tiếp từ đâu?
- ACả hai nguyên tử nitơ đều được cung cấp bởi Glutamate.
- BMột từ amoniac tự do (NH₄⁺) và một từ nhóm amin của Aspartate.
- CCả hai nguyên tử nitơ đều đến từ hai phân tử amoniac tự do.
- DMột từ Glutamine và một từ Alanine được vận chuyển từ cơ.
Câu 9Nhận biết
Hợp chất nào sau đây là một disaccharide không có tính khử?
- AMaltose, được cấu tạo từ hai đơn vị glucose (liên kết α-1,4).
- BLactose, được cấu tạo từ galactose và glucose.
- CCellobiose, được cấu tạo từ hai đơn vị glucose (liên kết β-1,4).
- DSaccharose, được cấu tạo từ glucose và fructose.
Câu 10Nhận biết
Các tác nhân tách cặp (découplage) như DNP làm gián đoạn quá trình tổng hợp ATP bằng cách nào?
- AỨc chế trực tiếp enzyme ATP synthase, ngăn cản dòng proton.
- BLàm tiêu tán gradient proton qua màng trong của ty thể.
- CNgăn chặn dòng chảy của điện tử trong chuỗi hô hấp tế bào.
- DLiên kết với NADH, ngăn nó nhường điện tử cho phức hợp I.
Câu 11Nhận biết
Xét giai đoạn đường phân (từ glucose đến 2 pyruvate) hiếu khí, tổng số phân tử năng lượng cao thu được thực sự là bao nhiêu?
- A4 phân tử ATP và không có NADH.
- B2 phân tử ATP và không có NADH.
- C2 phân tử ATP và 2 phân tử NADH.
- D4 phân tử ATP và 2 phân tử NADH.
Câu 12Nhận biết
Giả thuyết “lung lay” (wobble) của Francis Crick giải thích hiện tượng nào trong quá trình dịch mã?
- ASự bắt cặp không chuẩn ở vị trí thứ ba của codon.
- BSự bắt cặp linh hoạt giữa base thứ nhất của codon và anticodon.
- CRibosome có thể trượt dọc theo phân tử m ARN.
- DMột amino acid có thể được mã hóa bởi nhiều codon khác nhau.
Câu 13Nhận biết
Hợp chất lipid nào là tiền chất trực tiếp để tổng hợp các hormone steroid và acid mật?
- ATriglyceride, dạng lipid dự trữ năng lượng chính ở mô mỡ.
- BAcid palmitic, một acid béo no được tổng hợp trong bào tương.
- CPhosphatidylcholine, một loại phospholipid phổ biến.
- DCholesterol, một sterol quan trọng của màng tế bào.
Câu 14Nhận biết
Trong chu trình Krebs, phản ứng nào tạo ra GTP (hoặc ATP) thông qua phosphoryl hóa ở mức cơ chất?
- APhản ứng chuyển Isocitrate thành α-ketoglutarate.
- BPhản ứng chuyển Succinyl-Co A thành Succinate.
- CPhản ứng ngưng tụ Acetyl-Co A với Oxaloacetate.
- DPhản ứng oxy hóa Malate thành Oxaloacetate.
Câu 15Nhận biết
Điểm khác biệt cơ bản nhất giữa chu trình Cori và chu trình Glucose-Alanine là gì?
- ANăng lượng tiêu tốn cho chu trình Cori ít hơn đáng kể.
- BChu trình Cori hoạt động hiếu khí, chu trình Glucose-Alanine kỵ khí.
- CSản phẩm gan trả về cho cơ trong hai chu trình là khác nhau.
- DChu trình Glucose-Alanine vận chuyển nitơ từ cơ về gan.
Câu 16Nhận biết
Khi nồng độ glucose máu giảm, hormone nào được tuyến tụy tiết ra để kích thích tân tạo glucose tại gan?
- AInsulin, có tác dụng hạ đường huyết sau bữa ăn.
- BCortisol, một hormone stress do tuyến thượng thận tiết ra.
- CGlucagon, có vai trò đối kháng với hormone insulin.
- DAdrenalin, được tiết ra trong đáp ứng “chiến đấu hay bỏ chạy”.
Câu 17Nhận biết
Trong sinh tổng hợp acid béo, đơn vị hai carbon được hoạt hóa để gắn vào chuỗi đang phát triển là gì?
- AAcetyl-Co A, được vận chuyển từ ty thể ra tế bào chất.
- BMalonyl-Co A, tạo ra từ sự carboxyl hóa Acetyl-Co A.
- CAcyl-Co A, là sản phẩm cuối cùng của quá trình.
- DPropionyl-Co A, dùng để tổng hợp acid béo mạch lẻ.
Câu 18Nhận biết
Hiện tượng vàng da (jaundice) trên lâm sàng là biểu hiện của sự tích tụ quá mức chất nào trong máu?
- AUre, một sản phẩm thoái hóa của protein.
- BSắt tự do không được gắn kết với transferrin.
- CBilirubin, sản phẩm thoái hóa của nhân hem.
- DHemoglobin tự do do vỡ hồng cầu hàng loạt.
Câu 19Nhận biết
Bệnh Phenylketon niệu (PKU) là do thiếu hụt hoạt tính của enzyme nào?
- ATransaminase, enzyme tham gia phản ứng chuyển nhóm amin.
- BPhenylalanine hydroxylase, chuyển hóa phenylalanine thành tyrosine.
- CTyrosinase, enzyme tham gia tổng hợp sắc tố melanin.
- DPhenylalanine decarboxylase, enzyme khử nhóm carboxyl.
Câu 20Nhận biết
Điểm khác biệt về cấu trúc giữa đường deoxyribose (ADN) và ribose (ARN) nằm ở vị trí nào của vòng pentose?
- ACấu dạng vòng khác nhau (furanose so với pyranose).
- BSự khác biệt về nhóm thế ở carbon vị trí 1′.
- CSự hiện diện của nhóm phosphate ở carbon vị trí 5′.
- DSự thiếu một nhóm hydroxyl (-OH) ở carbon vị trí 2′.
Câu 21Nhận biết
Con đường pentose phosphate (chu trình HMP) có hai vai trò chính nào?
- ATạo NADPH cho sinh tổng hợp và Ribose-5-P cho nucleotide.
- BTạo ra pyruvate và lactate trong điều kiện kỵ khí.
- CCung cấp ATP và FADH₂ cho các quá trình tổng hợp.
- DThoái hóa hoàn toàn glucose thành CO₂ và nước.
Câu 22Nhận biết
Trong quá trình dịch mã, sự chính xác của việc gắn amino acid vào t ARN tương ứng được đảm bảo bởi enzyme nào?
- APeptidyl transferase, một hoạt tính của r ARN trong ribosome.
- BARN polymerase, enzyme tham gia vào quá trình phiên mã.
- CHelicase, enzyme tháo xoắn phân tử ADN trong nhân đôi.
- DAminoacyl-t ARN synthetase, nhận diện cả amino acid và t ARN.
Câu 23Nhận biết
Lipid từ thức ăn sau khi hấp thu ở ruột non được đóng gói và vận chuyển trong máu dưới dạng lipoprotein nào?
- AVLDL (lipoprotein tỷ trọng rất thấp), được gan tổng hợp.
- BHDL (lipoprotein tỷ trọng cao), vận chuyển cholesterol về gan.
- CLDL (lipoprotein tỷ trọng thấp), vận chuyển cholesterol.
- DChylomicron, có kích thước lớn nhất và giàu triglyceride.
Câu 24Nhận biết
Nguồn năng lượng trực tiếp, phổ biến nhất cho hầu hết các hoạt động sống của tế bào là gì?
- ANăng lượng dự trữ trong các phân tử triglyceride ở mô mỡ.
- BPhân tử glucose, là nguồn nhiên liệu chính cho cơ thể.
- CSự thủy phân liên kết phosphate cao năng của phân tử ATP.
- DGradient nồng độ ion qua màng sinh chất của tế bào.
Câu 25Nhận biết
Bệnh Gout là hậu quả của sự tích lũy sản phẩm cuối cùng của con đường thoái hóa nào?
- ACác acid amin chứa lưu huỳnh như methionine.
- BCholesterol và các dẫn xuất của nó.
- CCác base nitơ nhân purin (adenine, guanine).
- DCác base nitơ nhân pyrimidine (cytosine, thymine).
Câu 26Nhận biết
Chất nào sau đây trong chu trình Krebs là tiền chất trực tiếp để tổng hợp Aspartate và Glutamate?
- AOxaloacetate và α-ketoglutarate tương ứng.
- BFumarate và Malate tương ứng.
- CCitrate và Isocitrate tương ứng.
- DSuccinyl-Co A và Succinate tương ứng.
Câu 27Nhận biết
Một chất ức chế cạnh tranh của enzyme có đặc điểm động học như thế nào?
- ALàm giảm cả Vmax và Km một cách tương ứng.
- BLàm tăng Km nhưng không làm thay đổi Vmax.
- CLàm giảm Vmax nhưng không ảnh hưởng đến Km.
- DLàm giảm Vmax và có thể làm thay đổi Km.
Câu 28Nhận biết
Insulin thúc đẩy sự hấp thu glucose vào tế bào cơ và mỡ bằng cơ chế nào?
- AMở các kênh ion trên màng cho glucose khuếch tán vào.
- BTăng cường biểu hiện gen mã hóa protein vận chuyển.
- CThúc đẩy protein vận chuyển GLUT4 di chuyển ra màng tế bào.
- DHoạt hóa trực tiếp enzyme hexokinase trong tế bào chất.
Câu 29Nhận biết
Enzyme Acetyl-Co A carboxylase, xúc tác bước quyết định tốc độ trong sinh tổng hợp acid béo, được điều hòa hoạt hóa bởi chất nào?
- APalmitoyl-Co A, sản phẩm cuối cùng gây ức chế ngược.
- BNồng độ cao của AMP, báo hiệu tình trạng thiếu năng lượng.
- CGlucagon và Adrenalin, thông qua cơ chế phosphoryl hóa.
- DCitrate, báo hiệu tình trạng dư thừa Acetyl-Co A.
Câu 30Nhận biết
Cấu trúc bậc hai của protein (xoắn alpha, phiến beta) được ổn định chủ yếu bởi loại liên kết nào?
- ACác liên kết hydro giữa các nhóm của bộ khung peptide.
- BLiên kết disulfide giữa các gốc cysteine.
- CLiên kết ion giữa các nhóm R mang điện tích trái dấu.
- DLực tương tác kỵ nước giữa các mạch bên.