0/27 câu 45:00

Trắc nghiệm kế toán hành chính sự nghiệp chương 4

Trong kỳ thi Đại học Toán, chương 4 Kế toán hành chính luôn chiếm tới 15% điểm tổng thể, vì vậy việc nắm vững tài khoản 366 và các quy tắc doanh thu là yếu tố quyết định. Bộ đề 27 câu trắc nghiệm, thời gian 45 phút này được thiết kế chuẩn cấu trúc, tập trung vào nhận biết tài khoản tài chính, doanh thu dịch vụ, doanh thu nhận trước và thuế. Trên HocMai Miễn Phí, bạn có thể làm bài test ngay, chấm điểm tự động, xem lời giải chi tiết, và tải về đề thi thử miễn phí, giúp ôn tập hiệu quả, luyện thi nhanh chóng và nâng cao kết quả.

27 câu hỏi
45 phút
Phạm vi: kiểm tra: kế toán các khoản thu, chi, và xác định kết quả hoạt động trong các đơn vị hành chính sự nghiệp
Đại học Toán

Câu 1Nhận biết

 NS cấp kinh phí bằng lệnh chi tiền vào TK tiền gửi sẽ hạch toán:
  • ABên Có 3371
  • BBên Có 112
  • CA & B đúng
  • DBên Nợ 3371

Câu 2Nhận biết

 Nhận đặt cọc từ đơn vị bên ngoài nhằm hướng đến:
  • ACác dịch vụ liên quan đến hoạt động SXKD DV theo hợp đồng đã ký kết
  • BQuá trình cung cấp hàng hóa từ phía khách hàng cho đơn vị theo cam kết
  • CViệc đảm bảo khoản tiền mà bên ngoài yêu cầu đơn vị xuất quỹ tạm ứng
  • DTất cả đều sai

Câu 3Nhận biết

 Khoản phải trả phản ánh điều gì của ĐVHCSN với các đối tượng?
  • ATrách nhiệm
  • BNhiệm vụ
  • CYêu cầu bắt buộc
  • DNghĩa vụ

Câu 4Nhận biết

 TK 3388 dùng để theo dõi khoản phải trả trong trường hợp?
  • ALãi tiền gửi có kỳ hạn ghi nhận hàng kỳ nhưng đã nhận khi gửi tiền
  • BKiểm kê kho phát hiện thừa NVL
  • CCả 2 trường hợp trên

Câu 5Nhận biết

 Tài khoản 366 được sử dụng để theo dõi các đối tượng nào sau đây?
  • AGiá trị còn lại của TSCĐ thuộc nguồn kinh phí hoạt động NSNN cấp
  • BGiá trị NVL, CCDC tồn kho thuộc nguồn kinh phí hoạt động NSNN cấp
  • CGiá trị XDCB chưa hoàn thành trong năm thuộc nguồn KPHĐ NSNN cấp
  • DTất cả đều đúng

Câu 6Nhận biết

 Cuối năm, giá trị nguyên vật liệu được hình thành từ nguồn NSNN cấp chưa sử dụng hết phải được theo dõi riêng như là một khoản:
  • ADoanh thu khác
  • BTạm thu
  • CDoanh thu nhận trước
  • DKhoản nhận trước chưa ghi thu

Câu 7Nhận biết

 Tài khoản 336:
  • ACó số dư Nợ hoặc Có
  • BCó số dư Có
  • CKhông có số dư
  • DCó số dư Nợ

Câu 8Nhận biết

 Đối với các khoản tạm thu thì kế toán phải:
  • AChỉ theo dõi tổng hợp trên tài khoản cấp 1
  • BTheo dõi chi tiết trên tài khoản cấp 2
  • CTheo dõi theo từng nguồn kinh phí hoạt động
  • DTất cả đều sai

Câu 9Nhận biết

 Mua hàng hóa nhập kho chưa trả tiền, kế toán phản ánh:
  • ANợ TK 156, 133/ Có TK 331
  • BNợ TK 152, 133/ Có TK 331
  • CNợ TK 642, 133/ Có TK 331
  • DNợ TK 611/ Có TK 331

Câu 10Nhận biết

 Đơn vị HCSN được phép tạm ứng kinh phí từ đơn vị nào?
  • AKho bạc nhà nước
  • BNgân hàng nhà nước
  • CNgân hàng thương mại
  • DTất cả đều đúng

Câu 11Nhận biết

 Thuế TNDN mà đơn vị phải nộp cho hoạt động SXKD được phản ánh:
  • ANợ TK 821/ Có TK 333
  • BNợ TK 642/ Có TK 333
  • CNợ TK 531/ Có TK 333
  • DNợ TK 421/ Có TK 333

Câu 12Nhận biết

 Tiền lương phải chi trả cho nhân viên quản lý HĐSXKD phản ánh:
  • ANợ TK 334/ Có TK 111
  • BNợ TK 642/ Có TK 111
  • CNợ TK 642/ Có TK 334
  • DNợ TK 334/ Có TK 332

Câu 13Nhận biết

 Tài khoản 334 được sử dụng ở mọi đơn vị?
  • AĐúng
  • BSai

Câu 14Nhận biết

 Tài khoản 334 sẽ:
  • ACó số dư Nợ
  • BCó số dư Có
  • CKhông có số dư
  • DCó số dư Nợ hoặc Có

Câu 15Nhận biết

 Thu hộ tiền cho đơn vị cấp dưới, kế toán đơn vị cấp trên phản ánh:
  • ANợ TK 111, 112/ Có TK 511
  • BNợ TK 111, 112/ Có TK 336
  • CNợ TK 111, 112/ Có TK 331
  • DNợ TK 111, 112/ Có TK 337

Câu 16Nhận biết

 Tài khoản 331:
  • ACó số dư Nợ
  • BCó số dư Có
  • CKhông có số dư
  • DCó số dư Nợ hoặc Có

Câu 17Nhận biết

 Tài khoản 338:
  • ACó số dư Nợ
  • BCó số dư Có
  • CKhông có số dư
  • DCó số dư Nợ hoặc Có

Câu 18Nhận biết

 Tài khoản 366:
  • ACó số dư Nợ
  • BCó số dư Có
  • CKhông có số dư
  • DCó số dư Nợ hoặc Có

Câu 19Nhận biết

 Tiền lãi nhận trước của tiền gửi có kỳ hạn được theo dõi là 1 khoản:
  • ADoanh thu tài chính
  • BDoanh thu hoạt động dịch vụ
  • CDoanh thu nhận trước
  • DThu nhập khác

Câu 20Nhận biết

 Kinh phí công đoàn chi vượt thì:
  • AĐược cấp bù
  • BKhông được bổ sung
  • CLấy quỹ đơn vị bù đắp
  • DXin cấp trên cấp thêm

Câu 21Nhận biết

 Khi bị phạt nộp chậm tiền BHXH và chưa xử lý ngay sẽ ghi:
  • ANợ TK 138/ Có TK 3321
  • BNợ TK 3321/ Có TK 338
  • CNợ TK 611/ Có TK 3321
  • DNợ TK 3321/ Có TK 711

Câu 22Nhận biết

 Khi xác định được số lệ phí đã thu, phải nộp NSNN, kế toán ghi:
  • ANợ TK 3373/ Có TK 3332
  • BNợ TK 614/ Có TK 3373
  • CNợ TK 014
  • DCó TK 014

Câu 23Nhận biết

 Thuế xuất khẩu phải nộp khi bán hàng hạch toán bên Nợ của:
  • ATK 3337
  • BTK 531
  • CTK 156
  • DTK 642

Câu 24Nhận biết

 Số dư bên Có TK 366 thể hiện nội dung nào của tài sản cố định?
  • AGiá trị còn lại của tài sản cố định
  • BNguyên giá của tài sản cố định
  • CGiá trị hao mòn đã trích trong năm
  • DKhông có quy định cụ thể

Câu 25Nhận biết

 Khi có quyết định sử dụng Quỹ bổ sung thu nhập để trả thu nhập tăng thêm cho NLĐ và quỹ còn đủ số dư để chi trả, được hạch toán:
  • ANợ TK 334/ Có TK 111, 112
  • BNợ TK 4313/ Có TK 111, 112
  • CNợ TK 4313/ Có TK 334
  • DNợ TK 334/ Có TK 4313

Câu 26Nhận biết

 Đơn vị nhận tiền do BHXH trả cho NLĐ hưởng chế độ bảo hiểm ghi:
  • ANợ TK 111/ Có TK 3321
  • BNợ TK 3321/ Có TK 111
  • CNợ TK 3321/ Có TK 334
  • DNợ TK 334/ Có TK 3321

Câu 27Nhận biết

 Việc theo dõi chặt chẽ nợ phải trả người bán không nhằm để:
  • AThanh toán kịp thời
  • BThanh toán đúng hạn
  • CHưởng chiết khấu
  • DCả ba câu trên

Đã trả lời 0/27 câu