Câu 1Nhận biết
NS cấp kinh phí bằng lệnh chi tiền vào TK tiền gửi sẽ hạch toán:
- ABên Có 3371
- BBên Có 112
- CA & B đúng
- DBên Nợ 3371
Câu 2Nhận biết
Nhận đặt cọc từ đơn vị bên ngoài nhằm hướng đến:
- ACác dịch vụ liên quan đến hoạt động SXKD DV theo hợp đồng đã ký kết
- BQuá trình cung cấp hàng hóa từ phía khách hàng cho đơn vị theo cam kết
- CViệc đảm bảo khoản tiền mà bên ngoài yêu cầu đơn vị xuất quỹ tạm ứng
- DTất cả đều sai
Câu 3Nhận biết
Khoản phải trả phản ánh điều gì của ĐVHCSN với các đối tượng?
- ATrách nhiệm
- BNhiệm vụ
- CYêu cầu bắt buộc
- DNghĩa vụ
Câu 4Nhận biết
TK 3388 dùng để theo dõi khoản phải trả trong trường hợp?
- ALãi tiền gửi có kỳ hạn ghi nhận hàng kỳ nhưng đã nhận khi gửi tiền
- BKiểm kê kho phát hiện thừa NVL
- CCả 2 trường hợp trên
Câu 5Nhận biết
Tài khoản 366 được sử dụng để theo dõi các đối tượng nào sau đây?
- AGiá trị còn lại của TSCĐ thuộc nguồn kinh phí hoạt động NSNN cấp
- BGiá trị NVL, CCDC tồn kho thuộc nguồn kinh phí hoạt động NSNN cấp
- CGiá trị XDCB chưa hoàn thành trong năm thuộc nguồn KPHĐ NSNN cấp
- DTất cả đều đúng
Câu 6Nhận biết
Cuối năm, giá trị nguyên vật liệu được hình thành từ nguồn NSNN cấp chưa sử dụng hết phải được theo dõi riêng như là một khoản:
- ADoanh thu khác
- BTạm thu
- CDoanh thu nhận trước
- DKhoản nhận trước chưa ghi thu
Câu 7Nhận biết
Tài khoản 336:
- ACó số dư Nợ hoặc Có
- BCó số dư Có
- CKhông có số dư
- DCó số dư Nợ
Câu 8Nhận biết
Đối với các khoản tạm thu thì kế toán phải:
- AChỉ theo dõi tổng hợp trên tài khoản cấp 1
- BTheo dõi chi tiết trên tài khoản cấp 2
- CTheo dõi theo từng nguồn kinh phí hoạt động
- DTất cả đều sai
Câu 9Nhận biết
Mua hàng hóa nhập kho chưa trả tiền, kế toán phản ánh:
- ANợ TK 156, 133/ Có TK 331
- BNợ TK 152, 133/ Có TK 331
- CNợ TK 642, 133/ Có TK 331
- DNợ TK 611/ Có TK 331
Câu 10Nhận biết
Đơn vị HCSN được phép tạm ứng kinh phí từ đơn vị nào?
- AKho bạc nhà nước
- BNgân hàng nhà nước
- CNgân hàng thương mại
- DTất cả đều đúng
Câu 11Nhận biết
Thuế TNDN mà đơn vị phải nộp cho hoạt động SXKD được phản ánh:
- ANợ TK 821/ Có TK 333
- BNợ TK 642/ Có TK 333
- CNợ TK 531/ Có TK 333
- DNợ TK 421/ Có TK 333
Câu 12Nhận biết
Tiền lương phải chi trả cho nhân viên quản lý HĐSXKD phản ánh:
- ANợ TK 334/ Có TK 111
- BNợ TK 642/ Có TK 111
- CNợ TK 642/ Có TK 334
- DNợ TK 334/ Có TK 332
Câu 13Nhận biết
Tài khoản 334 được sử dụng ở mọi đơn vị?
Câu 14Nhận biết
Tài khoản 334 sẽ:
- ACó số dư Nợ
- BCó số dư Có
- CKhông có số dư
- DCó số dư Nợ hoặc Có
Câu 15Nhận biết
Thu hộ tiền cho đơn vị cấp dưới, kế toán đơn vị cấp trên phản ánh:
- ANợ TK 111, 112/ Có TK 511
- BNợ TK 111, 112/ Có TK 336
- CNợ TK 111, 112/ Có TK 331
- DNợ TK 111, 112/ Có TK 337
Câu 16Nhận biết
Tài khoản 331:
- ACó số dư Nợ
- BCó số dư Có
- CKhông có số dư
- DCó số dư Nợ hoặc Có
Câu 17Nhận biết
Tài khoản 338:
- ACó số dư Nợ
- BCó số dư Có
- CKhông có số dư
- DCó số dư Nợ hoặc Có
Câu 18Nhận biết
Tài khoản 366:
- ACó số dư Nợ
- BCó số dư Có
- CKhông có số dư
- DCó số dư Nợ hoặc Có
Câu 19Nhận biết
Tiền lãi nhận trước của tiền gửi có kỳ hạn được theo dõi là 1 khoản:
- ADoanh thu tài chính
- BDoanh thu hoạt động dịch vụ
- CDoanh thu nhận trước
- DThu nhập khác
Câu 20Nhận biết
Kinh phí công đoàn chi vượt thì:
- AĐược cấp bù
- BKhông được bổ sung
- CLấy quỹ đơn vị bù đắp
- DXin cấp trên cấp thêm
Câu 21Nhận biết
Khi bị phạt nộp chậm tiền BHXH và chưa xử lý ngay sẽ ghi:
- ANợ TK 138/ Có TK 3321
- BNợ TK 3321/ Có TK 338
- CNợ TK 611/ Có TK 3321
- DNợ TK 3321/ Có TK 711
Câu 22Nhận biết
Khi xác định được số lệ phí đã thu, phải nộp NSNN, kế toán ghi:
- ANợ TK 3373/ Có TK 3332
- BNợ TK 614/ Có TK 3373
- CNợ TK 014
- DCó TK 014
Câu 23Nhận biết
Thuế xuất khẩu phải nộp khi bán hàng hạch toán bên Nợ của:
- ATK 3337
- BTK 531
- CTK 156
- DTK 642
Câu 24Nhận biết
Số dư bên Có TK 366 thể hiện nội dung nào của tài sản cố định?
- AGiá trị còn lại của tài sản cố định
- BNguyên giá của tài sản cố định
- CGiá trị hao mòn đã trích trong năm
- DKhông có quy định cụ thể
Câu 25Nhận biết
Khi có quyết định sử dụng Quỹ bổ sung thu nhập để trả thu nhập tăng thêm cho NLĐ và quỹ còn đủ số dư để chi trả, được hạch toán:
- ANợ TK 334/ Có TK 111, 112
- BNợ TK 4313/ Có TK 111, 112
- CNợ TK 4313/ Có TK 334
- DNợ TK 334/ Có TK 4313
Câu 26Nhận biết
Đơn vị nhận tiền do BHXH trả cho NLĐ hưởng chế độ bảo hiểm ghi:
- ANợ TK 111/ Có TK 3321
- BNợ TK 3321/ Có TK 111
- CNợ TK 3321/ Có TK 334
- DNợ TK 334/ Có TK 3321
Câu 27Nhận biết
Việc theo dõi chặt chẽ nợ phải trả người bán không nhằm để:
- AThanh toán kịp thời
- BThanh toán đúng hạn
- CHưởng chiết khấu
- DCả ba câu trên