Câu 1Nhận biết
Số dư đầu kỳ TK 131M, dư Có: nhận tiền trước 1000USD, TGGS là 22000 VND/USD. Trong kỳ DN giao hàng cho khách hàng M theo hóa đơn 10.000USD, TGGDTT là 22200 VND/USD. Nghiệp vụ này làm cho chỉ tiêu Người mua trả tiền trước trên Báo cáo tình hình tài chính (BCĐKT):
- Aa giảm 22 trđ
- Bb giảm 22,2 trđ
- Cc tăng 198 trđ
- Dd tăng 222 trđ
Câu 2Nhận biết
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ không bao gồm:
- Aa Tiền thu từ bán tài sản cố định
- Bb Tiền thu từ bán hàng hóa
- Cc Tiền thu từ bán nguyên vật liệu
- Dd Tiền thu từ bán bất động sản đầu tư
Câu 3Nhận biết
Nội dung nào sau đây KHÔNG trình bày trên báo cáo kết quả hoạt động trong mục “Các khoản điều chỉnh giảm doanh thu”:
- AHàng đã bán cho khách từ kỳ trước, kỳ này bị trả lại do bị lỗi kỹ thuật
- BHàng đã bán cho khách từ kỳ trước, nay có khả năng không thu được tiền do khách gặp khó khăn tài chính
- CHàng đã bán cho khách từ kỳ trước, kỳ này giảm giá cho khách do có lỗi kỹ thuật
- DChiết khấu thương mại cho lô hàng đã bán từ kỳ trước
Câu 4Nhận biết
Doanh nghiệp A bán hàng hóa thông qua đại lý (phương thức bán đúng giá hưởng hoa hồng). Thời điểm A ghi nhận doanh thu là:
- AKhi A xuất hàng gửi cho đại lý
- BKhi nhận được thông báo của đại lý về số hàng đã bán cho khách (bên thứ ba)
- CKhi đại lý chuyển trả tiền hàng
- DDoanh nghiệp có thể lựa chọn 1 trong các phương án trên
Câu 5Nhận biết
Doanh nghiệp có thông tin sau:
- A+ TK 1561: số dư đầu kỳ: 200trđ; Trong tháng, mua thêm hàng hóa nhập kho giá mua: 400trđ. Cuối tháng tổng kết: hàng bán trong kỳ có giá mua: 500trđ
- B+ TK 1562: Số dư đầu kỳ: 10trđ. Trong tháng, chi phí mua hàng tăng thêm: 50trđ.
- CVậy chi phí mua hàng phân bổ cho hàng đã xuất bán, tính theo tiêu thức giá trị là:
- Da 50 trđ
Câu 6Nhận biết
Nội dung nào sau đây được tính trong Giá gốc của hàng hóa:
- ATất cả hao hụt phát sinh trong quá trình mua hàng mà bên mua phải trả.
- BHao hụt tự nhiên trong định mức phát sinh khi mua hàng.
- CChi phí bảo quản hàng hóa sau khi mua (phát sinh trong khi chờ tiêu thụ).
- DThuế GTGT được khấu trừ.
Câu 7Nhận biết
Thông thường, chênh lệch lỗ tỷ giá hối đoái phát sinh trong kỳ được ghi nhận vào:
- ATK 515 – Doanh thu hoạt động tài chính.
- BTK 635 – Chi phí tài chính.
- CTK 413 – Chênh lệch tỷ giá hối đoái.
- DTK 515 – Doanh thu hoạt động tài chính hoặc TK 635 – Chi phí tài chính.
Câu 8Nhận biết
Công ty B kê khai nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, lập báo cáo tài chính theo kỳ quý, cho thuê hoạt động một thiết bị có nguyên giá 100 triệu đồng, giá cho thuê chưa thuế là 15 triệu đồng/tháng, thuế GTGT 10%. Thời hạn thuê là 1 năm, bắt đầu từ ngày 1/1/N. Bên thuê thanh toán tiền thuê cho công ty B sáu tháng 1 lần vào các ngày 1/7 và 1/1/N+1 bằng tiền gửi ngân hàng. Ngày 31/3/N, kế toán ghi: (ĐVT: triệu đồng)
- ANợ TK 138/ Có TK 511: 45.
- BNợ TK 112/ Có TK 3387: 45.
- CNợ TK 3387/ Có TK 511: 45.
- DKhông định khoản, chỉ theo dõi trên sổ chi tiết.
Câu 9Nhận biết
Khi khách hàng trả nợ bằng ngoại tệ, kế toán ghi nhận vào bên Nợ TK 1122 theo:
- ATỷ giá ghi sổ thực tế đích danh (nếu phát sinh một lần giao dịch) hay tỷ giá ghi sổ bình quân giữa các lần giao dịch (nếu phát sinh nhiều lần giao dịch).
- BTỷ giá ghi sổ bình quân gia quyền cuối kỳ.
- CTỷ giá ghi sổ nhập trước xuất trước.
- DTất cả đều sai.
Câu 10Nhận biết
Doanh nghiệp chi tiền mặt mua 1.000 USD gửi vào ngân hàng. Biết rằng: tỷ giá hối đoái thực tế mua/bán tại ngày giao dịch 21.500/21.600 VND/USD, tỷ giá ký kết trong hợp đồng mua bán ngoại tệ giao ngay là 21.580 VND/USD. Kế toán ghi nhận giảm TK 111 với giá trị:
- A21.600.000 đồng.
- B21.540.000 đồng.
- C21.580.000 đồng.
- D21.500.000 đồng.
Câu 11Nhận biết
Khách hàng chuyển khoản 2.000 USD thanh toán tiền hàng cho doanh nghiệp, tỷ giá hối đoái mua/bán tại ngày giao dịch 20.300/20.400 VND/USD, tỷ giá khi ghi nhận nợ phải thu khách hàng là 20.000 VND/USD, kế toán ghi nhận chênh lệch tỷ giá hối đoái phát sinh vào:
- ANợ TK 515 600.000
- BNợ TK 635 800.000
- CCó TK 515 600.000
- DCó TK 635 800.000
Câu 12Nhận biết
Công ty ABC, có Chi nhánh Cần Thơ (hạch toán phụ thuộc). Cả công ty và Chi nhánh đều kê khai nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ. Công ty ABC điều chuyển một TSCĐ HH đang sử dụng sang Chi nhánh Cần Thơ, nguyên giá 300.000.000đ, đã khấu hao 100.000.000đ, giá trị TSCĐ HH này nếu đánh giá lại là 250.000.000đ. Chi phí vận chuyển 11.000.000đ (bao gồm thuế GTGT 10%), do Chi nhánh chịu. Chi nhánh Cần Thơ ghi tăng TK 211 với giá trị:
- A200.000.000đ.
- B250.000.000đ.
- C300.000.000đ.
- D310.000.000đ.
Câu 13Nhận biết
Công ty ABC, có Chi nhánh Cần Thơ (hạch toán phụ thuộc). Cả Công ty và Chi nhánh đều kê khai nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên. Ngày 02/4, Chi nhánh chuyển khoản thanh toán hộ công ty chi phí vận chuyển nguyên vật liệu nhập kho, giá hóa đơn chưa thuế 10.000.000đ, thuế GTGT 10%. Ngày 15/04, Công ty chuyển khoản trả Chi nhánh số tiền đã được thanh toán hộ. Để phản ánh nghiệp vụ ngày 15/04, kế toán Công ty ghi:
- ANợ TK 152: 10.000.000
- BNợ TK 133: 1.000.000
- CCó TK 112: 11.000.000.
- DNợ TK 152: 10.000.000
Câu 14Nhận biết
Theo VAS số 06 “Thuê tài sản” thì phát biểu nào sau đây không chính xác:
- AKhi trình bày các khoản nợ phải trả về thuê tài chính trong báo cáo tài chính, phải phân biệt nợ ngắn hạn và nợ dài hạn.
- BChi phí trực tiếp phát sinh ban đầu liên quan đến hoạt động thuê tài chính, như chi phí đàm phán ký hợp đồng được ghi nhận vào nguyên giá tài sản đi thuê.
- CKhoản thanh toán tiền thuê tài sản thuê tài chính được ghi hết vào chi phí tài chính.
- DThuê tài chính sẽ phát sinh chi phí khấu hao tài sản và chi phí tài chính cho mỗi kỳ kế toán.
Câu 15Nhận biết
Khi chi tiền mặt thanh toán chi phí liên quan đến việc nhận TSCĐ HH được điều chuyển từ đơn vị nội bộ khác, chi nhánh (hạch toán phụ thuộc) ghi:
- ANợ TK 211/Có TK 111
- BNợ TK 1388/Có TK 111
- CNợ TK 1361/Có TK 111
- DNợ TK 642/Có TK 111
Câu 16Nhận biết
Loại hình đơn vị cấp dưới nào sau đây có thể tổ chức hạch toán theo một trong hai hình thức hạch toán phụ thuộc hoặc hạch toán độc lập:
- ACông ty con.
- BVăn phòng đại diện.
- CChi nhánh.
- DĐịa điểm kinh doanh.
Câu 17Nhận biết
Thuế tiêu thụ đặc biệt phải nộp của hàng hóa nhập khẩu được phản ánh vào:
- AGiá vốn hàng bán.
- BChi phí QLDN.
- CGiá mua hàng hóa.
- DChi phí khác.
Câu 18Nhận biết
Trên Bảng cân đối kế toán, số dư của TK 3361 được trình bày ở phần:
- ANợ dài hạn.
- BNợ ngắn hạn hoặc Nợ dài hạn.
- CNợ ngắn hạn.
- DTài sản hoặc nguồn vốn.
Câu 19Nhận biết
Thông tin nào sau đây được phản ánh trên báo cáo tài chính của bên đi thuê hoạt động:
- ANguyên giá tài sản thuê hoạt động.
- BHao mòn lũy kế của tài sản thuê hoạt động.
- CGiá trị còn lại của tài sản thuê hoạt động.
- DCác khoản thanh toán tiền thuê hoạt động.
Câu 20Nhận biết
Thuế nhập khẩu phải nộp khi nhập khẩu tài sản cố định được ghi:
- ATăng nguyên giá tài sản cố định.
- BTăng chi phí bán hàng.
- CTăng chi phí quản lý doanh nghiệp.
- DTăng giá vốn hàng bán.
Câu 21Nhận biết
Loại hình đơn vị cấp dưới nào sau đây có tư cách pháp nhân độc lập:
- ACông ty con.
- BVăn phòng đại diện.
- CChi nhánh.
- DĐịa điểm kinh doanh.
Câu 22Nhận biết
Trên Bảng cân đối kế toán, số liệu để ghi vào chỉ tiêu “Phải thu nội bộ ngắn hạn” là:
- ASố dư nợ sổ cái TK 136.
- BSố dư nợ chi tiết trên Sổ chi tiết TK 136.
- CSố dư nợ trên Sổ cái TK 138.
- DSố dư nợ chi tiết trên Sổ chi tiết TK 138.
Câu 23Nhận biết
Nêu nội dung kinh tế phù hợp cho định khoản “Nợ TK 244 / Có TK 112”:
- AChi tiền gửi ngân hàng để ký quỹ mở L/C.
- BThanh toán cho người bán bằng tiền ký quỹ.
- CChi tiền gửi ngân hàng nộp thuế xuất khẩu vào ngân sách nhà nước.
- DNhận tiền ứng trước của bên giao ủy thác nhập khẩu.
Câu 24Nhận biết
Trong các tài liệu kế toán sau, đơn vị phụ thuộc (có tư cách pháp nhân, hạch toán độc lập) chỉ gửi tài liệu nào về phòng kế toán của doanh nghiệp:
- AChứng từ kế toán.
- BBảng tổng hợp chứng từ gốc.
- CSổ kế toán.
Câu 25Nhận biết
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ không bao gồm:
- ATiền thu bán tài sản cố định
- BTiền thu bán hàng hóa
- CTiền thu từ bán nguyên vật liệu
- DTiền thu từ bán bất động sản đầu tư
Câu 26Nhận biết
Nội dung nào sau đây KHÔNG trình bày trên báo cáo kết quả hoạt động trong mục “Các khoản điều chỉnh giảm doanh thu”:
- AHàng đã bán cho khách từ kỳ trước, kỳ này bị trả lại do bị lỗi kỹ thuật
- BHàng đã bán cho khách từ kỳ trước, nay có khả năng không thu được tiền do khách gặp khó khăn tài chính
- CHàng đã bán cho khách từ kỳ trước kỳ này giảm giá khách do có lỗi kỹ thuật
- DChiết khấu thương mại cho lô hàng đã bán từ kỳ trước
Câu 27Nhận biết
Doanh nghiệp A bán hàng hóa thông qua đại lý (phương thức bán đúng giá hưởng hoa hồng). Thời điểm A ghi nhận doanh thu là:
- AKhi A xuất hàng gửi đại lý
- BKhi nhận được thông báo của đại lý về số hàng đã bán cho khách (bên thứ ba)
- CKhi đại lý chuyển trả tiền hàng
- DDoanh nghiệp có thể lựa chọn 1 trong các phương án trên
Câu 28Nhận biết
Doanh nghiệp có thông tin sau:
- A– TK 1561: số dư đầu kỳ: 200trđ: Trong tháng, mua thêm hàng hóa nhập kho giá mua: 400trđ. Cuối tháng tổng kết: hàng bán trong kỳ có giá mua: 500trđ
- B– TK 1562: số dư đầu kỳ 10trđ. Trong tháng, chi phí mua hàng tăng thêm: 50trđ.
- CVậy chi phí mua hàng phân bổ cho hàng đã xuất bán, tính theo tiêu thức giá trị là:
- D50trđ
Câu 29Nhận biết
Nội dung nào sau đây được tính trong giá gốc của hàng hóa:
- ATất cả hao hụt phát sinh trong quá trình mua hàng mà bên mua phải trả
- BHao hụt tự nhiên trong định mức phát sinh khi mua hàng
- CChi phí bảo quản hàng hóa sau khi mua (phát sinh trong khi chờ tiêu thụ)
- DThuế GTGT được khấu trừ
Câu 30Nhận biết
Công ty du lịch có năm tài chính kết thúc vào 31/12, tổ chức tour mùa xuân cho khách, công ty đã nhận đủ tiền của khách 100trđ vào ngày 25/12/20X7, tour du lịch diễn ra từ 2/1/20X8 đến 7/1/20X8. Số tiền này được tính vào:
- ADoanh thu của năm 20X7
- BDoanh thu của năm 20X8
- C50% vào doanh thu của năm 20X7 và 50% vào doanh thu của năm 20X8
- DThu nhập khác của năm 20X7