0/40 câu 50:00

Trắc Nghiệm Kinh Tế Chính Trị Đại Học Hà Nội

Dưới đây là bài tập trắc nghiệm Kinh tế chính trị Đại học Hà Nội, tổng hợp 40 câu thi thử nhanh, giúp ôn tập lý thuyết, giải chi tiết ngay. Thời gian 50 phút, điểm số quyết định thành tích. Trải nghiệm làm bài test trực tiếp, chấm điểm tự động và xem ngay lời giải trên HocMai Miễn Phí – nơi bạn luyện thi hiệu quả nhất!

40 câu hỏi
50 phút
Phạm vi: kiểm tra:
Đại học

Câu 1Nhận biết

Một trong những vai trò chủ yếu của quy luật giá trị trong sản xuất hàng hóa là gì?
  • AGóp phần xác định cơ cấu tiêu dùng của xã hội.
  • BTạo điều kiện để Nhà nước can thiệp vào sản xuất.
  • CĐiều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa.
  • DỔn định thu nhập cho người lao động.

Câu 2Nhận biết

Đặc điểm nào sau đây không phải là biểu hiện của kinh tế hàng hóa?
  • ASản xuất nhằm mục đích tiêu dùng trực tiếp.
  • BSự tách biệt tương đối giữa các chủ thể sản xuất.
  • CTrao đổi sản phẩm thông qua thị trường.
  • DTồn tại quan hệ mua bán hàng hóa – tiền tệ.

Câu 3Nhận biết

Theo C. Mác, hàng hóa có hai thuộc tính cơ bản là gì?
  • AGiá trị và giá cả.
  • BGiá trị và giá trị thị trường.
  • CGiá trị và giá trị trao đổi.
  • DGiá trị sử dụng và giá trị.

Câu 4Nhận biết

Đâu là điều kiện ra đời của sản xuất hàng hóa?
  • ASự kiểm soát của Nhà nước đối với sản xuất.
  • BSự tồn tại của thị trường cạnh tranh hoàn hảo.
  • CSự tách biệt tương đối về kinh tế giữa những người sản xuất.
  • DSự thống nhất giữa tiêu dùng và sản xuất.

Câu 5Nhận biết

Theo học thuyết giá trị lao động, yếu tố nào tạo ra giá trị của hàng hóa?
  • AHao phí sức lao động xã hội cần thiết.
  • BChi phí sản xuất và giá cả thị trường.
  • CMức tiêu dùng của xã hội.
  • DGiá trị cá biệt và giá trị thị trường.

Câu 6Nhận biết

Quy luật giá trị yêu cầu sản xuất và trao đổi hàng hóa dựa trên cơ sở nào?
  • AHao phí lao động xã hội cần thiết.
  • BSự ổn định của thị trường tiêu dùng.
  • CSức mua của người lao động.
  • DCầu thị trường hàng hóa dịch vụ.

Câu 7Nhận biết

Trong nền kinh tế thị trường, vai trò của giá cả là gì?
  • AQuyết định tốc độ tăng trưởng kinh tế quốc dân.
  • BLà tín hiệu để phân bổ nguồn lực xã hội.
  • CThay thế hoàn toàn chức năng của thị trường.
  • DỔn định thị trường và kiểm soát lạm phát.

Câu 8Nhận biết

Tư bản khả biến là phần tư bản dùng để làm gì?
  • AMua nguyên liệu, máy móc, thiết bị.
  • BMua sức lao động để tạo giá trị thặng dư.
  • CĐầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng.
  • DTạo ra lợi nhuận từ trao đổi hàng hóa.

Câu 9Nhận biết

Khi năng suất lao động tăng thì phần giá trị mới trong một hàng hóa sẽ:
  • AKhông thay đổi.
  • BTăng lên theo tỷ lệ thuận.
  • CGiảm xuống đáng kể.
  • DPhụ thuộc vào tỷ lệ tiền công.

Câu 10Nhận biết

Giá trị sử dụng của hàng hóa là:
  • AKhả năng trao đổi hàng hóa lấy tiền.
  • BCông dụng của hàng hóa thỏa mãn nhu cầu con người.
  • CLượng lao động xã hội cần thiết để sản xuất hàng hóa.
  • DGiá bán trung bình của hàng hóa trên thị trường.

Câu 11Nhận biết

Cạnh tranh không lành mạnh dẫn đến hậu quả nào sau đây?
  • ALàm tổn hại môi trường kinh doanh và xã hội.
  • BKích thích sáng tạo và phát triển công nghệ.
  • CTăng hiệu quả sử dụng các nguồn lực xã hội.
  • DLàm tăng năng suất và chất lượng sản phẩm.

Câu 12Nhận biết

Tư bản cố định là phần tư bản tồn tại dưới hình thức nào?
  • AMáy móc, thiết bị, nhà xưởng.
  • BTiền lương, tiền thưởng của công nhân.
  • CNhu yếu phẩm, đồ tiêu dùng hàng ngày.
  • DSức lao động và dịch vụ công.

Câu 13Nhận biết

Lao động cụ thể tạo ra yếu tố nào trong hàng hóa?
  • AGiá trị thặng dư.
  • BGiá cả thị trường.
  • CGiá trị sử dụng.
  • DGiá trị trao đổi.

Câu 14Nhận biết

Lao động trừu tượng tạo ra yếu tố nào trong hàng hóa?
  • AGiá trị hàng hóa.
  • BGiá cả của hàng hóa.
  • CGiá trị sử dụng.
  • DMức tiêu thụ xã hội.

Câu 15Nhận biết

Trong công thức T–H–T’, phần chênh lệch T’–T gọi là gì?
  • ATiền công.
  • BGiá trị sản phẩm.
  • CGiá trị thặng dư.
  • DLợi nhuận bình quân.

Câu 16Nhận biết

Giá cả hàng hóa xoay quanh trục giá trị là biểu hiện của quy luật nào?
  • AQuy luật giá trị.
  • BQuy luật lưu thông.
  • CQuy luật cung cầu.
  • DQuy luật giá cả.

Câu 17Nhận biết

Giá trị mới do lao động tạo ra gồm hai phần là:
  • AGiá trị cũ và giá trị mới.
  • BGiá trị sức lao động và giá trị thặng dư.
  • CGiá trị thị trường và giá trị cá biệt.
  • DLợi nhuận và chi phí sản xuất.

Câu 18Nhận biết

Điều kiện để tạo ra giá trị thặng dư tuyệt đối là:
  • AKéo dài ngày lao động.
  • BTăng năng suất lao động.
  • CHạ chi phí đầu vào sản xuất.
  • DGiảm giá bán hàng hóa.

Câu 19Nhận biết

Giá trị thặng dư tương đối có được nhờ:
  • ATăng cường độ lao động cá nhân.
  • BKéo dài thời gian lao động.
  • CRút ngắn thời gian lao động tất yếu.
  • DGiảm mức sống của công nhân.

Câu 20Nhận biết

Giá trị sức lao động được xác định bởi:
  • AChi phí tái sản xuất sức lao động.
  • BNăng suất lao động xã hội.
  • CMức lương tối thiểu quốc gia.
  • DMức độ cạnh tranh thị trường.

Câu 21Nhận biết

Đặc trưng của tư bản tài chính là:
  • AXuất phát từ tín dụng tiêu dùng.
  • BTập trung vào đầu tư bất động sản.
  • CSự kết hợp giữa tư bản ngân hàng và tư bản công nghiệp.
  • DPhát triển từ hoạt động bảo hiểm.

Câu 22Nhận biết

Lợi nhuận là:
  • AHình thức biến tướng của giá trị thặng dư.
  • BKết quả của giá cả hàng hóa tăng cao.
  • CSự chênh lệch giữa giá cả và chi phí.
  • DDoanh thu trừ đi các khoản vay.

Câu 23Nhận biết

Giá cả sản xuất bằng:
  • AChi phí sản xuất cộng lợi nhuận bình quân.
  • BGiá trị cộng lợi nhuận đặc biệt.
  • CChi phí cộng giá trị thặng dư.
  • DGiá thị trường trừ chi phí sản xuất.

Câu 24Nhận biết

Giá trị của tư bản lưu động chuyển sang sản phẩm như thế nào?
  • AChuyển dần qua các chu kỳ.
  • BChuyển toàn bộ vào giá trị sản phẩm một lần.
  • CKhông tham gia vào giá trị sản phẩm.
  • DBị mất đi sau một chu kỳ sản xuất.

Câu 25Nhận biết

Hệ số bóc lột phản ánh:
  • ATỷ lệ giữa giá trị thặng dư và giá trị sức lao động.
  • BTỷ lệ giữa giá cả và chi phí sản xuất.
  • CLợi nhuận chia cho vốn đầu tư.
  • DThời gian lao động hữu ích trên tổng lao động.

Câu 26Nhận biết

Mục đích của sản xuất hàng hóa trong chủ nghĩa tư bản là:
  • AĐảm bảo lợi ích xã hội.
  • BCung cấp đủ hàng hóa cho thị trường.
  • CTối đa hóa giá trị thặng dư.
  • DCân bằng giữa cung và cầu.

Câu 27Nhận biết

Quan hệ cung – cầu ảnh hưởng đến giá cả hàng hóa theo hướng nào?
  • ALàm cho giá cả dao động quanh giá trị.
  • BLàm cho giá cả luôn thấp hơn giá trị.
  • CKhông ảnh hưởng đến giá cả.
  • DLàm cho giá cả cao hơn giá trị.

Câu 28Nhận biết

Thị trường là gì?
  • ANơi diễn ra các hoạt động mua bán hàng hóa và dịch vụ.
  • BHệ thống luật pháp điều tiết hoạt động sản xuất.
  • CTrung tâm phân phối sản phẩm quốc dân.
  • DBộ máy kiểm soát giá cả và đầu ra.

Câu 29Nhận biết

Một trong những nguyên nhân làm xuất hiện thị trường là:
  • APhân công lao động xã hội.
  • BSự ra đời của tiền tệ.
  • CSự bất bình đẳng trong thu nhập.
  • DCơ chế quản lý kế hoạch hóa.

Câu 30Nhận biết

Phân công lao động xã hội là điều kiện:
  • ACần để sản xuất hàng hóa ra đời và phát triển.
  • BPhụ để xây dựng nền kinh tế thị trường.
  • CĐủ để hình thành nền sản xuất xã hội chủ nghĩa.
  • DKhông cần thiết khi có nền kinh tế tự cấp tự túc.

Câu 31Nhận biết

Trong kinh tế thị trường định hướng XHCN, vai trò của Nhà nước là:
  • ACan thiệp toàn diện vào hoạt động của doanh nghiệp.
  • BHạn chế sự phát triển của kinh tế tư nhân.
  • CThay thế toàn bộ chức năng của thị trường.
  • DĐịnh hướng và điều tiết nền kinh tế thông qua pháp luật và chính sách.

Câu 32Nhận biết

Lao động xã hội cần thiết là:
  • ALượng lao động trung bình để sản xuất ra một hàng hóa.
  • BLượng lao động bỏ ra thực tế của từng người.
  • CToàn bộ lao động trong ngành nghề đó.
  • DSố giờ lao động tối thiểu để sản xuất hàng hóa.

Câu 33Nhận biết

Khối lượng giá trị thặng dư phụ thuộc vào:
  • ATrình độ khai thác lao động và năng suất lao động.
  • BGiá cả nguyên liệu đầu vào.
  • CNhu cầu của người tiêu dùng.
  • DTỷ lệ thất nghiệp quốc gia.

Câu 34Nhận biết

Đặc điểm nổi bật của sản xuất hàng hóa giản đơn là:
  • ANgười sản xuất vừa là người lao động và người tiêu dùng sản phẩm.
  • BMỗi người chỉ chuyên sản xuất một khâu.
  • CCó sự tách biệt hoàn toàn giữa sản xuất và tiêu dùng.
  • DMục tiêu là tích lũy tư bản.

Câu 35Nhận biết

Giá trị thị trường là:
  • AGiá bán do nhà sản xuất niêm yết.
  • BMức giá Nhà nước quy định.
  • CGiá cao nhất đạt được khi đấu giá.
  • DGiá trị trung bình của hàng hóa cùng loại.

Câu 36Nhận biết

Lạm phát xảy ra khi:
  • ALượng tiền lưu thông vượt quá lượng tiền cần thiết cho lưu thông hàng hóa.
  • BNhà nước tăng thuế xuất khẩu.
  • CTỷ lệ tiết kiệm vượt quá đầu tư.
  • DTốc độ tăng GDP giảm.

Câu 37Nhận biết

Trong tuần hoàn tư bản công nghiệp, giai đoạn T–H là giai đoạn:
  • ABiến tư bản tiền tệ thành tư bản sản xuất.
  • BBiến hàng hóa thành tư bản tiền tệ.
  • CThực hiện giá trị thặng dư.
  • DTạo ra hàng hóa tiêu dùng.

Câu 38Nhận biết

Tỷ suất giá trị thặng dư được tính bằng công thức:
  • Am/v × 100%
  • Bv/m × 100%
  • C(v+m)/v × 100%
  • Dm/(c+v) × 100%

Câu 39Nhận biết

Giá trị sử dụng hàng hóa sức lao động đặc biệt vì:
  • AKhi sử dụng sẽ tạo ra giá trị mới lớn hơn bản thân nó.
  • BKhông bao giờ mất đi.
  • CCó thể dùng thay thế cho hàng hóa vật chất.
  • DKhông cần tái sản xuất.

Câu 40Nhận biết

Quy mô tích lũy tư bản phụ thuộc vào:
  • AKhối lượng giá trị thặng dư và tỷ lệ tích lũy.
  • BMức sống của người lao động.
  • CGiá cả hàng hóa trên thị trường.
  • DChính sách tài khóa của Nhà nước.

Đã trả lời 0/40 câu