0/32 câu 45:00

Trắc nghiệm Kinh tế Chính trị giữa kì IUH

Trong kỳ thi giữa kỳ Kinh tế chính trị IUH, phần hàng hóa thường chiếm tới 20% tổng điểm, đòi hỏi kiến thức sâu về khái niệm Marx‑Lenin. Bài test 32 câu, thời gian 45 phút này cung cấp đề thi thử mới nhất 2026, kèm giải thích chi tiết, giúp bạn ôn tập lý thuyết, luyện tập trắc nghiệm và nâng cao điểm số. Trên HocMai Miễn Phí, bạn có thể làm bài ngay, chấm điểm tự động và xem lời giải chuyên sâu mà không mất phí.

32 câu hỏi
45 phút
Phạm vi: kiểm tra:
Đại học

Câu 1Nhận biết

Khái niệm “hàng hóa” theo Kinh tế Chính trị Mác–Lênin nhấn mạnh:
  • ASản phẩm vật chất mang tính cá biệt, không nhất thiết trao đổi thị trường
  • BSản phẩm phục vụ tiêu dùng cá nhân mà không có giá trị trao đổi
  • CSản phẩm kết hợp giá trị sử dụng và giá trị trao đổi xã hội
  • DSản phẩm tự nhiên chưa qua lao động cũng có thể trở thành hàng hóa

Câu 2Nhận biết

Hai thuộc tính cơ bản của hàng hóa là:
  • AGiá trị sử dụng và giá trị trao đổi biện chứng lẫn nhau
  • BGiá cả tiền tệ và lợi nhuận tách rời khỏi giá trị lao động xã hội
  • CTính khan hiếm tuyệt đối không phụ thuộc nhu cầu xã hội
  • DGiá trị tiền tệ và chi phí sản xuất do nhà nước ấn định

Câu 3Nhận biết

Theo Marx, yếu tố quyết định chủ yếu giá trị hàng hóa là:
  • AChi phí máy móc, nguyên liệu và cơ cấu tổ chức sản xuất
  • BSức mua thị trường và áp lực cạnh tranh ngành ngắn hạn
  • CLao động xã hội cần thiết trung bình để sản xuất hàng hóa
  • DVai trò điều tiết của nhà nước qua chính sách tiền tệ

Câu 4Nhận biết

Giá trị thặng dư hình thành khi:
  • AGiá bán vượt chi phí sản xuất bình quân trong ngắn hạn
  • BLao động tạo ra giá trị lớn hơn giá trị sức lao động trả trước
  • CNhà nước trợ cấp công nghệ làm tăng lợi nhuận doanh nghiệp
  • DThị trường thúc đẩy sản lượng vượt nhu cầu thực tế xã hội

Câu 5Nhận biết

Quy luật giá trị trong kinh tế hàng hóa biểu hiện ở:
  • AGiá cả luôn phản ánh chi phí sản xuất từng doanh nghiệp cụ thể
  • BGiá cả dao động quanh giá trị hàng hóa theo lao động xã hội trung bình
  • CNhà nước luôn can thiệp giữ giá ổn định tuyệt đối mọi lúc
  • DTốc độ tăng trưởng kinh tế phụ thuộc hoàn toàn vào chính sách tài khóa

Câu 6Nhận biết

Bản chất tiền lương trong tư bản chủ nghĩa là:
  • AGiá trị sức lao động được trả để tái sản xuất và duy trì đời sống
  • BPhần giá trị thặng dư trả trước nhằm thu hút lao động ưu tú
  • CKhoản hỗ trợ xã hội không liên hệ trực tiếp với giá trị lao động
  • DMức chiết khấu thặng dư dành cho lực lượng lao động đặc biệt

Câu 7Nhận biết

Khái niệm “lao động trừu tượng” theo Marx hiểu là:
  • ALao động cá biệt không liên quan đến lao động xã hội trung bình
  • BLao động tinh thần không thể đo đếm bằng thời gian đơn thuần
  • CLao động chung của xã hội, không phân biệt tính chất cụ thể công việc
  • DLao động cá nhân mang tính đặc thù riêng biệt từng người

Câu 8Nhận biết

Mối quan hệ giữa giá trị thặng dư và lợi nhuận bình quân:
  • AThặng dư cao hơn luôn dẫn đến lợi nhuận bình quân cao hơn
  • BLợi nhuận bình quân hình thành từ thặng dư điều tiết qua cạnh tranh
  • CLợi nhuận bình quân do nhà nước ấn định, không gắn trực tiếp thặng dư
  • DChỉ xuất hiện trong kinh tế kế hoạch, không trong thị trường

Câu 9Nhận biết

“Chi phí giá trị sức lao động” chỉ gồm:
  • AChi phí trang thiết bị và nguyên liệu đầu vào cho sản xuất
  • BGiá trị cần bù đắp để tái sản xuất và duy trì sức lao động
  • CChi phí quản lý do doanh nghiệp trực tiếp xác định hàng năm
  • DChi phí phụ cấp xã hội không liên hệ trực tiếp đến quy trình sản xuất

Câu 10Nhận biết

Khi xét gia tăng năng suất lao động, yếu tố quan trọng là:
  • AXu hướng phụ thuộc hoàn toàn vào chính sách tiền tệ vĩ mô
  • BPhụ thuộc vào tiến bộ công nghệ và tổ chức sản xuất hợp lý
  • CQuy định sẵn bởi cấu trúc lao động ngành truyền thống lâu đời
  • DChủ yếu do thỏa thuận lao động tập thể điều chỉnh ngắn hạn

Câu 11Nhận biết

Phương thức sản xuất được hiểu là:
  • ACách thức tiêu dùng sản phẩm sau sản xuất trên thị trường
  • BHình thức phân phối sản phẩm đến người tiêu dùng cuối cùng
  • CSự thống nhất biện chứng giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất
  • DCác phương án tài chính doanh nghiệp lựa chọn nhằm tối đa hóa lợi nhuận

Câu 12Nhận biết

Chế độ sở hữu tư nhân đối với tư liệu sản xuất trong tư bản chủ nghĩa:
  • ASở hữu xã hội gián tiếp qua quản lý nhà nước trung ương
  • BChỉ tồn tại trong giai đoạn sơ khai của nền kinh tế kế hoạch tập trung
  • CSở hữu tư nhân độc lập, chi phối kết quả sản xuất và phân phối
  • DLuôn bị hạn chế bởi cơ chế hợp tác xã và doanh nghiệp nhà nước

Câu 13Nhận biết

Quy luật cạnh tranh trong kinh tế thị trường thường dẫn đến:
  • ATái phân bổ thặng dư, thúc đẩy đổi mới công nghệ và tổ chức
  • BDoanh nghiệp yếu buộc rút lui nhưng giảm đa dạng sản phẩm nhiều
  • CGiá cả luôn giảm dần không ngừng dưới áp lực cạnh tranh gay gắt
  • DHoạt động cạnh tranh chỉ làm tăng chi phí cho người tiêu dùng

Câu 14Nhận biết

Nguyên lý giá cả sản xuất bình quân theo Marx phản ánh:
  • AGiá cả tại từng doanh nghiệp luôn bằng chi phí giá trị sản xuất
  • BGiá cả điều chỉnh từ giá trị hàng hóa qua lợi nhuận bình quân trung bình
  • CGiá cả do nhà nước ấn định, không liên hệ lao động xã hội thực tế
  • DGiá cả chỉ phản ánh cung – cầu tạm thời, không gắn với giá trị lao động

Câu 15Nhận biết

Vai trò nhà nước trong kinh tế thị trường định hướng XHCN là:
  • ANhà nước ngăn cản cạnh tranh hoàn toàn để bảo hộ sản xuất nội địa
  • BNhà nước chỉ giám sát mà không tham gia điều tiết vĩ mô kinh tế
  • CNhà nước điều tiết, can thiệp vĩ mô nhằm hướng đến phát triển bền vững
  • DNhà nước thống nhất toàn bộ sản xuất, bỏ mô hình thị trường tự do

Câu 16Nhận biết

Trong kinh tế thị trường định hướng XHCN, chức năng phân phối của nhà nước là:
  • APhân phối trực tiếp sản phẩm đến từng người tiêu dùng cuối cùng
  • BThực hiện quyền sở hữu tập thể đối mọi tư liệu sản xuất quốc gia
  • CĐiều tiết chính sách thuế, trợ cấp để giảm bất bình đẳng xã hội
  • DThay doanh nghiệp tư nhân quyết định giá cả thị trường chung

Câu 17Nhận biết

Khái niệm “lực lượng sản xuất” bao gồm:
  • AThị trường lao động và chính sách tiền tệ vĩ mô quốc gia
  • BCông cụ lao động, công nghệ và sức lao động con người phối hợp
  • CQuy mô vốn đầu tư xã hội và lợi nhuận mong muốn của doanh nghiệp
  • DTài nguyên thiên nhiên chưa qua chế biến và tài sản vô hình

Câu 18Nhận biết

Chức năng của tiền trong nền kinh tế hàng hóa không bao gồm:
  • APhương tiện trao đổi và thước đo giá trị ngắn hạn thường xuyên
  • BPhương tiện thanh toán quốc tế trong giao dịch xuất nhập khẩu
  • CDuy trì ổn định và làm tiêu chí đo lường thành tựu sản xuất
  • DCông cụ quản lý thuế thay thế cơ chế phân phối trực tiếp

Câu 19Nhận biết

Theo Marx, giá trị sử dụng của hàng hóa là:
  • AGiá trị tiền tệ quy ước trên thị trường tài chính và chứng khoán
  • BTổng lao động xã hội cần thiết tạo ra hàng hóa trên dây chuyền
  • CGiá trị phản ánh mức lợi nhuận tiềm năng khi bán sản phẩm
  • DTính hữu ích cụ thể của hàng hóa đáp ứng nhu cầu con người

Câu 20Nhận biết

Trong Kinh tế Chính trị, “giá trị lao động” được hiểu là:
  • ALương thực tế trả cho người lao động mỗi tháng theo hợp đồng
  • BGiá trị thặng dư tạo ra từ lao động sinh thêm trong quá trình sản xuất
  • CChi phí đào tạo và phát triển kỹ năng của lao động dài hạn
  • DLao động được xã hội đánh giá qua thời gian tạo ra giá trị

Câu 21Nhận biết

Mối quan hệ giữa lao động cá biệt và lao động xã hội hóa thể hiện:
  • ALao động cá biệt được cộng vào lao động xã hội thông qua trao đổi sản phẩm
  • BLao động xã hội hóa chỉ áp dụng trong ngành công nghiệp nặng
  • CLao động cá biệt không liên quan đến tổng lao động xã hội trung bình
  • DLao động cá biệt luôn cao hơn lao động xã hội do tính chuyên môn hóa

Câu 22Nhận biết

“Giá trị thặng dư tuyệt đối” được tạo ra khi:
  • ATăng giá bán sản phẩm bất chấp chi phí sản xuất thực tế
  • BNâng cao năng suất lao động chủ yếu bằng công nghệ mới
  • CKéo dài thời gian lao động vượt quá thời gian lao động cần thiết
  • DGiảm chi phí sản xuất bằng cách cắt giảm nguyên liệu đầu vào

Câu 23Nhận biết

“Giá trị thặng dư tương đối” khác giá trị thặng dư tuyệt đối ở điểm:
  • AKéo dài thời gian lao động thặng dư so với thời gian cần thiết
  • BGiảm chi phí lao động trực tiếp bằng cách tăng lương tối thiểu
  • CTăng giá trị lao động xã hội thông qua đào tạo chuyên môn
  • DTăng thặng dư nhờ rút ngắn thời gian lao động cần thiết

Câu 24Nhận biết

Trong cơ chế giá cả thị trường, khi “cầu vượt cung” thường dẫn đến:
  • AGiảm giá hàng hóa để điều tiết lượng mua trong ngắn hạn
  • BNhà nước tự động can thiệp ngay để ngăn chặn biến động giá
  • CSản xuất giảm ngay mà không thay đổi giá cả thị trường
  • DTăng giá thị trường cho đến khi cung cầu cân bằng

Câu 25Nhận biết

Trong mô hình cạnh tranh hoàn hảo, yêu cầu cơ bản là:
  • ANhiều người bán và người mua không có sức chi phối giá cả
  • BDoanh nghiệp thống nhất giá cả theo hiệp định ngầm nội bộ
  • CNhà nước ấn định giá cơ bản, doanh nghiệp không quyết giá thị trường
  • DThị trường chỉ tồn tại một doanh nghiệp dẫn đầu toàn quốc

Câu 26Nhận biết

Mối quan hệ cung – cầu với giá linh hoạt được điều tiết như thế nào?
  • ACung vượt cầu luôn tạo ra thặng dư hàng tồn kho vĩnh viễn
  • BCân bằng cung cầu được điều tiết qua biến động giá đến mức cân đối
  • CNhà nước ấn định cung cầu phù hợp kế hoạch mà không cần giá cả
  • DCầu vượt cung không ảnh hưởng giá nếu có dự trữ lớn sẵn có

Câu 27Nhận biết

Theo Marx–Lênin, lợi nhuận bình quân hình thành do:
  • ANhà nước điều tiết qua thuế và trợ cấp định kỳ cho doanh nghiệp
  • BĐàm phán trực tiếp giữa người lao động và chủ sử dụng lao động
  • CÁp lực cạnh tranh điều chỉnh giá trị thặng dư qua các ngành
  • DTự do thương mại quốc tế quyết định hoàn toàn mức lợi nhuận

Câu 28Nhận biết

“Sức mua” lao động trong phân tích thặng dư biểu hiện:
  • AKhả năng chi tiêu của công nhân với thu nhập tối thiểu cơ bản
  • BMức lương doanh nghiệp sẵn sàng trả để thu hút lao động có kỹ năng
  • CNhu cầu tiêu dùng vượt thu nhập thực tế hàng tháng
  • DGiá trị sức lao động biểu hiện qua hàng hóa cần thiết duy trì

Câu 29Nhận biết

Chức năng của nhà nước trong Kinh tế Chính trị Mác–Lênin không bao gồm:
  • AXác lập chế độ sở hữu và tham gia điều tiết sản xuất xã hội
  • BGiám sát thực hiện quyền và nghĩa vụ của các chủ thể kinh tế
  • CThúc đẩy phát triển lực lượng sản xuất theo định hướng xã hội
  • DĐiều tiết giá cả thị trường hoàn toàn thông qua cơ chế giá cả

Câu 30Nhận biết

Khái niệm “phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa” bao gồm:
  • ATồn tại quan hệ hợp tác xã chủ đạo và kinh tế nhà nước
  • BSở hữu tư nhân tư liệu sản xuất, lao động làm thuê và mục tiêu lợi nhuận
  • CSở hữu tập thể tư liệu sản xuất, lao động hợp tác bình đẳng nhau
  • DPhối hợp giữa sản xuất cá thể và thị trường hàng hóa tự do

Câu 31Nhận biết

Theo Kinh tế Chính trị, “động lực tăng trưởng” trong tư bản chủ nghĩa là:
  • AChính sách tài khóa ưu tiên cho doanh nghiệp nhỏ và vừa
  • BSức mua tiêu dùng nội địa đóng vai trò quyết định dài hạn
  • CKế hoạch nhà nước định hướng sản xuất dài hạn ưu tiên phát triển
  • DTham vọng lợi nhuận và cạnh tranh thúc đẩy đổi mới công nghệ

Câu 32Nhận biết

Phân phối thặng dư xã hội qua cơ chế thị trường dẫn đến:
  • AĐảm bảo công bằng tuyệt đối giữa mọi thành phần sản xuất
  • BPhân phối theo kế hoạch nhà nước không dựa vào giá cả thị trường
  • CPhân phối cân bằng nhờ điều tiết thuế đều cho mọi tầng lớp xã hội
  • DTạo bất bình đẳng do chênh lệch khả năng chi phối thị trường

Đã trả lời 0/32 câu