0/30 câu 45:00

Trắc Nghiệm Kinh Tế Học Đại Cương NEU

Dưới đây là bộ 30 câu trắc nghiệm Kinh Tế Học Đại Cương – nguồn chuẩn đề 4 năm đại học, giúp bạn nắm vững lý thuyết và phân tích dữ liệu. Bạn sẽ làm bài online, chấm điểm ngay, xem giải thích chi tiết từng đáp án. Tham khảo nhanh, luyện thi hiệu quả ngay hôm nay!

30 câu hỏi
45 phút
Phạm vi: kiểm tra:
Đại học

Câu 1Nhận biết

Phát biểu nào sau đây thuộc về lĩnh vực kinh tế học vi mô?
  • ATỷ lệ thất nghiệp toàn quốc có xu hướng giảm trong quý vừa qua.
  • BChính phủ quyết định tăng thuế thu nhập cá nhân để tăng ngân sách.
  • CMột doanh nghiệp quyết định đầu tư thêm dây chuyền sản xuất mới.
  • DNgân hàng trung ương hạ lãi suất để kích thích tăng trưởng kinh tế.

Câu 2Nhận biết

Chi phí cơ hội của việc bạn quyết định học thêm 4 năm đại học KHÔNG bao gồm khoản nào dưới đây?
  • AThu nhập bạn có thể kiếm được nếu đi làm ngay sau khi tốt nghiệp THPT.
  • BChi phí ăn ở, sinh hoạt mà bạn phải chi trả trong thời gian đi học.
  • CCác khóa học kỹ năng mềm bạn từ bỏ để tập trung cho việc học chính khóa.
  • DHọc phí bạn phải đóng cho trường đại học trong suốt 4 năm học.

Câu 3Nhận biết

Nguyên lý “Con người duy lý suy nghĩ tại điểm cận biên” có nghĩa là:
  • ANgười ra quyết định chỉ quan tâm đến lợi ích và chi phí trong quá khứ.
  • BNgười ra quyết định luôn chọn phương án mang lại lợi ích lớn nhất tuyệt đối.
  • CNgười ra quyết định chỉ hành động khi tổng lợi ích lớn hơn tổng chi phí.
  • DNgười ra quyết định so sánh lợi ích và chi phí của một thay đổi nhỏ.

Câu 4Nhận biết

Hiện tượng khan hiếm trong kinh tế học được định nghĩa là:
  • ATình trạng thiếu hụt hàng hóa do nhà sản xuất không cung ứng đủ.
  • BNhu cầu của con người vượt quá khả năng cung cấp của các nguồn lực.
  • CSự tồn tại của hàng hóa công cộng mà không ai muốn trả tiền.
  • DTình trạng chỉ xảy ra ở các quốc gia đang phát triển thiếu tài nguyên.

Câu 5Nhận biết

“Bàn tay vô hình” mà Adam Smith đề cập có khả năng:
  • AĐảm bảo sự phân phối thu nhập công bằng tuyệt đối trong xã hội.
  • BHướng các cá nhân theo đuổi lợi ích riêng tới kết quả tốt cho cả xã hội.
  • CLoại bỏ hoàn toàn các thất bại thị trường như ngoại tác và độc quyền.
  • DGiúp chính phủ can thiệp vào nền kinh tế một cách hiệu quả nhất.

Câu 6Nhận biết

Yếu tố nào sau đây sẽ làm dịch chuyển đường cầu của mặt hàng thịt lợn sang phải?
  • AGiá thịt bò (hàng hóa thay thế) giảm mạnh.
  • BThu nhập của người tiêu dùng giảm (giả sử thịt lợn là hàng hóa thông thường).
  • CCác phương tiện truyền thông đưa tin về dịch bệnh trên đàn lợn.
  • DGiá các loại gia vị để chế biến thịt lợn giảm.

Câu 7Nhận biết

Khi giá của một hàng hóa tăng lên (các yếu tố khác không đổi), lượng cầu về hàng hóa đó giảm. Hiện tượng này được giải thích bởi:
  • AHiệu ứng thu nhập và hiệu ứng lan truyền.
  • BHiệu ứng thu nhập và hiệu ứng thay thế.
  • CHiệu ứng thay thế và hiệu ứng mốt.
  • DHiệu ứng chi phí và hiệu ứng sản xuất.

Câu 8Nhận biết

Điều gì sẽ xảy ra trên thị trường xe máy nếu giá xăng tăng rất cao?
  • ACả đường cung và đường cầu xe máy đều dịch chuyển sang trái.
  • BĐường cung xe máy dịch chuyển sang phải, đường cầu dịch chuyển sang trái.
  • CĐường cầu xe máy dịch chuyển sang trái, làm giá và lượng cân bằng giảm.
  • DĐường cung xe máy dịch chuyển sang trái, làm giá tăng và lượng cân bằng giảm.

Câu 9Nhận biết

Giả sử thị trường máy tính xách tay đang ở trạng thái cân bằng. Nếu chính phủ trợ cấp cho các nhà sản xuất máy tính, điều gì sẽ xảy ra với giá và lượng cân bằng?
  • AGiá cân bằng tăng và lượng cân bằng giảm.
  • BGiá cân bằng giảm và lượng cân bằng tăng.
  • CGiá cân bằng và lượng cân bằng đều tăng.
  • DGiá cân bằng và lượng cân bằng đều giảm.

Câu 10Nhận biết

Khi trên thị trường xảy ra hiện tượng dư thừa một loại hàng hóa, các lực lượng thị trường sẽ có xu hướng làm:
  • AGiá hàng hóa tăng lên để đạt đến điểm cân bằng mới.
  • BCả đường cung và đường cầu dịch chuyển để loại bỏ dư thừa.
  • CChính phủ phải can thiệp bằng cách đặt giá sàn.
  • DGiá hàng hóa giảm xuống để đạt đến điểm cân bằng mới.

Câu 11Nhận biết

Nếu cầu đối với xăng là không co giãn (ít co giãn), việc giá xăng tăng 10% sẽ dẫn đến:
  • ATổng doanh thu của các công ty xăng dầu sẽ giảm đáng kể.
  • BLượng xăng tiêu thụ sẽ giảm với tỷ lệ lớn hơn 10%.
  • CTổng doanh thu của các công ty xăng dầu sẽ tăng lên.
  • DLượng xăng tiêu thụ sẽ không thay đổi chút nào.

Câu 12Nhận biết

Cầu về một mặt hàng xa xỉ phẩm (ví dụ: túi xách hàng hiệu) thường có độ co giãn theo giá là:
  • ABằng 0 (hoàn toàn không co giãn).
  • BLớn hơn 1 (co giãn nhiều).
  • CBằng 1 (co giãn đơn vị).
  • DNhỏ hơn 1 (không co giãn).

Câu 13Nhận biết

Giả sử độ co giãn của cầu theo thu nhập đối với mặt hàng A là -0,5. Điều này có nghĩa mặt hàng A là:
  • AHàng hóa thiết yếu.
  • BHàng hóa xa xỉ.
  • CHàng hóa thông thường.
  • DHàng hóa cấp thấp.

Câu 14Nhận biết

Trong ngắn hạn, cung đối với căn hộ cho thuê ở Hà Nội là tương đối không co giãn. Lý do chính là:
  • ANhu cầu thuê nhà của sinh viên và người đi làm rất lớn.
  • BViệc xây dựng và đưa vào sử dụng các tòa nhà mới cần nhiều thời gian.
  • CNgười cho thuê không muốn thay đổi giá thuê thường xuyên.
  • DChính phủ có nhiều quy định nghiêm ngặt về thị trường bất động sản.

Câu 15Nhận biết

Độ co giãn chéo giữa hai hàng hóa X và Y có giá trị dương (E_xy > 0). Chúng ta có thể kết luận X và Y là:
  • AHai hàng hóa bổ sung cho nhau.
  • BHai hàng hóa không liên quan.
  • CHai hàng hóa thay thế cho nhau.
  • DHai hàng hóa Giffen.

Câu 16Nhận biết

Quy luật lợi ích cận biên giảm dần phát biểu rằng:
  • ATổng lợi ích sẽ giảm khi tiêu dùng thêm một đơn vị hàng hóa.
  • BSự hài lòng có được từ việc tiêu dùng đơn vị hàng hóa sau thường nhỏ hơn đơn vị trước.
  • CNgười tiêu dùng sẽ ngừng mua khi lợi ích cận biên của sản phẩm bằng không.
  • DGiá của sản phẩm sẽ giảm nếu người tiêu dùng mua với số lượng lớn.

Câu 17Nhận biết

Một người tiêu dùng sẽ tối đa hóa lợi ích của mình khi phân bổ ngân sách cho hai sản phẩm X và Y tại điểm mà:
  • ALợi ích cận biên của sản phẩm X bằng lợi ích cận biên của sản phẩm Y.
  • BTỷ lệ lợi ích cận biên trên giá của hai sản phẩm bằng nhau (MUx/Px = MUy/Py).
  • CTổng lợi ích từ việc tiêu dùng X và Y đạt giá trị lớn nhất có thể.
  • DSố lượng tiêu dùng của sản phẩm X bằng số lượng tiêu dùng sản phẩm Y.

Câu 18Nhận biết

Đường bàng quan của một người tiêu dùng thể hiện:
  • ACác kết hợp hàng hóa khác nhau mang lại cùng một mức lợi ích.
  • BMức thu nhập cần thiết để mua các kết hợp hàng hóa khác nhau.
  • CSở thích của người tiêu dùng đối với một hàng hóa duy nhất.
  • DMối quan hệ giữa giá và lượng cầu của một loại hàng hóa.

Câu 19Nhận biết

Đường ngân sách của người tiêu dùng sẽ dịch chuyển song song ra ngoài nếu:
  • AGiá của một trong hai hàng hóa giảm.
  • BThu nhập của người tiêu dùng tăng lên.
  • CSở thích của người tiêu dùng thay đổi.
  • DGiá của cả hai hàng hóa đều tăng.

Câu 20Nhận biết

Thặng dư tiêu dùng trên thị trường là:
  • AChênh lệch giữa tổng lợi ích và tổng chi phí của người tiêu dùng.
  • BSố tiền mà người tiêu dùng tiết kiệm được do mua hàng giảm giá.
  • CChênh lệch giữa mức giá tối đa người tiêu dùng sẵn lòng trả và mức giá thực tế họ phải trả.
  • DLợi nhuận mà nhà sản xuất thu được từ việc bán hàng cho người tiêu dùng.

Câu 21Nhận biết

“Năng suất cận biên giảm dần” là quy luật cho biết, khi tăng thêm một đơn vị đầu vào biến đổi (giữ các yếu tố khác không đổi):
  • ATổng sản lượng bắt đầu giảm ngay lập tức.
  • BChi phí sản xuất cho mỗi đơn vị sản phẩm sẽ giảm.
  • CSản phẩm tăng thêm do đơn vị đầu vào đó tạo ra sẽ có xu hướng giảm.
  • DDoanh nghiệp nên ngừng việc thuê thêm đầu vào đó.

Câu 22Nhận biết

Trong ngắn hạn, chi phí nào sau đây của một quán phở được coi là chi phí cố định?
  • AChi phí mua thịt bò và bánh phở hàng ngày.
  • BTiền lương trả cho nhân viên phục vụ theo giờ.
  • CTiền thuê mặt bằng kinh doanh hàng tháng.
  • DChi phí điện, nước sử dụng cho hoạt động của quán.

Câu 23Nhận biết

Chi phí cận biên (MC) là:
  • ATổng chi phí chia cho tổng sản lượng sản xuất.
  • BChi phí tăng thêm khi sản xuất thêm một đơn vị sản phẩm.
  • CPhần chi phí biến đổi trong tổng chi phí sản xuất.
  • DChi phí không thay đổi khi mức sản lượng thay đổi.

Câu 24Nhận biết

Đường chi phí bình quân (AC) cắt đường chi phí cận biên (MC) tại điểm mà:
  • AĐường chi phí bình quân (AC) đạt giá trị lớn nhất.
  • BĐường chi phí cận biên (MC) đạt giá trị nhỏ nhất.
  • CĐường chi phí bình quân (AC) đạt giá trị nhỏ nhất.
  • DĐường chi phí cận biên (MC) bắt đầu dốc lên.

Câu 25Nhận biết

Khi một doanh nghiệp đạt được kinh tế theo quy mô (economies of scale), điều đó có nghĩa là:
  • AChi phí sản xuất bình quân dài hạn giảm khi sản lượng tăng.
  • BNăng suất cận biên của tất cả các yếu tố đầu vào đều tăng.
  • CDoanh nghiệp đang hoạt động trong một thị trường độc quyền.
  • DDoanh thu của doanh nghiệp tăng nhanh hơn chi phí.

Câu 26Nhận biết

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là của thị trường cạnh tranh hoàn hảo?
  • ACó rất nhiều người mua và người bán trên thị trường.
  • BSản phẩm của các doanh nghiệp có sự khác biệt rõ rệt.
  • CCác doanh nghiệp có thể tự do gia nhập và rút khỏi ngành.
  • DNgười mua và người bán đều có thông tin hoàn hảo về thị trường.

Câu 27Nhận biết

Trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo, một doanh nghiệp sẽ tối đa hóa lợi nhuận tại mức sản lượng mà ở đó:
  • ADoanh thu bình quân (AR) bằng chi phí bình quân (AC).
  • BGiá bán (P) bằng chi phí cận biên (MC).
  • CTổng doanh thu (TR) đạt giá trị lớn nhất.
  • DChi phí cận biên (MC) đạt giá trị nhỏ nhất.

Câu 28Nhận biết

Nếu một doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo đang sản xuất ở mức sản lượng có giá bán (P) thấp hơn chi phí biến đổi bình quân (AVC), doanh nghiệp nên:
  • ATiếp tục sản xuất để bù đắp một phần chi phí cố định.
  • BTăng giá bán sản phẩm lên để hòa vốn.
  • CTăng sản lượng sản xuất để giảm chi phí bình quân.
  • DĐóng cửa sản xuất ngay lập tức trong ngắn hạn.

Câu 29Nhận biết

Đường cung ngắn hạn của một doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo là:
  • AToàn bộ đường chi phí cận biên (MC) của doanh nghiệp.
  • BPhần đường chi phí cận biên (MC) nằm phía trên điểm cực tiểu của đường chi phí bình quân (AC).
  • CPhần đường chi phí cận biên (MC) nằm phía trên điểm cực tiểu của đường chi phí biến đổi bình quân (AVC).
  • DĐường thẳng nằm ngang tại mức giá thị trường.

Câu 30Nhận biết

Trong dài hạn, lợi nhuận kinh tế của các doanh nghiệp trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo sẽ:
  • ARất lớn do không có rào cản gia nhập ngành.
  • BBằng không do sự gia nhập và rút lui của các doanh nghiệp.
  • CÂm do sự cạnh tranh gay gắt về giá cả.
  • DPhụ thuộc vào quy mô sản xuất của từng doanh nghiệp.

Đã trả lời 0/30 câu