0/30 câu 45:00

Trắc Nghiệm Kinh Tế Học Đại Cương SGU

Bạn đang tìm kiếm tài liệu ôn tập Kinh tế học Đại cương chuẩn cấu trúc, giúp nâng cao điểm thi SGU? Bài trắc nghiệm 30 câu này tập trung vào các hàm cầu, điều tiết vĩ mô và các khái niệm kinh tế quan trọng, thường chiếm tỷ lệ lớn trong kỳ thi. HocMai Miễn Phí mang đến cơ hội luyện tập thực tế với đề thi thử, làm bài test trực tiếp, chấm điểm tự động và giải chi tiết từng đáp án. Hãy tận dụng ngay để chinh phục bài thi Kinh tế học một cách hiệu quả nhất!

30 câu hỏi
45 phút
Phạm vi: kiểm tra:
Đại học

Câu 1Nhận biết

Phát biểu nào sau đây thể hiện chính xác nhất nội dung nghiên cứu cơ bản của kinh tế học?
  • ANghiên cứu cách thức các doanh nghiệp tối đa hóa lợi nhuận.
  • BPhân tích các quyết định tài chính của cá nhân, doanh nghiệp.
  • CTìm ra cách để loại bỏ hoàn toàn sự khan hiếm nguồn lực.
  • DNghiên cứu cách xã hội phân bổ nguồn lực khan hiếm.

Câu 2Nhận biết

Sự kiện nào sau đây được dự báo sẽ làm dịch chuyển đường cung của thị trường điện thoại thông minh sang bên phải?
  • AChi phí sản xuất chip xử lý, một linh kiện quan trọng, giảm mạnh.
  • BThu nhập bình quân của người tiêu dùng tăng đáng kể.
  • CChính phủ quyết định tăng thuế tiêu thụ đặc biệt.
  • DMột chiến dịch quảng cáo rầm rộ làm tăng sự yêu thích.

Câu 3Nhận biết

Nếu cầu đối với một loại hàng hóa là không co giãn theo giá (inelastic), việc nhà sản xuất tăng giá bán sản phẩm sẽ dẫn đến kết quả nào?
  • ALượng hàng hóa bán được sẽ giảm tỷ lệ lớn hơn.
  • BTổng doanh thu của nhà sản xuất sẽ tăng lên.
  • CTổng doanh thu của nhà sản xuất sẽ giảm xuống.
  • DTổng doanh thu của nhà sản xuất không thay đổi.

Câu 4Nhận biết

Việc chính phủ áp đặt một mức giá sàn (price floor) cao hơn mức giá cân bằng trên thị trường nông sản sẽ dẫn đến hệ quả trực tiếp nào?
  • ATạo ra sự thiếu hụt nông sản trên thị trường.
  • BCả người nông dân và người tiêu dùng đều được hưởng lợi.
  • CTạo ra tình trạng dư thừa nông sản.
  • DGiá thị trường thực tế sẽ giảm thấp hơn giá sàn.

Câu 5Nhận biết

(Vận dụng) Thị trường sản phẩm X có hàm cung Qs = P – 30 và hàm cầu Qd = 180 – 2P (P tính bằng nghìn đồng/sản phẩm, Q tính bằng nghìn sản phẩm). Giá và sản lượng cân bằng của thị trường là:
  • AP = 60; Q = 60.
  • BP = 80; Q = 20.
  • CP = 50; Q = 80.
  • DP = 70; Q = 40.

Câu 6Nhận biết

Một người tiêu dùng được cho là đạt trạng thái cân bằng (tối đa hóa hữu dụng) khi phân bổ ngân sách của mình theo nguyên tắc nào sau đây?
  • AHữu dụng biên thu được từ các sản phẩm phải bằng nhau.
  • BChi tiêu cho mỗi loại sản phẩm trong giỏ hàng hóa bằng nhau.
  • CHữu dụng biên trên một đơn vị tiền tệ bằng nhau.
  • DTổng hữu dụng thu được từ mỗi sản phẩm đạt mức tối đa.

Câu 7Nhận biết

Trong lý thuyết sản xuất ngắn hạn, khi sản phẩm biên của lao động (MPL) bắt đầu giảm, điều này hàm ý rằng:
  • AChi phí biên (MC) bắt đầu tăng lên.
  • BTổng sản lượng (TP) của doanh nghiệp bắt đầu giảm.
  • CDoanh nghiệp đang hoạt động trong vùng năng suất tăng.
  • DChi phí biến đổi bình quân (AVC) cũng bắt đầu giảm.

Câu 8Nhận biết

Đối với một doanh nghiệp hoạt động trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo, đường cầu mà doanh nghiệp phải đối mặt có đặc điểm gì?
  • AHoàn toàn không co giãn tại mọi mức giá.
  • BNằm ngang tại mức giá cân bằng thị trường.
  • CLà một đường dốc xuống từ trái sang phải.
  • DTrùng với đường doanh thu biên và dốc xuống.

Câu 9Nhận biết

Sự tổn thất vô ích (deadweight loss) gây ra bởi một doanh nghiệp độc quyền bán là do:
  • ADoanh nghiệp độc quyền sản xuất ở mức giá bằng chi phí biên.
  • BDoanh nghiệp độc quyền chịu chi phí sản xuất cao hơn cạnh tranh.
  • CDoanh nghiệp độc quyền không thể phân biệt giá.
  • DSản xuất ít hơn và định giá cao hơn mức hiệu quả xã hội.

Câu 10Nhận biết

Trong các khoản mục dưới đây, khoản mục nào sẽ được tính vào Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của một quốc gia?
  • AGiá trị của một ngôi nhà mới được xây dựng và bán trong năm.
  • BGiá trị thời gian nghỉ ngơi và tự sản tự tiêu.
  • CLợi nhuận của một công ty trong nước từ chi nhánh ở nước ngoài.
  • DCác khoản thanh toán chuyển nhượng của chính phủ.

Câu 11Nhận biết

Nếu GDP danh nghĩa của một quốc gia tăng 7% trong một năm, trong khi mức giá chung (chỉ số giảm phát GDP) tăng 3%, thì GDP thực tế đã thay đổi như thế nào?
  • ATăng trưởng khoảng 10%.
  • BKhông có sự thay đổi.
  • CTăng trưởng khoảng 4%.
  • DGiảm sút khoảng 4%.

Câu 12Nhận biết

(Vận dụng) Giả sử Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) của một quốc gia vào cuối năm 2022 là 120 và vào cuối năm 2023 là 126. Tỷ lệ lạm phát của năm 2023 là:
  • A6,0%.
  • B4,5%.
  • C5,5%.
  • D5,0%.

Câu 13Nhận biết

Yếu tố nào sau đây được xem là động lực quan trọng nhất quyết định sự tăng trưởng mức sống của một quốc gia trong dài hạn?
  • ATỷ lệ tiết kiệm và đầu tư của quốc gia.
  • BSự gia tăng năng suất lao động.
  • CQuy mô dân số và lực lượng lao động.
  • DSự sẵn có của tài nguyên thiên nhiên.

Câu 14Nhận biết

Theo lý thuyết kinh tế vĩ mô, tình trạng thất nghiệp nào sau đây được xem là thất nghiệp chu kỳ?
  • AMột kỹ sư dệt may mất việc do nhà máy thay thế bằng robot.
  • BMột sinh viên mới tốt nghiệp đang tìm kiếm công việc.
  • CCông nhân xây dựng bị sa thải do ngành bất động sản suy thoái.
  • DHướng dẫn viên du lịch tạm thời không có việc trong mùa mưa.

Câu 15Nhận biết

Hoạt động nào của Ngân hàng Trung ương sẽ làm tăng cung tiền trong nền kinh tế?
  • AMua vào một lượng lớn trái phiếu chính phủ trên thị trường mở.
  • BTăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc.
  • CBán một lượng lớn trái phiếu chính phủ trên thị trường mở.
  • DTăng lãi suất chiết khấu cho các khoản vay.

Câu 16Nhận biết

Sự dịch chuyển của đường tổng cầu (AD) sang trái có thể được gây ra bởi nguyên nhân nào sau đây?
  • AChính phủ tăng mạnh chi tiêu cho cơ sở hạ tầng.
  • BChính phủ tăng thuế thu nhập cá nhân và doanh nghiệp.
  • CCác nhà đầu tư lạc quan hơn về triển vọng kinh tế.
  • DNgân hàng Trung ương thực hiện chính sách tiền tệ mở rộng.

Câu 17Nhận biết

Một cú sốc cung tích cực, chẳng hạn như một vụ mùa bội thu do thời tiết thuận lợi, sẽ tác động như thế nào đến mô hình AS-AD trong ngắn hạn?
  • ALàm sản lượng giảm và mức giá chung tăng.
  • BLàm cả sản lượng và mức giá chung đều tăng.
  • CLàm sản lượng tăng và mức giá chung giảm.
  • DLàm cả sản lượng và mức giá chung đều giảm.

Câu 18Nhận biết

Hiện tượng “hiệu ứng lấn át” (crowding-out effect) mô tả tình huống:
  • AChi tiêu của chính phủ giảm làm đầu tư tư nhân giảm.
  • BChính sách tiền tệ mở rộng làm giảm hiệu quả tài khóa.
  • CNhập khẩu tăng làm giảm tác động của chính sách kích cầu.
  • DTăng chi tiêu chính phủ làm tăng lãi suất và chèn ép đầu tư tư nhân.

Câu 19Nhận biết

Đường Phillips ngắn hạn mô tả mối quan hệ đánh đổi nào?
  • ASự đánh đổi giữa tăng trưởng kinh tế và công bằng xã hội.
  • BSự đánh đổi giữa tỷ lệ lạm phát và tỷ lệ thất nghiệp.
  • CSự đánh đổi giữa lạm phát và tăng trưởng kinh tế.
  • DSự đánh đổi giữa thâm hụt ngân sách và thương mại.

Câu 20Nhận biết

(Vận dụng) Nếu xu hướng tiêu dùng biên (MPC) là 0.75, và chính phủ giảm thuế cho các hộ gia đình một lượng là 50 nghìn tỷ đồng, theo lý thuyết, tổng cầu sẽ tăng thêm tối đa là bao nhiêu?
  • A150 nghìn tỷ đồng.
  • B200 nghìn tỷ đồng.
  • C50 nghìn tỷ đồng.
  • D37,5 nghìn tỷ đồng.

Câu 21Nhận biết

Hàng hóa công cộng thuần túy (như quốc phòng, hải đăng) có hai đặc tính cơ bản là:
  • ACó tính cạnh tranh trong tiêu dùng nhưng không có tính loại trừ.
  • BĐược cung cấp bởi khu vực công và miễn phí.
  • CKhông có tính cạnh tranh và không có tính loại trừ.
  • DCó tính loại trừ nhưng không có tính cạnh tranh.

Câu 22Nhận biết

Một ngoại tác tiêu cực trong sản xuất (ví dụ, một nhà máy gây ô nhiễm sông) dẫn đến việc:
  • AChi phí tư nhân của nhà máy lớn hơn chi phí xã hội.
  • BChính phủ nên trợ cấp cho nhà máy để bù đắp ô nhiễm.
  • CMức sản lượng trên thị trường thấp hơn mức xã hội mong muốn.
  • DThị trường tự do sản xuất lượng hàng hóa nhiều hơn mức tối ưu xã hội.

Câu 23Nhận biết

Trong một thị trường cạnh tranh độc quyền, mỗi doanh nghiệp có một mức độ sức mạnh thị trường nhất định vì:
  • ACó rất ít doanh nghiệp hoạt động và họ cấu kết với nhau.
  • BTồn tại các rào cản pháp lý rất lớn ngăn cản gia nhập.
  • CSản phẩm của mỗi doanh nghiệp có sự khác biệt hóa.
  • DMỗi doanh nghiệp phải chấp nhận giá thị trường.

Câu 24Nhận biết

Chính sách tài khóa thắt chặt, bao gồm việc cắt giảm chi tiêu chính phủ hoặc tăng thuế, thường được áp dụng khi nền kinh tế:
  • AĐang tăng trưởng quá nóng và có nguy cơ lạm phát cao.
  • BĐang đối mặt với suy thoái và thất nghiệp gia tăng.
  • CCó mức nợ công thấp và cần kích thích đầu tư.
  • DCần phá giá đồng nội tệ để thúc đẩy xuất khẩu.

Câu 25Nhận biết

Điều gì xảy ra đối với xuất khẩu ròng (NX) của Việt Nam khi đồng Việt Nam (VND) lên giá so với đô la Mỹ (USD)?
  • AXuất khẩu sẽ rẻ hơn, nhập khẩu đắt hơn, làm NX tăng.
  • BCả xuất khẩu và nhập khẩu không bị ảnh hưởng.
  • CXuất khẩu đắt hơn, nhập khẩu rẻ hơn, làm NX giảm.
  • DCả xuất khẩu và nhập khẩu đều tăng, giữ NX không đổi.

Câu 26Nhận biết

(Vận dụng) Một doanh nghiệp độc quyền bán có hàm cầu P = 100 – Q và tổng chi phí TC = Q² + 10Q + 50. Mức sản lượng để tối đa hóa lợi nhuận là:
  • AQ = 22,5.
  • BQ = 30.
  • CQ = 45.
  • DQ = 25.

Câu 27Nhận biết

“Số nhân tiền tệ” sẽ có giá trị càng lớn khi:
  • ATỷ lệ dự trữ bắt buộc càng cao.
  • BLãi suất chiết khấu mà ngân hàng phải trả càng cao.
  • CTỷ lệ tiền mặt ngoài ngân hàng và dự trữ dôi dư càng thấp.
  • DNgười dân có xu hướng giữ tiền mặt thay vì gửi ngân hàng.

Câu 28Nhận biết

Theo lý thuyết lợi thế so sánh, thương mại quốc tế cho phép một quốc gia:
  • AĐạt được điểm sản xuất nằm ngoài PPF.
  • BĐạt được điểm tiêu dùng nằm ngoài PPF.
  • CBảo vệ tất cả các ngành sản xuất trong nước.
  • DTăng sản lượng mọi mặt hàng không cần chuyên môn hóa.

Câu 29Nhận biết

(Vận dụng) Xét một thị trường có hàm cung Qs = P – 20 và hàm cầu Qd = 100 – P. Nếu chính phủ đánh thuế t = 10 trên mỗi sản phẩm bán ra, giá mà người tiêu dùng phải trả (Pd) và giá mà người sản xuất thực nhận (Ps) sẽ là bao nhiêu?
  • APd = 60; Ps = 50.
  • BPd = 60; Ps = 70.
  • CPd = 65; Ps = 55.
  • DPd = 65; Ps = 75.

Câu 30Nhận biết

Mục tiêu chính của chính sách tiền tệ thắt chặt do Ngân hàng Trung ương thực hiện là gì?
  • AKiềm chế lạm phát khi nền kinh tế tăng trưởng quá nóng.
  • BKhuyến khích đầu tư và thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
  • CGiảm tỷ lệ thất nghiệp trong giai đoạn suy thoái.
  • DTăng cường xuất khẩu thông qua phá giá đồng nội tệ.

Đã trả lời 0/30 câu