Câu 1Nhận biết
Thị trường ra đời và hoạt động dựa trên hoạt động nào?
- AMua bán hàng hoá.
- BSản xuất.
- CTiêu dùng.
- DCất giữ tiền tệ.
Câu 2Nhận biết
Theo nghĩa hẹp, thị trường là nơi diễn ra hoạt động trao đổi, mua bán
- AVật phẩm.
- BSản phẩm nông nghiệp.
- CHàng hóa.
- DTiền tệ.
Câu 3Nhận biết
Thị trường là lĩnh vực trao đổi, mua bán mà ở đó các chủ thể kinh tế tác động qua lại lẫn nhau để xác định giá cả và số lượng hàng hoá, dịch vụ. Vậy nội dung khái niệm thị trường theo nghĩa nào sau đây?
- ANghĩa hẹp.
- BNghĩa bao quát.
- CNghĩa khái quát.
- DNghĩa hành vi.
Câu 4Nhận biết
Thị trường là nơi diễn ra hoạt động trao đổi, mua bán hàng hoá. Vậy nội dung khái niệm thị trường theo nghĩa nào sau đây?
- ANghĩa rộng.
- BNghĩa hẹp.
- CNghĩa khái quát.
- DNghĩa khách quan.
Câu 5Nhận biết
Các yếu tố cấu thành thị trường không bao gồm
- ANgười mua – người bán.
- BHàng hoá – tiền tệ.
- CHàng hoá – dịch vụ.
- DLuật pháp – thể chế.
Câu 6Nhận biết
Phương án nào sau đây là một trong những yếu tố cấu thành thị trường?
- AGiấy tờ – giá trị.
- BNgười sản xuất.
- CNgười tiêu dùng.
- DNhà nước.
Câu 7Nhận biết
Nhận định nào sau đây đúng khi bàn về đối tượng tham gia thị trường?
- AThị trường là nơi diễn ra hoạt động mua bán hàng hóa.
- BThị trường là nơi diễn ra hoạt động trao đổi, mua bán hàng hóa.
- CThị trường chỉ không thuộc những người tiêu dùng trẻ tuổi thành thị.
- DChỉ có người sản xuất mới tham gia vào quá trình mua bán hàng hóa.
Câu 8Nhận biết
Thị trường có vai trò quan trọng như thế nào đối với sản xuất?
- ALà nơi tiêu thụ sản phẩm.
- BLà nơi cung cấp thông tin, tín hiệu cho sản xuất.
- CLà nơi quyết định quy mô và tốc độ của sản xuất.
- DTất cả các đáp án trên.
Câu 9Nhận biết
Thị trường có vai trò như thế nào đối với lưu thông phân phối?
- ALà cầu nối giữa sản xuất và tiêu dùng.
- BLà nơi sản xuất ra hàng hóa.
- CLà nơi tiêu dùng hàng hóa.
- DLà nơi quản lý giá cả.
Câu 10Nhận biết
Thị trường có vai trò như thế nào đối với tiêu dùng?
- ALà nơi đáp ứng nhu cầu của người tiêu dùng.
- BLà nơi sản xuất ra hàng hóa cho người tiêu dùng.
- CLà nơi phân phối hàng hóa cho người tiêu dùng.
- DLà nơi quyết định số lượng hàng hóa tiêu dùng.
Câu 11Nhận biết
Thị trường có vai trò là nơi thực hiện giá trị và giá trị sử dụng của hàng hóa vì sao?
- AHàng hóa chỉ có giá trị khi được mang ra trao đổi mua bán.
- BThông qua trao đổi mua bán, người mua và người bán đều đạt được mục đích của mình.
- CThị trường là nơi tập trung nhiều hàng hóa.
- DThị trường là nơi cạnh tranh giữa những người bán.
Câu 12Nhận biết
Phương án nào sau đây không phải là chức năng cơ bản của thị trường?
- AChức năng thừa nhận giá trị sử dụng và giá trị của hàng hóa.
- BChức năng sản xuất ra hàng hóa.
- CChức năng cung cấp thông tin.
- DChức năng điều tiết, kích thích hoặc hạn chế sản xuất và tiêu dùng.
Câu 13Nhận biết
Chức năng thừa nhận giá trị sử dụng và giá trị của hàng hóa thể hiện ở chỗ hàng hóa đã hao phí bao nhiêu sức lao động để sản xuất ra nó, những hao phí đó có được xã hội thừa nhận hay không và bán ra với giá như thế nào là thể hiện chức năng nào của thị trường?
- AChức năng thừa nhận giá trị.
- BChức năng cung cấp thông tin.
- CChức năng điều tiết.
- DChức năng kích thích.
Câu 14Nhận biết
Cô Ba là chủ một cửa hàng tạp hóa, thấy giá mặt hàng gạo có xu hướng tăng cao vì dịch bệnh Covid diễn biến phức tạp trong khi lượng hàng tồn kho của cửa hàng không còn nhiều. Ngay lập tức cô Ba đã đến các nhà cung cấp để thu mua với số lượng lớn, đồng thời cô Ba điều chỉnh giá bán gạo của cửa hàng mình tăng lên 10.000 đồng/kg. Trong trường hợp này, chức năng nào của thị trường đã được thực hiện?
- AChức năng thừa nhận.
- BChức năng cung cấp thông tin.
- CChức năng điều tiết.
- DChức năng kích thích.
Câu 15Nhận biết
Phương án nào sau đây không thuộc về cơ chế của thị trường?
- AGiá cả.
- BSức mua.
- CLuật pháp.
- DCạnh tranh.
Câu 16Nhận biết
Các yếu tố cơ bản nào chi phối các chủ thể kinh tế đưa ra các quyết định về số lượng hàng hoá, dịch vụ sẽ được giao dịch và về lượng tiền tệ mà họ sẵn sàng chi trả?
- AGiá cả và sự cạnh tranh.
- BCơ chế thị trường.
- CCác quy định của nhà nước.
- DMong muốn của người mua.
Câu 17Nhận biết
Điều gì tạo ra sự vận động của giá cả trên thị trường?
- ASự tác động qua lại giữa cung và cầu.
- BQuyết định của nhà nước.
- CMong muốn của người bán.
- DSố lượng tiền tệ trong lưu thông.
Câu 18Nhận biết
Giá cả thị trường điều tiết, kích thích hoặc hạn chế sản xuất như thế nào?
- AGiá cả tăng lên, kích thích sản xuất tăng lên; giá cả giảm xuống, kích thích sản xuất giảm xuống.
- BGiá cả tăng lên, kích thích sản xuất giảm xuống; giá cả giảm xuống, kích thích sản xuất tăng lên.
- CGiá cả tăng lên, không ảnh hưởng đến sản xuất; giá cả giảm xuống, kích thích sản xuất tăng lên.
- DGiá cả tăng lên, kích thích sản xuất tăng lên; giá cả giảm xuống, không ảnh hưởng đến sản xuất.
Câu 19Nhận biết
Giá cả thị trường điều tiết, kích thích hoặc hạn chế tiêu dùng như thế nào?
- AGiá cả tăng lên, hạn chế tiêu dùng; giá cả giảm xuống, kích thích tiêu dùng.
- BGiá cả tăng lên, kích thích tiêu dùng; giá cả giảm xuống, hạn chế tiêu dùng.
- CGiá cả tăng lên, không ảnh hưởng đến tiêu dùng; giá cả giảm xuống, kích thích tiêu dùng.
- DGiá cả tăng lên, hạn chế tiêu dùng; giá cả giảm xuống, không ảnh hưởng đến tiêu dùng.
Câu 20Nhận biết
Đâu là nhân tố định hướng cho tiêu thụ?
- AThị hiếu của người tiêu dùng.
- BNgười sản xuất, người bán.
- CGiá cả có thể định hướng cho người mua đưa ra được nhiều điều.
- DMua – bán không phải là quan hệ của thị trường.
Câu 21Nhận biết
Bên nào tham gia vào thị trường lao động ở Việt Nam được bán ở thị trường này?
- AThị trường nông nghiệp.
- BThị trường sức lao động của người lao động.
- CThị trường trong nước và quốc tế.
- DThị trường một vài tầng lớp trong nước.
Câu 22Nhận biết
Giá cả thị trường có vai trò cung cấp những thông tin gì cho cả người mua và người bán về chất lượng hàng hoá, dịch vụ và số lượng hàng hoá, dịch vụ hiện có trên thị trường như thế nào?
- ACung cấp đầy đủ, chính xác và kịp thời.
- BChỉ cung cấp cho người bán.
- CChỉ cung cấp cho người mua.
- DCung cấp không đầy đủ và không chính xác.
Câu 23Nhận biết
Các loại thị trường mà các cơ sở sản xuất đều có những công nghệ in ấn hiện đại để in các phẩm chống hàng giả lên sản phẩm của mình. Nếu lưu ý phục vụ thị trường ở dạng bán buôn, mục đích để bán lại cho sinh viên, trong trường hợp này, các cơ sở sản xuất đã thực hiện chức năng nào của thị trường?
- AChức năng thừa nhận giá trị.
- BChức năng cung cấp thông tin.
- CChức năng điều tiết.
- DChức năng kích thích.
Câu 24Nhận biết
Các yếu tố cấu thành thị trường hàng hóa không bao gồm thành phần nào?
- ANgười mua – người bán.
- BHàng hoá – tiền tệ.
- CCác quy định của nhà nước.
- DCác đáp án A, B, C đều đúng.
Câu 25Nhận biết
Thị trường có mấy chức năng chủ yếu?
Câu 26Nhận biết
Thị trường là lĩnh vực trao đổi, mua bán mà ở đó các chủ thể kinh tế tác động lẫn nhau để xác định
- ACác định hướng của người mua.
- BGiá cả và số lượng hàng hoá, dịch vụ.
- CCác định hướng phát triển kinh tế.
- DCác định giá của các cơ quan nhà nước.