0/28 câu 35:00

Trắc nghiệm Kinh tế pháp luật 10 Bài 8: Tín dụng và vai trò của tín dụng trong đời sống

Kinh tế pháp luật lớp 10, chương 8 về tín dụng, chiếm tới 10% điểm thi quốc gia. Đầy đủ 28 câu hỏi, luyện thi nhanh, giải chi tiết, nâng cao kiến thức về vai trò, mục đích và rủi ro tín dụng. Trên HocMai Miễn Phí, học sinh làm test ngay, chấm điểm tự động, xem lời giải chi tiết, ôn tập lý thuyết và luyện thi hiệu quả.

28 câu hỏi
35 phút
Phạm vi: kiểm tra: Bài 8: Tín dụng và vai trò của tín dụng trong đời sống
Lớp 10

Câu 1Nhận biết

Căn cứ vào đặc điểm những nhu cầu vay vốn chủ yếu của các chủ thể trong nền kinh tế, hãy phân tích đặc điểm huy động vốn và cho vay vốn của ngân hàng thương mại?
  • AKỳ hạn dài
  • BNgắn hạn
  • CTrung bình
  • DTất cả các loại

Câu 2Nhận biết

Nhận định nào sau đây thể hiện quan hệ giữa chi phí huy động vốn của ngân hàng và chi phí cho vay vốn của ngân hàng thương mại, theo nguyên tắc kinh doanh thì hai chi phí này nên như thế nào?
  • ATương đương
  • BBằng nhau
  • CChi phí cho vay vốn lớn hơn chi phí huy động vốn
  • DChi phí đầu ra

Câu 3Nhận biết

Phân tích vai trò và mối quan hệ biện chứng giữa chi phí huy động vốn của ngân hàng và chi phí cho vay vốn của ngân hàng thương mại, theo nguyên tắc kinh doanh thì hai chi phí này nên như thế nào?
  • AHoàn toàn độc lập và không ảnh hưởng lẫn nhau.
  • BHoàn toàn trái ngược và cần phải loại trừ lẫn nhau.
  • CCó mối quan hệ tương hỗ và tác động qua lại.
  • DCó mối quan hệ biện chứng, chi phí cho vay vốn cần lớn hơn chi phí huy động vốn để đảm bảo lợi nhuận.

Câu 4Nhận biết

Phương án nào sau đây không thuộc mục đích chung nhất của tín dụng?
  • AThúc đẩy sản xuất kinh doanh.
  • BCân bằng thu chi.
  • CTăng rủi ro cho người vay.
  • DNâng cao đời sống.

Câu 5Nhận biết

Phương án nào sau đây không thuộc mục đích chung nhất của tín dụng?
  • ACải thiện hoàn cảnh đời sống.
  • BĐẩy mạnh lạm phát.
  • CBù đắp thiếu hụt ngân sách.
  • DThúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

Câu 6Nhận biết

Yếu tố chi phí cơ hội của tín dụng có vai trò đặc biệt quan trọng đối với người vay, sử dụng đồng vốn đúng mục đích, hiệu quả và có khả năng hoàn trả nợ đúng hạn là nói đến yếu tố nào sau đây của tín dụng?
  • ARủi ro của giao dịch.
  • BChi phí giao dịch.
  • CChi phí cơ hội.
  • DTính thời hạn.

Câu 7Nhận biết

Yếu tố chi phí thời gian và rủi ro thường xuyên xảy ra trong quá trình sử dụng vốn làm phát sinh yếu tố nào sau đây của tín dụng?
  • AChi phí cơ hội.
  • BChi phí giao dịch.
  • CChi phí rủi ro.
  • DChi phí thời gian.

Câu 8Nhận biết

Theo lý thuyết về quản lý rủi ro tín dụng, việc ngân hàng đánh giá khả năng trả nợ của khách hàng dựa trên các yếu tố như thu nhập, lịch sử tín dụng, tài sản đảm bảo,… thuộc về giai đoạn nào trong quy trình cấp tín dụng?
  • APhê duyệt tín dụng.
  • BThẩm định tín dụng.
  • CGiải ngân tín dụng.
  • DGiám sát tín dụng.

Câu 9Nhận biết

Theo lý thuyết về quản lý rủi ro tín dụng, việc ngân hàng kiểm tra mục đích sử dụng vốn vay của khách hàng sau khi giải ngân thuộc về giai đoạn nào trong quy trình cấp tín dụng?
  • APhê duyệt tín dụng.
  • BThẩm định tín dụng.
  • CGiải ngân tín dụng.
  • DGiám sát tín dụng.

Câu 10Nhận biết

Chức năng nào của tín dụng giúp ổn định tiền tệ và kiềm chế lạm phát?
  • AChức năng phân phối lại của cải.
  • BChức năng điều tiết kinh tế vĩ mô.
  • CChức năng thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
  • DChức năng tiết kiệm chi phí giao dịch.

Câu 11Nhận biết

Chức năng nào của tín dụng tạo điều kiện cho các chủ thể có thể thực hiện các giao dịch kinh tế một cách dễ dàng và hiệu quả hơn?
  • AChức năng phân phối lại của cải.
  • BChức năng điều tiết kinh tế vĩ mô.
  • CChức năng thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
  • DChức năng tiết kiệm chi phí giao dịch.

Câu 12Nhận biết

Để đảm bảo an toàn tín dụng, ngân hàng cần chú trọng đến yếu tố nào sau đây?
  • ALãi suất cho vay cao.
  • BKhối lượng tín dụng lớn.
  • CChất lượng thẩm định tín dụng.
  • DMở rộng đối tượng khách hàng.

Câu 13Nhận biết

Hoạt động nào sau đây không phải là nghiệp vụ của ngân hàng thương mại?
  • AHuy động vốn.
  • BCho vay.
  • CCung cấp dịch vụ thanh toán.
  • DPhát hành tiền giấy.

Câu 14Nhận biết

Loại hình tín dụng nào sau đây được đảm bảo bằng tài sản của người đi vay?
  • ATín dụng thương mại.
  • BTín dụng tiêu dùng không có đảm bảo.
  • CTín dụng có đảm bảo.
  • DTín dụng nhà nước.

Câu 15Nhận biết

Rủi ro nào sau đây xảy ra khi người đi vay không có khả năng trả nợ gốc và lãi đúng hạn?
  • ARủi ro thanh khoản.
  • BRủi ro tín dụng.
  • CRủi ro lãi suất.
  • DRủi ro hoạt động.

Câu 16Nhận biết

Biện pháp nào sau đây giúp ngân hàng giảm thiểu rủi ro tín dụng?
  • ATăng cường quảng cáo và khuyến mãi.
  • BNâng cao chất lượng thẩm định tín dụng.
  • CGiảm lãi suất cho vay.
  • DMở rộng mạng lưới chi nhánh.

Câu 17Nhận biết

Theo quy định của pháp luật hiện hành, tổ chức nào có thẩm quyền cấp phép hoạt động cho ngân hàng thương mại tại Việt Nam?
  • ABộ Tài chính.
  • BNgân hàng Nhà nước Việt Nam.
  • CQuốc hội.
  • DChính phủ.

Câu 18Nhận biết

Nghiệp vụ nào sau đây là nghiệp vụ cơ bản của ngân hàng thương mại?
  • AKinh doanh chứng khoán phái sinh.
  • BHuy động vốn và cho vay.
  • CBảo hiểm tiền gửi.
  • DQuản lý quỹ đầu tư.

Câu 19Nhận biết

Hình thức huy động vốn nào sau đây thường có chi phí cao nhất đối với ngân hàng thương mại?
  • ATiền gửi không kỳ hạn.
  • BTiền gửi có kỳ hạn.
  • CPhát hành chứng chỉ tiền gửi.
  • DVay từ Ngân hàng Nhà nước.

Câu 20Nhận biết

Loại hình cho vay nào sau đây có thời hạn thường dưới một năm?
  • ACho vay trung hạn.
  • BCho vay ngắn hạn.
  • CCho vay dài hạn.
  • DCho vay đầu tư dự án.

Câu 21Nhận biết

Ngân hàng thương mại thực hiện nghiệp vụ nào sau đây để đáp ứng nhu cầu thanh toán của khách hàng?
  • AHuy động vốn.
  • BCho vay.
  • CCung cấp dịch vụ thanh toán.
  • DKinh doanh ngoại tệ.

Câu 22Nhận biết

Rủi ro nào sau đây phát sinh khi ngân hàng không có đủ tiền mặt để đáp ứng nhu cầu rút tiền của khách hàng?
  • ARủi ro thanh khoản.
  • BRủi ro tín dụng.
  • CRủi ro lãi suất.
  • DRủi ro thị trường.

Câu 23Nhận biết

Để quản lý rủi ro thanh khoản, ngân hàng thương mại thường sử dụng biện pháp nào sau đây?
  • ATăng lãi suất huy động.
  • BDuy trì tỷ lệ dự trữ bắt buộc.
  • CGiảm lãi suất cho vay.
  • DMở rộng hoạt động cho vay.

Câu 24Nhận biết

Công cụ nào sau đây thuộc về chính sách tiền tệ của Ngân hàng Nhà nước?
  • AChính sách tài khóa.
  • BTỷ lệ dự trữ bắt buộc.
  • CChính sách thương mại.
  • DChính sách thu nhập.

Câu 25Nhận biết

Mục tiêu chính của chính sách tiền tệ là gì?
  • ATăng trưởng kinh tế cao nhất.
  • BỔn định giá trị đồng tiền.
  • CGiảm thất nghiệp xuống mức thấp nhất.
  • DCân bằng ngân sách nhà nước.

Câu 26Nhận biết

Ngân hàng thương mại đóng vai trò là trung gian tài chính, thực hiện chức năng nào sau đây?
  • AKết nối người gửi tiền và người vay tiền.
  • BPhát hành tiền giấy và tiền xu.
  • CQuản lý dự trữ ngoại hối quốc gia.
  • DKiểm soát hoạt động của các tổ chức tín dụng khác.

Câu 27Nhận biết

Hoạt động nào sau đây mang lại thu nhập chủ yếu cho ngân hàng thương mại?
  • AKinh doanh ngoại tệ.
  • BCung cấp dịch vụ thanh toán.
  • CHoạt động tín dụng (cho vay).
  • DĐầu tư chứng khoán.

Câu 28Nhận biết

Loại hình ngân hàng nào sau đây có mục tiêu lợi nhuận là tối đa hóa lợi ích cho các thành viên sở hữu?
  • ANgân hàng chính sách.
  • BNgân hàng hợp tác xã.
  • CNgân hàng thương mại cổ phần.
  • DNgân hàng nhà nước.

Đã trả lời 0/28 câu