0/25 câu 15:00

Trắc nghiệm Kinh tế pháp luật 10 Bài 9: Dịch vụ tín dụng

Dịch vụ tín dụng chiếm tỉ trọng quan trọng trong đề thi Kinh tế pháp luật lớp 10, thường đóng góp tới 15% tổng điểm môn. Học sinh muốn nâng cao điểm số cần ôn tập lý thuyết, luyện tập bài tập trắc nghiệm, và xem giải chi tiết ngay lập tức. HocMai Miễn Phí cung cấp đề thi thử 25 câu, thời gian 15 phút, đáp án có giải thích chi tiết, chấm điểm tự động và báo cáo năng lực cá nhân. Đừng bỏ lỡ cơ hội chuẩn bị toàn diện, tăng tốc điểm số và tự tin bước vào phòng thi.

25 câu hỏi
15 phút
Phạm vi: lãnh thổ, hình thức tín dụng nào được thực hiện giữa các chủ thể trong phạm vi một quốc gia?
Lớp 10

Câu 1Nhận biết

Điều kiện hàng đầu giúp nhận diện khách hàng sử dụng một lượng tiền vốn trong một thời gian nhất định trên cơ sở lòng tin khách hàng có khả năng hoàn trả gốc và lãi khi đến hạn được gọi là
  • ATín dụng ngân hàng
  • BTín dụng
  • CGiao dịch điện tử
  • DGiao dịch ngân hàng

Câu 2Nhận biết

Điều kiện hàng đầu giúp ngân hàng nhận diện khách hàng sử dụng một lượng tiền vốn trong một thời gian nhất định trên cơ sở lòng tin khách hàng có khả năng
  • AChi trả một phần gốc và lãi khi đến hạn.
  • BChi trả toàn bộ lãi khi đến hạn.
  • CHoàn trả gốc và lãi khi đến hạn.
  • DHoàn trả gốc khi đến hạn.

Câu 3Nhận biết

Phương án nào sau đây là đặc điểm của tín dụng ngân hàng?
  • ADựa trên cơ sở lòng tin.
  • BKhông giới hạn thời gian vay.
  • CChỉ đảm trả bằng tài sản.
  • DKhông chịu sự quản lý rủi ro.

Câu 4Nhận biết

Phương án nào sau đây không phải là đặc điểm của tín dụng ngân hàng?
  • ADựa trên cơ sở lòng tin.
  • BCó tính thời hạn.
  • CKhông có tính thời hạn.
  • DCó sự hoàn trả gốc và lãi.

Câu 5Nhận biết

Chủ thể nào sau đây là hình thức cho vay trực tiếp?
  • AỦy tín của người vay, nhưng vẫn cần tài sản bảo đảm.
  • BUy tín của người cho vay, không cần tài sản bảo đảm.
  • CUy tín của người vay, không cần tài sản bảo đảm.
  • DUy tín của người cho vay, vẫn cần tài sản bảo đảm.

Câu 6Nhận biết

Phương án nào sau đây là đặc điểm của cho vay tín chấp?
  • AThủ tục vay phức tạp.
  • BSố tiền vay không giới hạn.
  • CDựa trên uy tín của người vay.
  • DMức lãi suất thấp.

Câu 7Nhận biết

Phương án nào sau đây không là đặc điểm của cho vay tín chấp?
  • ADựa trên uy tín và khả năng trả nợ của người vay.
  • BThủ tục vay đơn giản.
  • CSố tiền vay thường giới hạn.
  • DThế chấp tài sản vay.

Câu 8Nhận biết

Phương án nào sau đây không phải là vai trò của tín dụng trong nền kinh tế?
  • AThúc đẩy sản xuất và lưu thông hàng hóa.
  • BGóp phần ổn định tiền tệ và kiềm chế lạm phát.
  • CTăng nguy cơ thất thoát vốn cho ngân hàng.
  • DHỗ trợ quá trình tái sản xuất xã hội được diễn ra liên tục.

Câu 9Nhận biết

Phương án nào sau đây không phải là khách thể của quan hệ tín dụng?
  • ACộng đồng dân cư có nhu cầu vay vốn.
  • BCác tổ chức kinh tế có nhu cầu đầu tư.
  • CGiá trị trao đổi hàng hóa trên thị trường.
  • DCác ngân hàng và tổ chức tín dụng.

Câu 10Nhận biết

Hình thức tín dụng nào thể hiện sự chuyển nhượng quyền sử dụng vốn giữa người cho vay và người đi vay thông qua nghiệp vụ phát hành và mua bán các công cụ nợ trên thị trường?
  • AChuyển nhượng vốn nội bộ trong hệ thống ngân hàng.
  • BHuy động vốn từ các tổ chức tài chính phi ngân hàng.
  • CCho thuê tài chính đối với người có nhu cầu về vốn.
  • DPhát hành trái phiếu doanh nghiệp hoặc trái phiếu chính phủ.

Câu 11Nhận biết

Điều gì sau đây là một trong những vai trò quan trọng của tín dụng trong quá trình thúc đẩy quá trình tái sản xuất xã hội được diễn ra liên tục?
  • ALàm giảm nguy cơ lạm phát.
  • BĐáp ứng nhu cầu vốn cho các hoạt động sản xuất kinh doanh.
  • CGiảm thiểu rủi ro cho hệ thống ngân hàng.
  • DHạn chế sự phụ thuộc vào vốn tự có.

Câu 12Nhận biết

Yếu tố nào sau đây thuộc về mặt chất lượng của tín dụng, mang ý nghĩa biểu hiện khả năng sinh lời của vốn tín dụng, thể hiện ở mức chênh lệch giữa chi phí huy động vốn và chi phí cho vay?
  • AKỳ hạn tín dụng.
  • BQuy mô tín dụng.
  • CHiệu quả tín dụng.
  • DRủi ro tín dụng.

Câu 13Nhận biết

Chỉ tiêu nào sau đây được dùng để đánh giá quy mô tín dụng của một tổ chức tín dụng hay của cả nền kinh tế trong một khoảng thời gian nhất định?
  • ACơ cấu tín dụng theo ngành kinh tế.
  • BTổng dư nợ tín dụng.
  • CChất lượng tín dụng.
  • DLãi suất tín dụng bình quân.

Câu 14Nhận biết

Theo phạm vi lãnh thổ, hình thức tín dụng nào được thực hiện giữa các chủ thể trong phạm vi một quốc gia?
  • ATín dụng quốc tế.
  • BTín dụng trong nước.
  • CTín dụng khu vực.
  • DTín dụng song phương.

Câu 15Nhận biết

Theo thời hạn sử dụng vốn, hình thức tín dụng nào có thời hạn sử dụng vốn trên 5 năm?
  • ATín dụng ngắn hạn.
  • BTín dụng trung hạn.
  • CTín dụng dài hạn.
  • DTín dụng siêu ngắn hạn.

Câu 16Nhận biết

Điều nào sau đây là một trong những rủi ro tiềm ẩn khi sử dụng hình thức tín dụng ngắn hạn?
  • AKhó khăn trong việc tái tài trợ khi khoản vay đến hạn.
  • BLãi suất thường cao hơn so với các hình thức tín dụng khác.
  • CÍt linh hoạt trong việc điều chỉnh kỳ hạn vay.
  • DPhải chịu nhiều điều kiện ràng buộc hơn.

Câu 17Nhận biết

Dựa vào bản chất của đối tượng chuyển nhượng, hình thức tín dụng nào liên quan đến việc chuyển nhượng quyền sử dụng tài sản trong một thời gian nhất định?
  • ATín dụng tiền tệ.
  • BTín dụng hàng hóa.
  • CTín dụng thương mại.
  • DTín dụng ngân hàng.

Câu 18Nhận biết

Tín dụng nhà nước ta được chia làm mấy loại cơ bản?
  • A2.
  • B3.
  • C4.
  • D5.

Câu 19Nhận biết

Loại tín dụng nào được ngân hàng chấp nhận để khách hàng sử dụng một lượng tiền vốn trong một thời gian nhất định trên cơ sở lòng tin khách hàng có khả năng hoàn trả gốc và lãi khi đến hạn?
  • ATín dụng ngân hàng.
  • BTín dụng nhà nước.
  • CTín dụng thương mại.
  • DTín dụng đầu tư.

Câu 20Nhận biết

Tín dụng ngân hàng có đặc điểm gì?
  • ADựa trên cơ sở lòng tin.
  • BCó tính thời hạn.
  • CCó sự hoàn trả gốc và lãi đã được thỏa thuận và đảm bảo rủi ro.
  • DCả A, B, C đều đúng.

Câu 21Nhận biết

Hình thức cho vay nào chi phối loại hình tín dụng nào?
  • ATín dụng nhà nước.
  • BTín dụng ngân hàng.
  • CTín dụng tiêu dùng.
  • DTín dụng thương mại.

Câu 22Nhận biết

Hình thức cho vay đối với người vay phải có tài sản thế chấp có giá trị tương đương với lượng vốn cho vay được gọi là gì?
  • ACho vay thế chấp.
  • BCho vay tín chấp.
  • CCho vay cầm cố.
  • DHình thức cho vay khác.

Câu 23Nhận biết

Khi sử dụng thẻ tín dụng ngân hàng, chủ thẻ có trách nhiệm gì?
  • ACung cấp thông tin chính xác khi ký hợp đồng mở thẻ tín dụng.
  • BThực hiện thanh toán khoản tiền đã chi tiêu đúng thời hạn.
  • CKhông được để lộ thông tin về số tài khoản tín dụng và phải chịu mọi tài sản cao.
  • DCả A, B, C đều đúng.

Câu 24Nhận biết

Nội dung nào sau đây không đúng khi nói về đặc điểm tín dụng nhà nước?
  • ACho vay với lãi suất ưu đãi, theo kế hoạch, chủ trương của nhà nước.
  • BLãi suất vay thấp hơn so với ngân hàng thương mại.
  • CLãi suất vay biến động hơn so với ngân hàng thương mại.
  • DLãi suất vay ổn định hơn so với ngân hàng thương mại.

Câu 25Nhận biết

Loại tín dụng được thực hiện dưới hình thức mua bán chịu hàng hóa, mua bán trả chậm, diễn ra một thời hạn đã thỏa thuận, doanh nghiệp mua phải hoàn trả cả vốn gốc và lãi được gọi là gì?
  • ATín dụng thương mại.
  • BTín dụng ngân hàng.
  • CTín dụng tiểu ngạch.
  • DTín dụng đầu tư.

Đã trả lời 0/25 câu