0/30 câu 45:00

Trắc Nghiệm Ký Sinh Trùng Đơn Bào

Ký sinh trùng đơn bào chiếm tỷ trọng lớn trong đề thi Sinh học đại học, thường góp tới 20% tổng điểm phần Trắc nghiệm. Bộ đề 30 câu, thời gian 45 phút, được thiết kế chuẩn cấu trúc, bao gồm nhận biết, phân loại và cơ chế ký sinh. Học Mai Miễn Phí cung cấp đề thi thử online với tính năng chấm điểm tự động, lời giải chi tiết, giúp bạn ôn tập lý thuyết, luyện tập bài tập trắc nghiệm và nâng cao kỹ năng làm bài một cách hiệu quả ngay trên nền tảng miễn phí.

30 câu hỏi
45 phút
Phạm vi: kiểm tra: Nội dung đề thi bao gồm các kiến thức liên quan đến các loại ký sinh trùng đơn bào gây bệnh, cách chúng xâm nhập vào cơ thể và gây tác động
Đại học Sinh học

Câu 1Nhận biết

Người chứa KST nhưng không có biểu hiện bệnh lý được gọi là:
  • AKý chủ vĩnh viễn
  • BKý chủ chính
  • CKý chủ chờ thời
  • DNgười lành mang mầm bệnh

Câu 2Nhận biết

Tính đặc hiệu ký sinh của KST bao gồm:
  • AĐặc hiệu về ký chủ
  • BĐặc hiệu về nơi ký sinh
  • CĐặc hiệu về ký chủ và nơi ký sinh
  • DTất cả đều đúng

Câu 3Nhận biết

Đối tượng nào sau đây không phải là ký chủ trung gian của một số ký sinh trùng:
  • AMuỗi anophen
  • BChó
  • CNgười
  • DRuồi nhà

Câu 4Nhận biết

Cơ chế miễn dịch không phải là:
  • AMiễn dịch tự nhiên
  • BMiễn dịch chủ động
  • CMiễn dịch bị động
  • DMiễn dịch hỗ trợ

Câu 5Nhận biết

Loại ký sinh trùng nào sau đây có thể gây bệnh sốt rét:
  • AEntamoeba histolytica
  • BGiardia lamblia
  • CPlasmodium falciparum
  • DToxoplasma gondii

Câu 6Nhận biết

Loại ký sinh trùng nào gây ra bệnh giun chỉ lymphatic:
  • AWuchereria bancrofti
  • BOnchocerca volvulus
  • CBrugia malayi
  • DA và C đều đúng

Câu 7Nhận biết

Ký sinh trùng nào sau đây không phải là đơn bào:
  • APlasmodium
  • BTaenia
  • CEntamoeba
  • DGiardia

Câu 8Nhận biết

Phương pháp nào sau đây thường dùng để phát hiện ký sinh trùng trong phân:
  • APhương pháp nhuộm Gram
  • BPhương pháp cấy máu
  • CPhương pháp soi tươi phân
  • DPhương pháp xét nghiệm PCR

Câu 9Nhận biết

Đối tượng nào sau đây thường là ký chủ chính của ký sinh trùng sốt rét:
  • ACún
  • BChó
  • CNgười
  • DGà

Câu 10Nhận biết

Ký sinh trùng nào gây ra bệnh tả:
  • AVibrio cholerae
  • BEntamoeba histolytica
  • CGiardia lamblia
  • DPlasmodium vivax

Câu 11Nhận biết

Ký sinh trùng nào có chu kỳ sinh sản trong cơ thể ký chủ chính:
  • AToxoplasma gondii
  • BSchistosoma mansoni
  • CAscaris lumbricoides
  • DTrichuris trichiura

Câu 12Nhận biết

Loại ký sinh trùng nào sau đây gây bệnh đau mắt hột:
  • AEntamoeba histolytica
  • BPlasmodium falciparum
  • CChlamydia trachomatis
  • DGiardia lamblia

Câu 13Nhận biết

Tính chất nào sau đây không phải của ký sinh trùng đơn bào:
  • AChia tách bằng phương pháp phân chia
  • BCó thể sống trong cơ thể người
  • CCó thể di chuyển nhờ lông hoặc roi
  • DTất cả đều đúng

Câu 14Nhận biết

Ký sinh trùng nào sau đây có thể gây bệnh sán dây:
  • ATaenia saginata
  • BTaenia solium
  • CEchinococcus granulosus
  • DA và B đều đúng

Câu 15Nhận biết

Phương pháp nào được dùng để phòng bệnh cho các bệnh do ký sinh trùng truyền qua đường hô hấp:
  • ATiêm phòng vắc-xin
  • BSử dụng thuốc kháng sinh
  • CSử dụng thuốc chống ký sinh trùng
  • DĐiều trị bệnh bằng phương pháp dân gian

Câu 16Nhận biết

Loại ký sinh trùng nào thường gây ra bệnh giun chỉ:
  • AWuchereria bancrofti
  • BOnchocerca volvulus
  • CBrugia malayi
  • DTất cả đều đúng

Câu 17Nhận biết

Ký sinh trùng nào sau đây thường sống trong ruột người:
  • APlasmodium falciparum
  • BToxoplasma gondii
  • CAscaris lumbricoides
  • DTrypanosoma brucei

Câu 18Nhận biết

Loại ký sinh trùng nào sau đây không có chu kỳ phát triển ngoài cơ thể người:
  • AEntamoeba histolytica
  • BGiardia lamblia
  • CTrichuris trichiura
  • DTaenia solium

Câu 19Nhận biết

Ký sinh trùng nào gây bệnh sốt rét có chu kỳ sinh sản trong gan và hồng cầu:
  • APlasmodium falciparum
  • BPlasmodium vivax
  • CPlasmodium malariae
  • DTất cả đều đúng

Câu 20Nhận biết

Cơ chế lây truyền của ký sinh trùng nào là qua tiếp xúc với nước bị ô nhiễm:
  • ASchistosoma mansoni
  • BEntamoeba histolytica
  • CGiardia lamblia
  • DTrichuris trichiura

Câu 21Nhận biết

Loại ký sinh trùng nào có thể gây ra bệnh rắn độc:
  • AAncylostoma duodenale
  • BStrongyloides stercoralis
  • CHookworm
  • DToxocara canis

Câu 22Nhận biết

Tính chất nào sau đây không phải là đặc điểm của ký sinh trùng đa bào:
  • ACó thể sống trong các mô cơ thể người
  • BCó chu kỳ phát triển phức tạp
  • CCó thể lây truyền qua đường tiêu hóa
  • DTất cả đều đúng

Câu 23Nhận biết

Ký sinh trùng nào sau đây có thể lây truyền qua đường máu:
  • AEntamoeba histolytica
  • BGiardia lamblia
  • CPlasmodium falciparum
  • DTrichuris trichiura

Câu 24Nhận biết

Phương pháp nào sau đây được sử dụng để phát hiện ký sinh trùng trong máu:
  • APhương pháp nhuộm Gram
  • BPhương pháp soi tươi máu
  • CPhương pháp cấy phân
  • DPhương pháp xét nghiệm PCR

Câu 25Nhận biết

Loại ký sinh trùng nào gây ra bệnh giun đũa:
  • ATrichuris trichiura
  • BAscaris lumbricoides
  • CHookworm
  • DStrongyloides stercoralis

Câu 26Nhận biết

Loại ký sinh trùng nào sau đây có thể gây bệnh sán dây:
  • AEntamoeba histolytica
  • BGiardia lamblia
  • CTaenia saginata
  • DPlasmodium vivax

Câu 27Nhận biết

Đối tượng nào sau đây không phải là ký chủ phụ của ký sinh trùng sốt rét:
  • AMuỗi anophen
  • BChó
  • CNgười
  • DChó rừng

Câu 28Nhận biết

Ký sinh trùng nào gây bệnh viêm âm đạo:
  • AEntamoeba histolytica
  • BTrichomonas vaginalis
  • CGiardia lamblia
  • DPlasmodium vivax

Câu 29Nhận biết

Phương pháp nào được sử dụng để phát hiện ký sinh trùng trong mô:
  • APhương pháp nhuộm Gram
  • BPhương pháp cấy máu
  • CPhương pháp soi phân
  • DPhương pháp soi mô bệnh học

Câu 30Nhận biết

Loại ký sinh trùng nào sau đây có thể gây bệnh giun chui ống mật:
  • ASchistosoma mansoni
  • BClonorchis sinensis
  • CFasciola hepatica
  • DTaenia solium

Đã trả lời 0/30 câu