0/20 câu 30:00

Trắc nghiệm Lịch sử và địa lí 5 Bài 19: Nước cộng hòa dân chủ nhân dân Lào

Dưới đây là bài trắc nghiệm Lịch sử Lớp 5 về nước Cộng Hòa Dân Chủ Nhân Dân Lào, tổng hợp 20 câu hỏi đa dạng kèm đáp án chi tiết. Chương trình giúp học sinh ôn tập lý thuyết, luyện thi với đề thi thử nhanh chóng, chấm điểm tự động ngay 0 phút. Hãy cùng học ngay trên HocMai Miễn Phí để nâng cao điểm số, chuẩn bị thi tốt hơn!

20 câu hỏi
30 phút
Phạm vi: kiểm tra: Nước cộng hòa dân chủ nhân dân Lào
Lớp 5 Lịch sử

Câu 1Nhận biết

Lào thuộc vùng nào của Châu Á?
  • AĐông Nam Á.
  • BNam Á.
  • CTây Á.
  • DTây Nam Á.

Câu 2Nhận biết

Lào tiếp giáp với nước nào?
  • ABru-nây.
  • BMa-lai-xi-a.
  • CViệt Nam.
  • DIn-đô-nê-xi-a.

Câu 3Nhận biết

Địa hình chủ yếu của Lào là:
  • AThung lũng.
  • BNúi.
  • CBình nguyên.
  • DBán bình nguyên.

Câu 4Nhận biết

Lào còn có địa hình chủ yếu là:
  • AThềm lục địa.
  • BĐồng bằng.
  • CĐầm phá.
  • DCao nguyên.

Câu 5Nhận biết

Lào có khí hậu:
  • AÔn đới gió mùa.
  • BNhiệt đới gió mùa.
  • CÔn đới địa trung hải.
  • DNhiệt đới xích đạo.

Câu 6Nhận biết

Con sông lớn nhất chảy qua Lào là:
  • ASê Đôn.
  • BNậm Thơn.
  • CNậm U.
  • DMê Công.

Câu 7Nhận biết

Khoáng sản nổi bật của Lào là:
  • AThan đá.
  • BVàng.
  • CKim cương.
  • DKhí đốt.

Câu 8Nhận biết

Năm 2021, Lào có dân số:
  • AKhoảng 7,4 triệu người.
  • BHơn 7,1 triệu người.
  • CKhoảng 7 triệu người.
  • DKhoảng 7,2 triệu người.

Câu 9Nhận biết

Người dân Lào chủ yếu sống ở:
  • AVùng cao nguyên.
  • BVùng đồng bằng.
  • CVùng núi.
  • DVùng trũng ngập nước.

Câu 10Nhận biết

Chủ yếu cư dân của Lào là:
  • ADân tộc Chăm.
  • BDân tộc Kinh.
  • CDân tộc Lào.
  • DDân tộc Hoa.

Câu 11Nhận biết

Các dân tộc thiểu số của Lào sống ở đâu?
  • AVùng trũng.
  • BVùng núi.
  • CVùng cao nguyên.
  • DVùng đồng bằng.

Câu 12Nhận biết

Lào là quốc gia:
  • ACó nền văn minh được giao thoa từ nhiều quốc gia.
  • BCó nền văn minh sớm nhất thế giới.
  • CCó nền văn hóa lâu đời với nhiều công trình tiêu biểu.
  • DCó nền văn minh đa dạng về hình thức và nội dung.

Câu 13Nhận biết

Cánh đồng Chum ở đâu?
  • ACao nguyên Xiêng Khoảng.
  • BCao nguyên Tà Ôi.
  • CCao nguyên Hủa Phan.
  • DCao nguyên Bô-lô-ven.

Câu 14Nhận biết

Cánh đồng Chum có niên đại từ bao giờ?
  • A500 năm TCN.
  • B1000 năm TCN.
  • C500 năm SCN.
  • D1000 năm SCN.

Câu 15Nhận biết

Có khoảng bao nhiêu chiếc chum ở cánh đồng Chum?
  • A2000 chiếc.
  • B1000 chiếc.
  • C200 chiếc.
  • D500 chiếc.

Câu 16Nhận biết

Chiếc chum lớn nhất có đường kính bao nhiêu?
  • A5 mét.
  • B2 mét.
  • C4 mét.
  • D3 mét.

Câu 17Nhận biết

Đâu không phải là quốc gia tiếp giáp với Lào?
  • AThái Lan.
  • BTrung Quốc.
  • CMa-lai-xi-a.
  • DViệt Nam.

Câu 18Nhận biết

Đâu không phải là nhận xét đúng về Lào?
  • ALà nước láng giềng của Việt Nam.
  • BLà một trong ba nước Đông Dương.
  • CLà quốc gia giáp biển có đường bờ biển dài.
  • DLà quốc gia có nền văn hóa lâu đời.

Câu 19Nhận biết

Ý nào không phải là khoáng sản nổi bật của Lào?
  • AVàng.
  • BĐồng.
  • CThiếc.
  • DBạc.

Câu 20Nhận biết

Ý nào sau đây không phải một dân tộc của Lào?
  • ALào.
  • BKhơ-me.
  • CMông.
  • DKinh.

Đã trả lời 0/20 câu