0/60 câu 60:00

Trắc nghiệm logic học chương 1

Trong kỳ thi đại học, đề mục Logic học chương 1 chiếm tới 15% tổng điểm, là thử thách quyết định năng lực suy luận và phân tích quan hệ khái niệm. Bộ 60 câu trắc nghiệm mới nhất 2026, được thiết kế chuẩn cấu trúc, bao quát đầy đủ các dạng “2 khái niệm có quan hệ gì” và “đối lập nội hàm‑ngoại di”, giúp bạn ôn tập lý thuyết và luyện tập bài tập trắc nghiệm một cách hiệu quả. Trên HocMai Miễn Phí, bạn có thể làm bài test trực tiếp, chấm điểm tự động và xem ngay giải chi tiết, nâng cao kỹ năng giải đề ngay hôm nay.

60 câu hỏi
60 phút
Phạm vi: kiểm tra: các khái niệm cơ bản của chương đầu tiên, bao gồm các định nghĩa và nguyên tắc cơ bản của logic hình thức, các phép toán logic
Đại học

Câu 1Nhận biết

Đối tượng của logic học là gì?
  • ANhận thức.
  • BTính chân lý của tư tưởng.
  • CTư duy.
  • DKết cấu và quy luật của tư duy.

Câu 2Nhận biết

Tư duy có những đặc tính nào?
  • ACụ thể, sinh động, trừu tượng, khái quát.
  • BGián tiếp, năng động – sáng tạo, sinh động và sâu sắc.
  • CTrực tiếp, liên hệ với ngôn ngữ, trừu tượng, khái quát, sâu sắc.
  • DGián tiếp, năng động – sáng tạo, trừu tượng, khái quát, sâu sắc.

Câu 3Nhận biết

Mệnh đề nào sau đây đúng?
  • ATư duy càng trừu tượng thì càng khái quát.
  • BTư duy càng trừu tượng thì càng chính xác.
  • CTư duy càng khái quát thì càng gián tiếp và đúng đắn.
  • DTư duy càng khái quát thì càng gián tiếp, càng trừu tượng, càng đúng đắn, càng năng động – sáng tạo.

Câu 4Nhận biết

Hình thức tư duy, kết cấu logic của tư tưởng là gì?
  • ANhững cái tiên nghiệm.
  • BHai cái hoàn toàn khác nhau.
  • CMột bộ phận của nội dung tư tưởng.
  • DNhững sơ đồ, công thức, ký hiệu do con người đặt ra để dễ dàng diễn đạt nội dung tư tưởng.

Câu 5Nhận biết

Bổ sung để có một câu đúng của V.I.Lênin: “Những hình thức logic và những quy luật logic không phải là cái vỏ trống rỗng mà là … của thế giới khách quan”.
  • Asản phẩm.
  • Bcông cụ nhận thức.
  • Cphản ánh.
  • Dnguồn gốc.

Câu 6Nhận biết

Quy luật tư duy (quy luật logic của tư tưởng) là gì?
  • AMối liên hệ bản chất, tất yếu, khách quan giữa các tư tưởng.
  • BCái chi phối các kết cấu của tư tưởng để đảm bảo cho tư tưởng phản ánh đúng đối tượng được tư tưởng.
  • CCác yêu cầu đối với tư duy để tư duy phù hợp với hiện thực.
  • DA, B, C đều đúng.

Câu 7Nhận biết

Từ “logic” trong tiếng Việt có nghĩa là gì?
  • AMối liên hệ mang tính tất yếu giữa các sự vật, hiện tượng trong hiện thực khách quan.
  • BMối liên hệ mang tính tất yếu giữa những ý nghĩ, tư tưởng trong hiện thực chủ quan.
  • CLogic học.
  • DA, B, C đều đúng.

Câu 8Nhận biết

Logic học là gì?
  • AKhoa học về tư duy.
  • BMôn học nghiên cứu các hình thức và quy luật của tư duy.
  • CMôn học nhằm làm trong sáng đầu óc.
  • DKhoa học vạch ra sự phù hợp của tư tưởng với tư tưởng.

Câu 9Nhận biết

Bổ sung từ còn thiếu để có một câu đúng: “Vấn đề về tính chân lý của tư duy là vấn đề…”.
  • Acơ bản của Logic học.
  • Bnói về sự phù hợp của tư tưởng với thực tại.
  • Cnói về sự phù hợp của tư tưởng với tư tưởng.
  • Dcơ bản của mọi hoạt động nhận thức của con người.

Câu 10Nhận biết

Nhiệm vụ của logic học là gì?
  • AVạch ra các hình thức và quy luật của tư duy logic.
  • BVạch ra các hình thức và quy luật của tư duy biện chứng.
  • CVạch ra tính chân lý của tư tưởng.
  • DVạch ra các kết cấu của tư tưởng, các sơ đồ của lập luận, các quy tắc, phương pháp chi phối chúng…

Câu 11Nhận biết

Bổ sung từ còn thiếu để có một câu đúng: “Logic học (LG) được chia thành…”
  • ALG biện chứng, LG hình thức và LG toán.
  • BLG lưỡng trị, LG đa trị và LG mờ.
  • CLG cổ điển và LG phi cổ điển.
  • DA, B, C đều đúng.

Câu 12Nhận biết

Khi khảo sát một tư tưởng, logic hình thức chủ yếu làm gì?
  • AChỉ để ý đến hình thức của tư tưởng.
  • BChỉ để ý đến nội dung của tư tưởng.
  • CVừa để ý đến nội dung, vừa để ý đến hình thức của tư tưởng.
  • DTuỳ từng trường hợp mà để ý đến nội dung, hình thức hay để ý đến cả hai.

Câu 13Nhận biết

Quy luật đồng nhất phản ánh điều gì trong hiện thực?
  • ASự đứng im tương đối, sự ổn định về chất của đối tượng được tư tưởng.
  • BSự đồng nhất tư tưởng với đối tượng được tư tưởng.
  • CTính bất biến của đối tượng được tư tưởng.
  • DCả A, B và C.

Câu 14Nhận biết

Quy luật lý do đầy đủ phản ánh điều gì trong hiện thực?
  • ATính chứng minh được của tư tưởng.
  • BMối liên hệ phổ biến của sự vật, hiện tượng.
  • CMối liên hệ nhân quả chi phối giữa các đối tượng được tư tưởng.
  • DCơ sở dẫn tới sự đứng im tương đối, sự ổn định về chất của đối tượng được tư tưởng.

Câu 15Nhận biết

“Hai tư tưởng trái ngược nhau không cùng đúng” là phát biểu của quy luật (QL) nào?
  • AQL Loại trừ cái thứ ba.
  • BQL Phi mâu thuẫn.
  • CQL Đồng nhất.
  • DQL Lý do đầy đủ.

Câu 16Nhận biết

Mệnh đề “Hai tư tưởng (TT) không cùng đúng” tương đương logic với mệnh đề nào?
  • AHai TT không thể cùng sai.
  • BHai TT, trong đó, nếu TT này đúng thì TT còn lại sai.
  • CHai TT, trong đó, nếu TT này sai thì TT còn lại đúng.
  • DHai TT, trong đó, nếu TT này đúng thì TT kia sai, và nếu TT này sai thì TT kia đúng.

Câu 17Nhận biết

“Hai tư tưởng mâu thuẫn nhau không thể đồng thời cùng đúng, cùng sai” là phát biểu của quy luật nào?
  • AQL Phi mâu thuẫn.
  • BQL Loại trừ cái thứ ba.
  • CQL Đồng nhất.
  • DQL Lý do đầy đủ.

Câu 18Nhận biết

Nếu a là một tư tưởng thì mệnh đề “Một tư tưởng không thể đồng thời có hai giá trị logic trái ngược nhau” được kí hiệu như thế nào?
  • A~(a ∧ ~a).
  • B~(a ∨ ~a).
  • Ca ∨ ~a.
  • D~a ∧ a.

Câu 19Nhận biết

Nếu a là một tư tưởng thì mệnh đề “Một tư tưởng chỉ có một giá trị logic xác định hoặc là đúng hoặc là sai chứ không có khả năng thứ ba” được ký hiệu như thế nào?
  • A~(a ∧ ~a).
  • B~(a ∨ ~a).
  • Ca ∨ ~a.
  • D~a ∧ a.

Câu 20Nhận biết

Quy luật phi mâu thuẫn còn được phát biểu như thế nào trong lịch sử logic học?
  • AMột sự vật là chính nó.
  • BMột sự vật không thể vừa là nó vừa không phải là nó.
  • CMột sự vật có thể thế này nhưng cũng có thể thế khác.
  • DMột sự vật hoặc có hoặc không có, chứ không thể có trường hợp thứ ba.

Câu 21Nhận biết

Quy luật loại trừ cái thứ ba còn được phát biểu như thế nào trong lịch sử Logic học?
  • AMột sự vật là chính nó.
  • BMột sự vật không thể vừa là nó vừa không phải là nó.
  • CMột sự vật có thể thế này nhưng cũng có thể thế khác.
  • DMột sự vật hoặc có hoặc không có, chứ không thể có trường hợp thứ ba.

Câu 22Nhận biết

Quy luật phi mâu thuẫn là cơ sở của thao tác logic nào?
  • APhép bác bỏ gián tiếp.
  • BPhép bác bỏ trực tiếp.
  • CPhép chứng minh phản chứng.
  • DPhép chứng minh loại trừ.

Câu 23Nhận biết

Tư tưởng “Có thương thì nói là thương. Không thương thì nói một đường cho xong” bị chi phối bởi quy luật gì?
  • AQL phi mâu thuẫn.
  • BQL loại trừ cái thứ ba.
  • CQL đồng nhất.
  • DQL lý do đầy đủ.

Câu 24Nhận biết

Những quy luật nào làm cho tư duy mang tính hình thức?
  • AQL đồng nhất.
  • BQL phi mâu thuẫn và QL loại trừ cái thứ ba.
  • CQL đồng nhất, QL phi mâu thuẫn và QL loại trừ cái thứ ba.
  • DQL lý do đầy đủ, QL đồng nhất, QL phi mâu thuẫn và QL loại trừ cái thứ ba.

Câu 25Nhận biết

Quy luật đồng nhất đảm bảo cho tư duy có được tính chất gì?
  • ATính không bị xuyên tạc hay đánh tráo mệnh đề.
  • BKhông sa vào mâu thuẫn.
  • CSử dụng ngôn ngữ đầy hình tượng và chính xác.
  • DTính xác định chính xác, rõ ràng rành mạch.

Câu 26Nhận biết

Quy luật đồng nhất là quy luật cơ bản của môn học nào?
  • ASiêu hình học và khoa học lý thuyết.
  • BLogic học biện chứng và logic học hình thức.
  • CLogic học hình thức.
  • DNhận thức luận và siêu hình học.

Câu 27Nhận biết

Trong logic học, thuật ngữ “đồng nhất trừu tượng” được hiểu như thế nào?
  • ASự bất biến của sự vật trong hiện thực.
  • BSự giống nhau hoàn toàn của tư tưởng về đối tượng với đối tượng tư tưởng.
  • CĐồng nhất các phẩm chất xác định của đối tượng tư tưởng được phản ánh trong tư duy với bản thân đối tượng tư tưởng trong hiện thực.
  • DA, B, C đều đúng.

Câu 28Nhận biết

“Không được thay đổi đối tượng tư tưởng; tư tưởng lập lại phải giống tư tưởng ban đầu; ngôn ngữ diễn đạt tư tưởng phải chính xác” là yêu cầu của quy luật nào?
  • AQL lý do đầy đủ.
  • BQL đồng nhất.
  • CQL phi mâu thuẫn.
  • DQL loại trừ cái thứ ba.

Câu 29Nhận biết

Cặp phán đoán ”Người VN yêu nước” và “Vài người VN không yêu nước” bị chi phối trực tiếp bởi quy luật nào?
  • AQL phi mâu thuẫn.
  • BQL loại trừ cái thứ ba.
  • CQL loại trừ cái thứ ba và QL đồng nhất.
  • DQL loại trừ cái thứ ba, QL đồng nhất và QL phi mâu thuẫn.

Câu 30Nhận biết

Cặp phán đoán “Người VN yêu nước” và “Người VN không yêu nước” bị chi phối trực tiếp bởi quy luật nào?
  • AQL phi mâu thuẫn.
  • BQL loại trừ cái thứ ba.
  • CQL loại trừ cái thứ ba và QL lý do đầy đủ.
  • DQL trừ cái thứ ba và QL phi mâu thuẫn.

Câu 31Nhận biết

Cơ sở của phép chứng minh phản chứng là quy luật nào?
  • AQL phi mâu thuẫn.
  • BQL loại trừ cái thứ ba và QL đồng nhất.
  • CQL loại trừ cái thứ ba và QL lý do đầy đủ.
  • DQL loại trừ cái thứ ba và QL phi mâu thuẫn.

Câu 32Nhận biết

Quy luật loại trừ cái thứ ba và quy luật phi mâu thuẫn đảm bảo cho tư duy có được tính chất gì?
  • ATính xác định chính xác, rõ ràng rành mạch.
  • BTính có căn cứ, được luận chứng, xác minh, chứng minh.
  • CTính phi mâu thuẫn; tính có căn cứ, được luận chứng, xác minh, chứng minh.
  • DTính phi mâu thuẫn, liên tục, nhất quán.

Câu 33Nhận biết

Quy luật lý do đầy đủ đảm bảo cho tư duy có được tính chất gì?
  • ATính xác định chính xác, tính rõ ràng rành mạch.
  • BTính có căn cứ, được luận chứng, xác minh.
  • CTính phi mâu thuẫn; tính có căn cứ, được luận chứng, xác minh.
  • DTính phi mâu thuẫn, liên tục, nhất quán; tính chính xác, rõ ràng.

Câu 34Nhận biết

Mâu thuẫn (MT) nào xuất hiện một cách chủ quan, thể hiện dưới dạng cặp phán đoán trái ngược nhau và làm bế tắt tiến trình tư duy?
  • AMT biện chứng.
  • BMT của nhận thức.
  • CMT của tư duy.
  • DMT logic.

Câu 35Nhận biết

Mâu thuẫn (MT) nào xuất hiện một cách khách quan, dưới dạng thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập, có vai trò là nguồn gốc, động lực của mọi sự vận động, phát triển diễn ra trong thế giới?
  • AMT xã hội.
  • BMT tư duy.
  • CMT tự nhiên.
  • DCả A, B và C.

Câu 36Nhận biết

Sử dụng từ ngữ một cách mập mờ, để sau đó có thể giải thích cùng một từ theo các cách khác nhau là vi phạm yêu cầu của quy luật (QL) nào?
  • AQL đồng nhất.
  • BQL lý do đầy đủ.
  • CQL không mâu thuẫn.
  • DKhông hề vi phạm các QL cơ bản của tư duy, tuy nhiên vi phạm quy tắc định nghĩa khái niệm.

Câu 37Nhận biết

Hình thức tư duy phản ánh những dấu hiệu bản chất của đối tượng tư tưởng được gọi là gì?
  • AÝ niệm.
  • BKhái niệm.
  • CSuy tưởng.
  • DPhán đoán.

Câu 38Nhận biết

Logic học gọi toàn thể các dấu hiệu bản chất của đối tượng tư tưởng là gì?
  • ANgoại diên khái niệm.
  • BNội hàm khái niệm.
  • CBản chất của khái niệm.
  • DKhái niệm.

Câu 39Nhận biết

Logic học gọi toàn thể các phần tử có cùng dấu hiệu bản chất hợp thành đối tượng tư tưởng là gì?
  • AKhái niệm.
  • BNội hàm khái niệm.
  • CBản chất của khái niệm.
  • DA, B và C đều sai.

Câu 40Nhận biết

Khái niệm bao gồm những bộ phận nào?
  • ATừ và ý.
  • BÂm (ký hiệu) và nghĩa.
  • CNội hàm và ngoại diên.
  • DTất cả các yếu tố của A, B và C.

Câu 41Nhận biết

Nội hàm (NH) và ngoại diên (ND) của khái niệm có quan hệ gì?
  • ANH càng sâu thì ND càng rộng, NH càng cạn thì ND càng hẹp.
  • BNH càng cạn thì ND càng rộng, NH càng sâu thì ND càng hẹp.
  • CNH càng rộng thì ND càng sâu, NH càng hẹp thì ND càng sâu.
  • DNH càng hẹp thì ND càng cạn, NH càng rộng thì ND càng sâu.

Câu 42Nhận biết

Cách phân chia khái niệm (KN) nào sau đây đúng?
  • AKN thực và KN ảo.
  • BKN chung và KN riêng.
  • CKN riêng, KN vô hạn và KN hữu hạn.
  • DA, B, C đều đúng.

Câu 43Nhận biết

Khái niệm thực phản ánh điều gì?
  • ADấu hiệu bản chất của đối tượng tư tưởng (ĐTTT).
  • BDấu hiệu chung của một lớp ĐTTT.
  • CDấu hiệu bản chất của một lớp ĐTTT.
  • DA, B, C đều đúng.

Câu 44Nhận biết

Xét trong khái niệm “Con người”, thì “Đàn ông” và “Đàn bà” là 2 khái niệm có quan hệ gì?
  • AQH mâu thuẫn.
  • BQH đối chọi.
  • CQH giao nhau.
  • DQH đồng nhất.

Câu 45Nhận biết

“Con người” và ”Sinh thể” là 2 khái niệm có quan hệ gì?
  • AQH giao nhau.
  • BQH mâu thuẫn.
  • CQH đồng nhất.
  • DQH lệ thuộc.

Câu 46Nhận biết

Xác định quan hệ (QH) giữa 2 khái niệm, trong đó, nội hàm của chúng có dấu hiệu trái ngược nhau, còn ngoại diên của chúng chỉ là hai bộ phận khác nhau của ngoại diên một khái niệm thứ ba nào đó?
  • AQH mâu thuẫn.
  • BQH đồng nhất.
  • CQH đối chọi.
  • DQH lệ thuộc.

Câu 47Nhận biết

Cặp khái niệm nào có quan hệ mâu thuẫn nhau?
  • AĐen – Trắng.
  • BĐàn ông – Đàn bà.
  • CĐỏ – Không đỏ.
  • DA, B và C đều đúng.

Câu 48Nhận biết

Bổ sung để có một định nghĩa đúng: “Mở rộng khái niệm (KN) là thao tác logic….”.
  • Ađi từ KN hạng sang KN loại.
  • Bđi từ KN riêng sang KN chung.
  • Cđi từ KN có nội hàm (NH) sâu, ngoại diên (ND) hẹp sang KN có NH cạn, ND rộng.
  • Dđi từ KN có NH cạn, ND rộng sang KN có NH sâu, ND hẹp.

Câu 49Nhận biết

Bổ sung để có một định nghĩa đúng: “Thu hẹp khái niệm (KN) là thao tác logic …”.
  • AĐi từ KN loại sang KN hạng.
  • BĐi từ KN chung sang KN riêng.
  • CĐi từ KN có nội hàm (NH) sâu, ngoại diên (ND) hẹp sang KN có NH cạn, ND rộng.
  • DĐi từ KN có NH cạn, ND rộng sang KN có NH sâu, ND hẹp.

Câu 50Nhận biết

Mở rộng khái niệm (KN) có giới hạn cuối cùng là gì?
  • AKN đơn nhất.
  • BPhạm trù.
  • CKN vô hạn.
  • DKN chung.

Câu 51Nhận biết

Thu hẹp khái niệm (KN) có giới hạn cuối cùng là gì?
  • AKN ảo.
  • BPhạm trù.
  • CKN cụ thể.
  • DA, B và C đều sai.

Câu 52Nhận biết

Thao tác logic làm rõ nội hàm của khái niệm (KN) được gọi là gì?
  • AMở rộng và thu hẹp KN.
  • BPhân chia KN.
  • CĐịnh nghĩa KN.
  • DPhân chia và định nghĩa KN.

Câu 53Nhận biết

Muốn định nghĩa khái niệm (KN) đúng, thì KN định nghĩa và KN dùng để định nghĩa phải có quan hệ gì?
  • AQH giao nhau.
  • BQH lệ thuộc.
  • CQH đồng nhất.
  • DQH đồng nhất và lệ thuộc.

Câu 54Nhận biết

Định nghĩa khái niệm đúng khi nào?
  • ACân đối, rõ ràng, liên tục, nhất quán.
  • BCân đối, chính xác, rõ ràng.
  • CKhông thừa, không thiếu, không luẩn quẩn, liên tục, nhất quán.
  • DKhông thừa, không thiếu, không luẩn quẩn, rõ ràng, nhất quán.

Câu 55Nhận biết

Định nghĩa khái niệm cân đối khi nào?
  • AKhông luẩn quẩn, không mơ hồ, không phủ định.
  • BKhông rộng, không hẹp, không mơ hồ.
  • CKhông rộng, không hẹp.
  • DA, B, C đều đúng.

Câu 56Nhận biết

Định nghĩa khái niệm rõ ràng khi nào?
  • AKhông luẩn quẩn, không phủ định, không mơ hồ.
  • BKhông rộng, không hẹp, không mơ hồ.
  • CKhông rộng, không hẹp.
  • DA, B, C đều đúng.

Câu 57Nhận biết

Có thể định nghĩa “Con người là thước đo của vạn vật” được không?
  • AĐược, vì đề cao con người.
  • BKhông được, vì ý tưởng hay nhưng không chuẩn xác.
  • CKhông, vì không xác định rõ nội hàm khái niệm “con người”.
  • DKhông, vì không thể coi con người là thước đo của vạn vật được.

Câu 58Nhận biết

Phân chia khái niệm (KN) là thao tác gì?
  • ALiệt kê các KN lệ thuộc trong KN được lệ thuộc.
  • BVạch ra các KN cấp hạng trong KN cấp loại được phân chia.
  • CLàm rõ ngoại diên KN được phân chia.
  • DLàm rõ nội hàm KN được phân chia.

Câu 59Nhận biết

Phân chia khái niệm cân đối khi nào?
  • ANhất quán, không vượt cấp.
  • BKhông vượt cấp, các khái niệm thành phần loại trừ nhau.
  • CKhông thừa, không thiếu.
  • DKhông thừa, không thiếu, không vượt cấp, các khái niệm thành phần loại trừ nhau.

Câu 60Nhận biết

Phân chia khái niệm đúng khi nào?
  • ACân đối và nhất quán.
  • BCân đối, ngắn gọn, rõ ràng.
  • CKhông thừa, không thiếu, nhất quán, liên tục.
  • DCân đối, nhất quán, các thành phần phân chia loại trừ nhau và liên tục.

Đã trả lời 0/60 câu