0/30 câu 45:00

Trắc Nghiệm Luật Kinh Doanh Chương 3

Với 30 câu trắc nghiệm Luật Kinh Doanh chương 3, đề thi này chiếm tới 20% tổng điểm môn Tiếng Anh đại học, là chìa khóa quyết định thành công cuối kỳ. Tài liệu bao gồm các tình huống pháp lý như tối thiểu 2 cổ đông, tuổi 18 đủ năng lực dân sự, nợ 7 tỷ và cấu trúc cổ đông hỗn hợp, giúp bạn ôn tập lý thuyết, luyện đề và giải chi tiết ngay trên nền tảng HocMai Miễn Phí – làm test, chấm điểm tự động, xem lời giải tức thời.

30 câu hỏi
45 phút
Phạm vi: số vốn đã cam kết góp?
Đại học Tiếng Anh

Câu 1Nhận biết

Đặc điểm pháp lý cơ bản nào sau đây là của doanh nghiệp tư nhân?
  • ACó tư cách pháp nhân độc lập.
  • BChủ doanh nghiệp chịu trách nhiệm vô hạn.
  • CĐược phép phát hành cổ phiếu huy động vốn.
  • DCó ít nhất hai chủ sở hữu trở lên.

Câu 2Nhận biết

Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên phải có số lượng thành viên tối thiểu là bao nhiêu và tối đa là bao nhiêu?
  • ATối thiểu 1, tối đa không giới hạn.
  • BTối thiểu 2, tối đa 50.
  • CTối thiểu 2, tối đa không giới hạn.
  • DTối thiểu 3, tối đa 100.

Câu 3Nhận biết

Phát biểu nào sau đây là đúng về tư cách pháp nhân của các loại hình doanh nghiệp?
  • ADoanh nghiệp tư nhân và công ty hợp danh có tư cách pháp nhân.
  • BCông ty TNHH và công ty hợp danh không có tư cách pháp nhân.
  • CCông ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh có tư cách pháp nhân.
  • DChỉ duy nhất công ty cổ phần mới có tư cách pháp nhân.

Câu 4Nhận biết

Người nào sau đây là người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp tư nhân?
  • AKế toán trưởng của doanh nghiệp.
  • BGiám đốc được thuê để điều hành.
  • CChủ doanh nghiệp tư nhân.
  • DBất kỳ người nào được ủy quyền.

Câu 5Nhận biết

Loại hình doanh nghiệp nào sau đây mà thành viên góp vốn chỉ chịu trách nhiệm trong phạm vi số vốn đã cam kết góp?
  • ADoanh nghiệp tư nhân.
  • BCông ty hợp danh.
  • CCông ty trách nhiệm hữu hạn.
  • DTất cả các loại hình doanh nghiệp.

Câu 6Nhận biết

Trong công ty hợp danh, trách nhiệm của thành viên hợp danh đối với các nghĩa vụ của công ty là gì?
  • AChịu trách nhiệm hữu hạn trong phạm vi số vốn đã góp.
  • BChịu trách nhiệm vô hạn bằng toàn bộ tài sản cá nhân.
  • CChịu trách nhiệm tương ứng theo tỷ lệ vốn góp của mình.
  • DKhông phải chịu trách nhiệm cá nhân về các khoản nợ.

Câu 7Nhận biết

Vốn điều lệ của công ty trách nhiệm hữu hạn là gì?
  • AToàn bộ tài sản công ty có được sau khi hoạt động.
  • BTổng giá trị tài sản do các thành viên cam kết góp.
  • CSố tiền công ty được phép vay từ các ngân hàng.
  • DLợi nhuận tích lũy của công ty qua các năm.

Câu 8Nhận biết

Loại hình doanh nghiệp nào sau đây có quyền phát hành cổ phần các loại để huy động vốn?
  • ADoanh nghiệp tư nhân.
  • BCông ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên.
  • CCông ty hợp danh.
  • DCông ty cổ phần.

Câu 9Nhận biết

Đối tượng nào sau đây không được quyền thành lập và quản lý doanh nghiệp theo quy định của Luật Doanh nghiệp?
  • ANgười đủ 18 tuổi, có năng lực hành vi dân sự.
  • BTổ chức được thành lập một cách hợp pháp.
  • CCán bộ, công chức, viên chức theo luật định.
  • DCác nhà đầu tư là người nước ngoài.

Câu 10Nhận biết

Để sửa đổi, bổ sung Điều lệ công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, nghị quyết của Hội đồng thành viên phải được thông qua bằng số phiếu đại diện ít nhất bao nhiêu phần trăm?
  • A51% tổng số vốn góp của thành viên dự họp.
  • B65% tổng số vốn góp của thành viên dự họp.
  • C75% tổng số vốn góp của thành viên dự họp.
  • D100% tổng số vốn góp của thành viên dự họp.

Câu 11Nhận biết

Cơ quan nào sau đây là cơ quan quản lý công ty cổ phần, có toàn quyền nhân danh công ty để quyết định, thực hiện các quyền và nghĩa vụ của công ty?
  • AĐại hội đồng cổ đông.
  • BBan kiểm soát của công ty.
  • CHội đồng quản trị.
  • DTổng giám đốc (Giám đốc).

Câu 12Nhận biết

Ông A là thành viên góp vốn trong công ty hợp danh. Ông A có quyền nào sau đây?
  • ATham gia họp và biểu quyết tại Hội đồng thành viên.
  • BNhân danh công ty để tiến hành hoạt động kinh doanh.
  • CQuản lý công ty và chịu trách nhiệm vô hạn.
  • DRút vốn góp bất cứ lúc nào mà không cần sự đồng ý.

Câu 13Nhận biết

Trong công ty cổ phần, cổ đông sở hữu cổ phần ưu đãi biểu quyết có đặc điểm gì?
  • AĐược quyền chuyển nhượng cổ phần một cách tự do.
  • BCó số phiếu biểu quyết nhiều hơn cổ phần phổ thông.
  • CĐược ưu tiên nhận cổ tức cố định trước cổ đông khác.
  • DKhông có quyền biểu quyết tại Đại hội đồng cổ đông.

Câu 14Nhận biết

Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên có vốn điều lệ là 5 tỷ đồng. Sau khi hoạt động, công ty thua lỗ và nợ tổng cộng 7 tỷ đồng. Chủ sở hữu công ty phải chịu trách nhiệm như thế nào?
  • AChịu trách nhiệm vô hạn bằng toàn bộ tài sản.
  • BChịu trách nhiệm hữu hạn trong phạm vi 5 tỷ đồng.
  • CKhông phải chịu trách nhiệm bằng tài sản cá nhân.
  • DChịu trách nhiệm 7 tỷ đồng là khoản nợ thực tế.

Câu 15Nhận biết

Để chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành công ty trách nhiệm hữu hạn, chủ doanh nghiệp tư nhân cần làm gì?
  • AChỉ cần thay đổi tên và làm lại giấy phép kinh doanh.
  • BChỉ cần tìm thêm một thành viên để góp thêm vốn.
  • CPhải đáp ứng điều kiện và thực hiện thủ tục chuyển đổi.
  • DDoanh nghiệp tư nhân không thể chuyển đổi được.

Câu 16Nhận biết

Đại hội đồng cổ đông trong công ty cổ phần là gì?
  • ACơ quan chấp hành của công ty.
  • BCơ quan giám sát hoạt động Hội đồng quản trị.
  • CCơ quan quyết định cao nhất của công ty cổ phần.
  • DCơ quan điều hành kinh doanh hằng ngày.

Câu 17Nhận biết

Trường hợp thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên không góp đủ và đúng hạn số vốn đã cam kết, công ty phải làm gì?
  • ACho phép thành viên đó chậm nộp không giới hạn.
  • BThực hiện thủ tục điều chỉnh giảm vốn điều lệ tương ứng.
  • CTuyên bố công ty bị giải thể theo quy định.
  • DBuộc thành viên chịu trách nhiệm vô hạn với phần thiếu.

Câu 18Nhận biết

Công ty cổ phần phải có Ban kiểm soát khi nào?
  • ABất kỳ công ty cổ phần nào cũng phải có Ban kiểm soát.
  • BCông ty cổ phần có vốn điều lệ trên 100 tỷ đồng.
  • CCó trên 11 cổ đông là cá nhân hoặc có cổ đông tổ chức lớn.
  • DCông ty cổ phần được thành lập từ năm 2020 trở đi.

Câu 19Nhận biết

Điểm khác biệt cơ bản về trách nhiệm tài sản giữa thành viên hợp danh và cổ đông phổ thông trong công ty cổ phần là gì?
  • ACả hai đều chịu trách nhiệm hữu hạn với các khoản nợ.
  • BCả hai đều chịu trách nhiệm vô hạn với các khoản nợ.
  • CThành viên hợp danh hữu hạn, cổ đông vô hạn.
  • DThành viên hợp danh vô hạn, cổ đông hữu hạn.

Câu 20Nhận biết

Điều lệ công ty có vai trò gì trong hoạt động của doanh nghiệp?
  • ALà bản hiến pháp, quy định các vấn đề cơ bản của công ty.
  • BLà văn bản duy nhất điều chỉnh mọi hoạt động của công ty.
  • CChỉ là văn bản nội bộ, không có giá trị với bên thứ ba.
  • DCó thể thay đổi dễ dàng mà không cần thủ tục đặc biệt.

Câu 21Nhận biết

Ông C là Chủ tịch Hội đồng thành viên của Công ty TNHH D. Quyền hạn của ông C là gì?
  • AChủ trì cuộc họp Hội đồng thành viên, thực hiện nghị quyết.
  • BNhân danh công ty để giao kết các hợp đồng kinh tế.
  • CTrực tiếp quản lý và điều hành công ty hàng ngày.
  • DGiám sát hoạt động của các thành viên góp vốn.

Câu 22Nhận biết

Các loại cổ phần nào sau đây có thể có trong công ty cổ phần?
  • ACổ phần ưu đãi, cổ phần ưu tiên, cổ phần hạn chế.
  • BCổ phần phổ thông và các loại cổ phần ưu đãi khác.
  • CCổ phần thường, cổ phần đặc biệt, cổ phần bất động sản.
  • DCổ phần chính và cổ phần phụ của các cổ đông.

Câu 23Nhận biết

Khi các thành viên góp vốn vào công ty trách nhiệm hữu hạn, tài sản góp vốn phải được định giá bởi ai?
  • ADo các thành viên tự định giá một cách chủ quan.
  • BDo doanh nghiệp tự định giá theo ý muốn của mình.
  • CCác thành viên thỏa thuận hoặc do tổ chức thẩm định giá.
  • DDo cơ quan đăng ký kinh doanh tiến hành định giá.

Câu 24Nhận biết

Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên có thể chuyển đổi thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên khi nào?
  • AKhi công ty muốn tăng thêm vốn điều lệ.
  • BKhi chủ sở hữu chuyển nhượng một phần vốn cho người khác.
  • CKhi công ty muốn chuyển đổi thành công ty cổ phần.
  • DKhi công ty đạt được một mức lợi nhuận nhất định.

Câu 25Nhận biết

Nhược điểm chính của công ty hợp danh so với công ty trách nhiệm hữu hạn là gì?
  • AKhông có tư cách pháp nhân độc lập.
  • BSố lượng thành viên bị giới hạn.
  • CThành viên hợp danh phải chịu trách nhiệm vô hạn.
  • DKhó khăn trong việc huy động vốn từ bên ngoài.

Câu 26Nhận biết

Quyền của nhóm cổ đông sở hữu từ 10% tổng số cổ phần phổ thông trở lên trong công ty cổ phần là gì?
  • AQuyết định tăng vốn điều lệ của công ty.
  • BYêu cầu triệu tập Đại hội đồng cổ đông theo luật định.
  • CBắt buộc công ty phải mua lại cổ phần của mình.
  • DQuyết định cơ cấu tổ chức quản lý của công ty.

Câu 27Nhận biết

Các hành vi nào sau đây là bị cấm khi thành lập doanh nghiệp?
  • AThành lập doanh nghiệp tại địa chỉ không có thật.
  • BSử dụng tên trùng hoặc gây nhầm lẫn với doanh nghiệp khác.
  • CKinh doanh ngành, nghề bị cấm đầu tư kinh doanh.
  • DTất cả các hành vi được nêu trên.

Câu 28Nhận biết

Việc giảm vốn điều lệ của công ty trách nhiệm hữu hạn có thể ảnh hưởng đến điều gì?
  • AẢnh hưởng đến khả năng thanh toán nợ và uy tín công ty.
  • BLuôn là một dấu hiệu xấu cho hoạt động công ty.
  • CKhông cần phải thông báo cho các chủ nợ biết.
  • DChỉ được áp dụng khi công ty làm ăn thua lỗ.

Câu 29Nhận biết

Một trong những ưu điểm của công ty trách nhiệm hữu hạn so với doanh nghiệp tư nhân là gì?
  • ADễ dàng thành lập hơn so với doanh nghiệp tư nhân.
  • BCó tư cách pháp nhân và trách nhiệm hữu hạn.
  • CCó thể huy động vốn bằng cách phát hành cổ phiếu.
  • DCơ cấu tổ chức quản lý đơn giản hơn rất nhiều.

Câu 30Nhận biết

Một cá nhân là người nước ngoài muốn thành lập doanh nghiệp tại Việt Nam. Theo quy định của Luật Doanh nghiệp, người này có thể thành lập loại hình doanh nghiệp nào?
  • AChỉ được thành lập doanh nghiệp tư nhân.
  • BChỉ được thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn.
  • CCó thể thành lập công ty TNHH hoặc công ty cổ phần.
  • DKhông được phép thành lập doanh nghiệp tại Việt Nam.

Đã trả lời 0/30 câu