Câu 1Nhận biết
Nguồn của Luật Kinh doanh tại Việt Nam được áp dụng theo thứ tự ưu tiên nào?
- AThỏa thuận của các bên, pháp luật, tập quán thương mại, nguyên tắc cơ bản của pháp luật dân sự.
- BPháp luật chuyên ngành, thỏa thuận của các bên, tập quán, án lệ.
- CHiến pháp, các bộ luật, các luật chuyên ngành, sau đó đến thỏa thuận của các bên.
- DChỉ áp dụng các quy định trong Luật Thương mại và Luật Doanh nghiệp.
Câu 2Nhận biết
Một hoạt động được xem là hoạt động thương mại khi đáp ứng đầy đủ các yếu tố nào sau đây?
- AĐược thực hiện bởi thương nhân nhằm mục đích sinh lợi một cách độc lập và thường xuyên.
- BĐược thực hiện trên lãnh thổ Việt Nam và có đăng ký kinh doanh hợp lệ.
- CHoạt động trao đổi hàng hóa, dịch vụ có yếu tố mua bán và phát sinh lợi nhuận.
- DHoạt động do cá nhân, pháp nhân thực hiện và có mục đích thu lợi nhuận trực tiếp.
Câu 3Nhận biết
Theo Luật Thương mại 2005, trường hợp nào sau đây tập quán thương mại được ưu tiên áp dụng?
- AKhi pháp luật có quy định nhưng các bên thỏa thuận áp dụng tập quán thương mại.
- BKhi các bên không có thỏa thuận và pháp luật cũng không có quy định về vấn đề đó.
- CKhi các quy định của pháp luật không còn phù hợp với thực tiễn kinh doanh quốc tế.
- DKhi điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên có quy định cho phép áp dụng tập quán.
Câu 4Nhận biết
Chủ thể nào sau đây không được coi là thương nhân theo quy định của Luật Thương mại Việt Nam?
- ACông ty hợp danh thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa một cách thường xuyên.
- BHộ kinh doanh do một cá nhân làm chủ, đăng ký kinh doanh ngành nghề ăn uống.
- CVăn phòng luật sư cung cấp dịch vụ tư vấn pháp luật cho các doanh nghiệp.
- DDoanh nghiệp tư nhân chuyên cung cấp dịch vụ logistics và vận tải hàng hóa.
Câu 5Nhận biết
Đối tượng điều chỉnh chủ yếu của Luật Kinh doanh là gì?
- ACác quan hệ xã hội phát sinh trong quá trình tổ chức, quản lý và hoạt động kinh doanh.
- BMọi quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân trong giao lưu dân sự, kinh tế.
- CQuan hệ lao động giữa người sử dụng lao động và người lao động trong doanh nghiệp.
- DQuan hệ phát sinh trong quá trình quản lý nhà nước về kinh tế của các cơ quan có thẩm quyền.
Câu 6Nhận biết
Nguyên tắc nào không phải là nguyên tắc cơ bản trong Luật Thương mại 2005?
- ANguyên tắc bình đẳng trước pháp luật của các thương nhân trong hoạt động thương mại.
- BNguyên tắc tự do, tự nguyện thoả thuận trong hoạt động thương mại.
- CNguyên tắc áp dụng thói quen trong hoạt động thương mại đã được thiết lập giữa các bên.
- DNguyên tắc bắt buộc đăng ký kinh doanh đối với mọi hoạt động sinh lợi.
Câu 7Nhận biết
Đặc điểm pháp lý nào sau đây là đặc trưng nhất của Doanh nghiệp tư nhân?
- AChủ doanh nghiệp chỉ chịu trách nhiệm trong phạm vi vốn điều lệ đã đăng ký.
- BChủ doanh nghiệp chịu trách nhiệm vô hạn bằng toàn bộ tài sản của mình.
- CDoanh nghiệp tư nhân có tư cách pháp nhân kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận ĐKDN.
- DChủ doanh nghiệp có thể đồng thời làm chủ một hộ kinh doanh khác.
Câu 8Nhận biết
Trong công ty hợp danh, thành viên nào phải chịu trách nhiệm vô hạn đối với các nghĩa vụ của công ty?
- ATất cả các thành viên, bao gồm cả thành viên hợp danh và thành viên góp vốn.
- BChỉ có các thành viên hợp danh chịu trách nhiệm vô hạn và liên đới.
- CChỉ có thành viên góp vốn phải chịu trách nhiệm trong phạm vi phần vốn góp.
- DThành viên có phần vốn góp lớn nhất trong công ty sẽ chịu trách nhiệm vô hạn.
Câu 9Nhận biết
Cơ quan nào có quyền quyết định cao nhất trong Công ty TNHH hai thành viên trở lên?
- AHội đồng thành viên.
- BGiám đốc hoặc Tổng giám đốc.
- CChủ tịch Hội đồng thành viên.
- DBan kiểm soát của công ty.
Câu 10Nhận biết
Cổ đông phổ thông trong công ty cổ phần không có quyền nào sau đây?
- AĐược ưu tiên thanh toán khi công ty giải thể hoặc phá sản so với các chủ nợ.
- BĐược tự do chuyển nhượng cổ phần của mình cho người khác, trừ một số trường hợp.
- CĐược nhận cổ tức với mức phụ thuộc vào kết quả kinh doanh của công ty.
- DĐược tham dự và biểu quyết tại các cuộc họp Đại hội đồng cổ đông.
Câu 11Nhận biết
Theo Luật Doanh nghiệp 2020, một cá nhân có thể đồng thời giữ các chức vụ nào sau đây?
- AChủ tịch Hội đồng quản trị và Giám đốc của cùng một công ty đại chúng.
- BGiám đốc của một công ty TNHH và thành viên HĐQT của một công ty cổ phần khác.
- CChủ tịch Hội đồng thành viên công ty TNHH 2 thành viên và chủ hộ kinh doanh.
- DChủ doanh nghiệp tư nhân và thành viên hợp danh của một công ty hợp danh.
Câu 12Nhận biết
Vốn điều lệ của công ty TNHH một thành viên tại thời điểm đăng ký doanh nghiệp là gì?
- ATổng giá trị tài sản mà chủ sở hữu cam kết góp và được ghi trong Điều lệ công ty.
- BSố vốn tối thiểu theo quy định của pháp luật đối với ngành, nghề kinh doanh.
- CTổng giá trị tài sản thực tế mà chủ sở hữu đã góp vào công ty.
- DSố vốn được xác định dựa trên quy mô hoạt động của doanh nghiệp tại thời điểm đó.
Câu 13Nhận biết
Hợp đồng kinh doanh thương mại được xem là vô hiệu khi nào?
- AMột bên vi phạm nghĩa vụ cơ bản đã cam kết trong hợp đồng.
- BĐối tượng của hợp đồng là hàng hóa bị cấm kinh doanh theo quy định pháp luật.
- CHợp đồng không được lập thành văn bản có công chứng, chứng thực.
- DMột trong các bên tham gia ký kết hợp đồng sau đó bị phá sản.
Câu 14Nhận biết
Phạt vi phạm trong hợp đồng thương mại chỉ được áp dụng khi:
- ACó hành vi vi phạm hợp đồng của một bên gây thiệt hại cho bên còn lại.
- BHành vi vi phạm hợp đồng không thuộc các trường hợp miễn trừ trách nhiệm.
- CCác bên có thỏa thuận cụ thể về việc áp dụng phạt vi phạm trong hợp đồng.
- DMức phạt không vượt quá 10% giá trị phần nghĩa vụ hợp đồng bị vi phạm.
Câu 15Nhận biết
Một bên trong hợp đồng thương mại được miễn trách nhiệm do sự kiện bất khả kháng nếu:
- ASự kiện xảy ra một cách khách quan, không thể lường trước và không thể khắc phục được.
- BSự kiện đó đã được thông báo ngay cho bên kia bằng văn bản trong thời hạn hợp lý.
- CSự kiện gây ra thiệt hại đáng kể về tài sản cho bên vi phạm nghĩa vụ.
- DSự kiện đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xác nhận bằng văn bản.
Câu 16Nhận biết
Chào hàng công khai trong giao kết hợp đồng có đặc điểm gì?
- ALuôn là một đề nghị giao kết hợp đồng và ràng buộc bên chào hàng.
- BChỉ được xem là lời mời đề nghị giao kết hợp đồng, chưa làm phát sinh ràng buộc.
- CChỉ có hiệu lực khi được đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng.
- DBị ràng buộc trách nhiệm bồi thường nếu bên chào hàng từ chối giao kết.
Câu 17Nhận biết
Sự khác biệt cơ bản giữa hủy bỏ hợp đồng và đơn phương chấm dứt hợp đồng là gì?
- AĐơn phương chấm dứt luôn đòi hỏi phải có sự đồng ý của bên còn lại.
- BHủy bỏ hợp đồng làm hợp đồng không có hiệu lực từ thời điểm giao kết.
- CĐơn phương chấm dứt hợp đồng chỉ áp dụng khi có sự kiện bất khả kháng.
- DHủy bỏ hợp đồng không làm phát sinh trách nhiệm bồi thường thiệt hại.
Câu 18Nhận biết
Theo Luật Thương mại, thời hiệu khởi kiện yêu cầu bồi thường thiệt hại trong hợp đồng là bao lâu?
- A03 năm, kể từ ngày quyền và lợi ích hợp pháp bị xâm phạm.
- B02 năm, kể từ ngày quyền và lợi ích hợp pháp bị xâm phạm.
- C02 năm, kể từ ngày các bên phát hiện ra hành vi vi phạm hợp đồng.
- D03 năm, kể từ ngày hợp đồng được các bên ký kết và có hiệu lực.
Câu 19Nhận biết
Doanh nghiệp, hợp tác xã được xem là lâm vào tình trạng phá sản khi nào?
- AKinh doanh thua lỗ kéo dài trong 02 năm tài chính liên tiếp.
- BMất khả năng thanh toán khoản nợ trong thời hạn 03 tháng kể từ ngày đến hạn.
- CTổng nợ phải trả lớn hơn tổng giá trị tài sản hiện có của doanh nghiệp.
- DKhông thanh toán được lương cho người lao động trong 03 tháng liên tục.
Câu 20Nhận biết
Ai có quyền nộp đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản đối với một doanh nghiệp?
- AChủ nợ, người lao động, chủ sở hữu doanh nghiệp, cổ đông lớn của công ty.
- BChỉ có Giám đốc hoặc Tổng giám đốc của chính doanh nghiệp đó.
- CBất kỳ cá nhân, tổ chức nào nhận thấy doanh nghiệp có dấu hiệu mất khả năng thanh toán.
- DCơ quan đăng ký kinh doanh và cơ quan thuế quản lý trực tiếp doanh nghiệp.
Câu 21Nhận biết
Kể từ ngày Tòa án ra quyết định mở thủ tục phá sản, hoạt động nào của doanh nghiệp bị cấm?
- ATiếp tục các hoạt động sản xuất kinh doanh hàng ngày của doanh nghiệp.
- BChi trả lương và các chế độ phúc lợi cho người lao động theo quy định.
- CKý kết các hợp đồng mới phục vụ cho việc duy trì hoạt động kinh doanh.
- DThanh toán các khoản nợ không có bảo đảm phát sinh sau khi mở thủ tục.
Câu 22Nhận biết
Thứ tự phân chia tài sản khi doanh nghiệp bị tuyên bố phá sản được ưu tiên như thế nào?
- AChi phí phá sản, nợ lương người lao động, nợ có bảo đảm, nợ thuế.
- BNợ lương người lao động, chi phí phá sản, nợ thuế, các khoản nợ khác.
- CCác khoản nợ có bảo đảm, chi phí phá sản, nợ lương, các khoản nợ khác.
- DChi phí phá sản, nợ thuế, nợ lương người lao động, các khoản nợ có bảo đảm.
Câu 23Nhận biết
Hội nghị chủ nợ được coi là tiến hành hợp lệ khi có sự tham gia của:
- AQuản tài viên và đại diện tất cả các chủ nợ có tên trong danh sách.
- BThẩm phán phụ trách, Quản tài viên và đại diện của doanh nghiệp mất khả năng thanh toán.
- CSố chủ nợ tham gia đại diện cho ít nhất 51% tổng số nợ không có bảo đảm.
- DTất cả các chủ nợ, không phân biệt nợ có bảo đảm hay không có bảo đảm.
Câu 24Nhận biết
Hậu quả pháp lý của quyết định tuyên bố phá sản đối với doanh nghiệp là gì?
- ADoanh nghiệp được tái cơ cấu lại hoạt động dưới sự giám sát của Tòa án.
- BDoanh nghiệp được tạm ngừng hoạt động để phục hồi khả năng tài chính.
- CDoanh nghiệp chấm dứt sự tồn tại và bị xóa tên khỏi sổ đăng ký kinh doanh.
- DCác giao dịch của doanh nghiệp được ký kết trong 6 tháng trước đó đều bị vô hiệu.
Câu 25Nhận biết
Một thỏa thuận trọng tài được xem là có hiệu lực pháp luật khi nào?
- AThỏa thuận được lập thành văn bản và nội dung không vi phạm điều cấm của luật.
- BThỏa thuận được ký kết bởi những người có đầy đủ năng lực hành vi dân sự.
- CTranh chấp phát sinh thuộc thẩm quyền giải quyết của Trọng tài thương mại.
- DThỏa thuận được công chứng hoặc chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền.
Câu 26Nhận biết
Phán quyết của Trọng tài thương mại có đặc điểm gì?
- ACó giá trị chung thẩm và không thể bị kháng cáo lên Tòa án cấp trên.
- BCó thể bị kháng cáo lên Tòa án nhân dân cấp tỉnh để xem xét lại nội dung.
- CCó hiệu lực ngay sau khi được ban hành nhưng cần Tòa án công nhận để thi hành.
- DChỉ mang tính chất khuyến nghị, các bên có quyền tuân theo hoặc không.
Câu 27Nhận biết
Tòa án có thể hủy phán quyết của trọng tài trong trường hợp nào sau đây?
- AKhi Tòa án không đồng ý với các nhận định và kết luận trong phán quyết.
- BKhi có bằng chứng cho thấy trọng tài viên đã nhận hối lộ để ra phán quyết.
- CKhi một trong các bên cho rằng phán quyết không công bằng và gây thiệt hại.
- DKhi phán quyết được đưa ra dựa trên các chứng cứ mà một bên không cung cấp.
Câu 28Nhận biết
Phương thức giải quyết tranh chấp nào sau đây không đòi hỏi sự đồng ý của cả hai bên khi tiến hành?
- AThương lượng trực tiếp giữa các bên tranh chấp.
- BHòa giải thông qua một trung gian hòa giải.
- CGiải quyết tranh chấp bằng Trọng tài thương mại.
- DKhởi kiện ra Tòa án nhân dân có thẩm quyền.
Câu 29Nhận biết
So với giải quyết tranh chấp tại Tòa án, giải quyết bằng Trọng tài có ưu điểm gì nổi bật?
- AChi phí giải quyết tranh chấp luôn thấp hơn so với chi phí tại Tòa án.
- BThủ tục giải quyết thường linh hoạt, nhanh gọn và không công khai.
- CPhán quyết của Trọng tài luôn được tự động công nhận và thi hành trên toàn thế giới.
- DTrọng tài viên luôn là những thẩm phán có nhiều kinh nghiệm xét xử.
Câu 30Nhận biết
Thẩm quyền giải quyết tranh chấp kinh doanh thương mại của Tòa án nhân dân cấp huyện được xác định khi nào?
- AKhi tranh chấp có giá trị dưới 1 tỷ đồng và không có yếu tố nước ngoài.
- BKhi tranh chấp không có đương sự ở nước ngoài và không cần áp dụng tập quán quốc tế.
- CKhi các bên tranh chấp đều có trụ sở chính tại cùng một quận, huyện.
- DKhi một trong các bên yêu cầu và được sự đồng ý của Tòa án nhân dân cấp tỉnh.