0/30 câu 45:00

Trắc Nghiệm Luật Kinh Tế HVNH

Luật Kinh tế HVNH là nội dung chiến lược chiếm tới 30% tổng điểm môn Đại học, yêu cầu ôn tập kỹ lưỡng lý thuyết, bài tập trắc nghiệm và giải chi tiết. Bộ đề 30 câu (45 phút) được thiết kế chuẩn cấu trúc, bao quát mọi chủ đề quan trọng từ thành viên công ty tới sửa đổi điều lệ. Trên HocMai Miễn Phí, bạn có thể làm test trực tiếp, chấm điểm tự động và xem ngay lời giải chi tiết, giúp nâng cao tính năng luyện thi và tự tin bước vào kỳ thi thật.

30 câu hỏi
45 phút
Phạm vi: kiểm tra:
Đại học

Câu 1Nhận biết

Nghĩa vụ nào sau đây là nghĩa vụ cơ bản và bao trùm nhất của một doanh nghiệp?
  • ATự chủ quyết định các công việc kinh doanh.
  • BHoạt động kinh doanh theo đúng ngành, nghề đã đăng ký; chịu trách nhiệm về tính trung thực, chính xác của hồ sơ đăng ký và thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ tài chính.
  • CBảo đảm quyền và lợi ích của người lao động.
  • DKhiếu nại, tố cáo theo quy định của pháp luật.

Câu 2Nhận biết

Hành vi nào bị cấm đối với doanh nghiệp (DN) và người quản lý DN?
  • AKê khai không trung thực, không chính xác nội dung hồ sơ đăng ký kinh doanh hoặc không đăng ký thay đổi theo quy định.
  • BCạnh tranh lành mạnh để thu hút khách hàng.
  • CTừ chối cung cấp sản phẩm khi không có khả năng.
  • DĐầu tư vào các lĩnh vực kinh doanh khác.

Câu 3Nhận biết

Trường hợp nào sau đây doanh nghiệp được cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh?
  • AKhi thay đổi tên, địa chỉ trụ sở chính, chi nhánh, văn phòng đại diện.
  • BKhi Giấy chứng nhận bị mất, rách, cháy hoặc bị tiêu hủy dưới hình thức khác.
  • CKhi thay đổi người đại diện theo pháp luật.
  • DKhi thay đổi vốn điều lệ của công ty.

Câu 4Nhận biết

Điều lệ công ty là:
  • ABản cam kết về việc thực hiện kinh doanh theo đúng pháp luật.
  • BBản thỏa thuận giữa các thành viên, cổ đông sáng lập về việc thành lập, tổ chức, quản lý và hoạt động của công ty, được coi là “bộ luật riêng” của doanh nghiệp.
  • CBảng cam kết giữa các thành viên về việc chia lợi nhuận.
  • DBản cam kết đối với khách hàng và đối tác.

Câu 5Nhận biết

Tư cách thành viên của một công ty chấm dứt trong trường hợp nào?
  • AThành viên đã chuyển nhượng hết phần vốn góp của mình cho người khác.
  • BThành viên chết hoặc bị Tòa án tuyên bố là đã chết.
  • CThành viên bị khai trừ khỏi công ty theo quy định của Điều lệ.
  • DTất cả các trường hợp trên.

Câu 6Nhận biết

Số lượng thành viên tối thiểu và tối đa của công ty TNHH hai thành viên trở lên là:
  • ATối thiểu là 2, không giới hạn số lượng tối đa.
  • BTối thiểu là 3, tối đa là 50.
  • CTối thiểu là 2, tối đa là 50.
  • DTùy thuộc vào quy mô vốn của công ty.

Câu 7Nhận biết

Một quyết định của Hội đồng quản trị trong công ty cổ phần được thông qua khi nào?
  • AĐược số thành viên dự họp tán thành, tỷ lệ cụ thể do Điều lệ công ty quy định nhưng không thấp hơn 51% tổng số thành viên dự họp.
  • BSố phiếu đại diện ít nhất 65% tổng số vốn góp của các thành viên dự họp chấp thuận.
  • CSố phiếu đại diện ít nhất 50% tổng số vốn điều lệ.
  • DĐa số thành viên Hội đồng quản trị có mặt tán thành.

Câu 8Nhận biết

Theo quyết định của Hội đồng thành viên, công ty TNHH hai thành viên trở lên có thể tăng vốn điều lệ bằng các hình thức nào?
  • ATăng vốn góp của thành viên hiện có và/hoặc tiếp nhận vốn góp của thành viên mới.
  • BPhát hành thêm cổ phiếu để chào bán ra công chúng.
  • CVay vốn từ các tổ chức tín dụng hoặc các cá nhân.
  • DChỉ được phép tiếp nhận vốn góp của thành viên mới.

Câu 9Nhận biết

Loại hình doanh nghiệp nào sau đây có chế độ trách nhiệm vô hạn về số vốn?
  • ACông ty TNHH.
  • BDoanh nghiệp tư nhân.
  • CCông ty cổ phần.
  • DCông ty hợp danh (đối với thành viên hợp danh) và Doanh nghiệp tư nhân.

Câu 10Nhận biết

Loại hình doanh nghiệp nào sau đây KHÔNG được phép thay đổi vốn điều lệ trong quá trình hoạt động (nếu thay đổi phải chuyển đổi loại hình công ty)?
  • ACông ty TNHH 1 thành viên.
  • BCông ty TNHH 2 thành viên trở lên.
  • CCông ty hợp danh.
  • DDoanh nghiệp tư nhân.

Câu 11Nhận biết

Công ty hợp danh phải có ít nhất bao nhiêu thành viên là chủ sở hữu chung của công ty, cùng nhau kinh doanh dưới một tên chung?
  • A2 thành viên hợp danh.
  • B3 thành viên, trong đó có ít nhất 1 thành viên hợp danh.
  • C4 thành viên.
  • DKhông có quy định.

Câu 12Nhận biết

Công ty cổ phần phải có ít nhất bao nhiêu thành viên (cổ đông) để được thành lập?
  • A2 cổ đông.
  • B3 cổ đông.
  • C4 cổ đông.
  • D5 cổ đông.

Câu 13Nhận biết

Trong công ty cổ phần, các cổ đông sáng lập phải cùng nhau đăng ký mua ít nhất bao nhiêu phần trăm tổng số cổ phần phổ thông được quyền chào bán tại thời điểm thành lập?
  • A10%.
  • B20%.
  • C30%.
  • D50%.

Câu 14Nhận biết

Trong các loại hình doanh nghiệp sau đây, chủ sở hữu của loại hình nào KHÔNG được phép thuê Giám đốc để quản lý, điều hành hoạt động kinh doanh?
  • ACông ty TNHH 1 thành viên do tổ chức làm chủ sở hữu.
  • BCông ty TNHH 2 thành viên trở lên.
  • CCông ty hợp danh.
  • DDoanh nghiệp tư nhân.

Câu 15Nhận biết

Những loại hình doanh nghiệp nào sau đây có thể chuyển đổi lẫn nhau theo quy định của Luật Doanh nghiệp?
  • ACông ty TNHH và Công ty cổ phần.
  • BCông ty TNHH và Công ty hợp danh.
  • CCông ty TNHH, Công ty cổ phần và Doanh nghiệp tư nhân.
  • DChỉ có thể chuyển đổi từ TNHH sang cổ phần.

Câu 16Nhận biết

Đối với Công ty TNHH 1 thành viên là tổ chức, Chủ tịch Hội đồng thành viên do ai chỉ định?
  • AChủ sở hữu công ty.
  • BHội đồng thành viên.
  • CBan kiểm soát.
  • DNgười đại diện theo pháp luật.

Câu 17Nhận biết

Công ty TNHH 1 thành viên do tổ chức làm chủ sở hữu sửa đổi, bổ sung điều lệ công ty thì quyết định đó phải được thông qua bởi:
  • A1/2 số thành viên Hội đồng thành viên dự họp chấp thuận.
  • B3/4 số thành viên Hội đồng thành viên dự họp chấp thuận.
  • C4/5 số thành viên dự họp chấp thuận.
  • D100% số thành viên dự họp chấp thuận.

Câu 18Nhận biết

Kiểm soát viên của Công ty TNHH 1 thành viên do cá nhân làm chủ sở hữu có số lượng từ:
  • A1-5 thành viên.
  • B2-4 thành viên.
  • C3-6 thành viên.
  • D5-10 thành viên.

Câu 19Nhận biết

Công ty TNHH 2 thành viên trở lên có thể có bao nhiêu thành viên?
  • A2 – 30 thành viên.
  • B2-40 thành viên.
  • C2- 50 thành viên.
  • DTùy theo Điều lệ công ty.

Câu 20Nhận biết

Công ty TNHH 2 thành viên trở lên, theo Điều 41 khoản 2, thành viên hoặc nhóm thành viên sở hữu từ bao nhiêu % vốn điều lệ trở lên (hoặc một tỷ lệ nhỏ hơn do công ty quy định) có quyền yêu cầu triệu tập họp Hội đồng thành viên?
  • A10%.
  • B20%.
  • C25%.
  • D30%.

Câu 21Nhận biết

Phát biểu nào sau đây là SAI về quyền của cổ đông?
  • ACổ đông sở hữu cổ phần ưu đãi cổ tức không có quyền biểu quyết, trừ trường hợp luật định.
  • BCổ đông sở hữu cổ phần ưu đãi biểu quyết không được chuyển nhượng cổ phần đó cho người khác.
  • CCổ đông phổ thông phải thanh toán đủ số cổ phần trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.
  • DSau thời hạn 3 năm, cổ đông sáng lập được tự do chuyển nhượng cổ phần phổ thông của mình.

Câu 22Nhận biết

Cổ đông sở hữu từ bao nhiêu % tổng số cổ phần phổ thông trở lên phải được đăng ký với cơ quan có thẩm quyền trong thời hạn làm việc, kể từ ngày có tỷ lệ sở hữu đó?
  • A5% – 7 ngày.
  • B10% – 15 ngày.
  • C15% – 7 ngày.
  • D20% – 15 ngày.

Câu 23Nhận biết

Công ty không được phát hành trái phiếu trong trường hợp nào sau đây?
  • AKhông thanh toán hoặc thanh toán không đủ các khoản nợ đến hạn trong 3 năm liên tiếp trước đó.
  • BTỷ suất lợi nhuận sau thuế bình quân của 3 năm liền kề trước đó không cao hơn mức lãi suất dự kiến.
  • CCó cam kết thực hiện kiểm toán bắt buộc hàng năm.
  • DCó phương án phát hành, phương án sử dụng và trả nợ vốn.

Câu 24Nhận biết

Khi một công ty mua lại cổ phần của cổ đông theo quyết định của công ty, giá mua lại sẽ được xác định như thế nào?
  • ATheo giá thị trường tại thời điểm mua lại.
  • BTheo nguyên tắc thỏa thuận; trường hợp không thỏa thuận được thì giá được xác định bởi một tổ chức thẩm định giá chuyên nghiệp.
  • CTheo giá trị sổ sách của công ty.
  • DDo Hội đồng quản trị quyết định.

Câu 25Nhận biết

Nhiệm kỳ của Giám đốc, Tổng giám đốc công ty cổ phần không quá 5 năm, với số nhiệm kỳ là:
  • A1 nhiệm kỳ.
  • B3 nhiệm kỳ.
  • C5 nhiệm kỳ.
  • DKhông hạn chế.

Câu 26Nhận biết

Phát biểu nào sau đây là SAI về công ty hợp danh?
  • AThành viên hợp danh không được quyền làm chủ doanh nghiệp tư nhân.
  • BThành viên hợp danh có quyền chuyển một phần vốn góp của mình tại công ty cho người khác nếu được sự chấp thuận của các thành viên hợp danh còn lại.
  • CThành viên góp vốn có quyền nhân danh cá nhân hoặc người khác kinh doanh các ngành nghề đã đăng ký của công ty.
  • DThành viên góp vốn được chia một phần giá trị tài sản còn lại của công ty tương ứng với tỷ lệ vốn góp.

Câu 27Nhận biết

Cổ phần ưu đãi gồm mấy loại?
  • A2 loại.
  • B3 loại (ưu đãi biểu quyết, ưu đãi cổ tức, ưu đãi hoàn lại).
  • C4 loại.
  • DTùy Điều lệ công ty quy định.

Câu 28Nhận biết

Một người có thể đồng thời là thành viên hợp danh của công ty hợp danh và là chủ của một doanh nghiệp tư nhân không, nếu hai doanh nghiệp này không cùng ngành nghề kinh doanh?
  • AĐược phép.
  • BKhông được phép, trừ trường hợp được sự nhất trí của các thành viên hợp danh còn lại.
  • CChỉ được phép nếu DNTN không có nợ quá hạn.
  • DPhụ thuộc vào quy định của Điều lệ công ty hợp danh.

Câu 29Nhận biết

Cuộc họp của Hội đồng thành viên công ty TNHH 2 thành viên trở lên được tiến hành khi có số thành viên dự họp sở hữu ít nhất bao nhiêu % vốn điều lệ?
  • A51%.
  • B75%.
  • C65%.
  • D100%.

Câu 30Nhận biết

Trong công ty cổ phần, cơ quan nào có thẩm quyền quyết định cơ cấu tổ chức, quy chế quản lý nội bộ của công ty?
  • AĐại hội đồng cổ đông.
  • BHội đồng quản trị.
  • CGiám đốc hoặc Tổng giám đốc.
  • DBan kiểm soát.

Đã trả lời 0/30 câu