0/30 câu 45:00

Trắc Nghiệm Mạng Máy Tính Và Truyền Số Liệu NEU

Dưới đây là bộ trắc nghiệm đầy đủ 30 câu dành cho sinh viên NEU về Mạng Máy Tính & Truyền Số Liệu, chi tiết 22 câu liên quan đến giao thức. Bài tập này là công cụ ôn tập hàng đầu, giúp bạn nắm vững lý thuyết, luyện thi nhanh chóng. Tại HocMai Miễn Phí, người học có thể làm bài gấp, chấm điểm trọn thời gian và xem ngay lời giải – sự lựa chọn tối ưu để vươn tới top điểm.

30 câu hỏi
45 phút
Phạm vi: hoặc khuôn viên.D. Mạng kết nối nhiều mạng LAN trong một khu vực đô thị như một thành phố hoặc thị xã.
Đại học

Câu 1Nhận biết

Mục tiêu chính của việc phát triển mô hình tham chiếu OSI (Open Systems Interconnection) là gì?
  • ATạo ra một khuôn khổ chuẩn hóa, giúp các nhà sản xuất phát triển phần cứng và phần mềm tương thích.
  • BThiết kế một giao thức mạng duy nhất để thay thế cho tất cả các giao thức hiện có trên Internet.
  • CTối ưu hóa tốc độ truyền dữ liệu cho các mạng cục bộ (LAN) một cách hiệu quả nhất.
  • DXác định các quy tắc bảo mật bắt buộc cho mọi kết nối mạng trên toàn cầu.

Câu 2Nhận biết

Chức năng nào sau đây KHÔNG thuộc về tầng Application (Ứng dụng) trong mô hình OSI?
  • ACung cấp các dịch vụ mạng trực tiếp cho người dùng cuối và các ứng dụng của họ.
  • BĐịnh dạng dữ liệu, mã hóa và nén dữ liệu để đảm bảo hai bên có thể hiểu nhau.
  • CChịu trách nhiệm cho việc truyền file (FTP), duyệt web (HTTP) và gửi email (SMTP).
  • DThiết lập, quản lý và kết thúc các phiên làm việc (session) giữa hai hệ thống.

Câu 3Nhận biết

Trong mô hình TCP/IP, tầng Internet (Tầng Mạng) có vai trò tương đương với tầng nào trong mô hình OSI?
  • ATầng Transport (Giao vận).
  • BTầng Network (Mạng).
  • CTầng Data Link (Liên kết dữ liệu).
  • DTầng Session (Phiên).

Câu 4Nhận biết

Khi một máy tính gửi email, dữ liệu sẽ đi qua các tầng của mô hình TCP/IP theo thứ tự nào?
  • AApplication -> Transport -> Internet -> Network Access.
  • BNetwork Access -> Internet -> Transport -> Application.
  • CApplication -> Internet -> Transport -> Network Access.
  • DTransport -> Application -> Network Access -> Internet.

Câu 5Nhận biết

Mạng MAN (Metropolitan Area Network) được định nghĩa chính xác nhất là gì?
  • AMạng kết nối các thiết bị cá nhân trong phạm vi rất nhỏ, ví dụ như Bluetooth.
  • BMạng máy tính hoạt động trong một phạm vi địa lý lớn như một quốc gia hay lục địa.
  • CMạng máy tính được triển khai trong một khu vực giới hạn như tòa nhà hoặc khuôn viên.
  • DMạng kết nối nhiều mạng LAN trong một khu vực đô thị như một thành phố hoặc thị xã.

Câu 6Nhận biết

Thiết bị nào hoạt động ở tầng Physical (Vật lý) của mô hình OSI và chỉ khuếch đại tín hiệu mà không phân tích dữ liệu?
  • ASwitch
  • BRouter
  • CRepeater
  • DBridge

Câu 7Nhận biết

Địa chỉ MAC được sử dụng ở tầng nào và có đặc điểm gì?
  • ATầng Mạng, địa chỉ logic.
  • BTầng Giao vận.
  • CTầng Liên kết dữ liệu, địa chỉ vật lý duy nhất.
  • DTầng Ứng dụng.

Câu 8Nhận biết

Trong mạng Ethernet, phương pháp truy cập CSMA/CD hoạt động như thế nào?
  • AMỗi trạm lắng nghe đường truyền, nếu rảnh thì truyền, nếu xảy ra xung đột thì dừng và thử lại sau.
  • BCấp thời gian cố định.
  • CGửi yêu cầu tới trạm trung tâm.
  • DTruyền trên tần số riêng.

Câu 9Nhận biết

Switch hoạt động ở tầng Liên kết dữ liệu có ưu điểm gì vượt trội so với Hub?
  • ATạo broadcast domain duy nhất.
  • BGửi dữ liệu đến tất cả các cổng.
  • CGiảm xung đột bằng cách tạo miền xung đột riêng và chuyển mạch dựa trên MAC.
  • DRẻ hơn và dễ cấu hình hơn.

Câu 10Nhận biết

Đơn vị dữ liệu (PDU) ở tầng Liên kết dữ liệu được gọi là gì?
  • ASegment
  • BPacket
  • CBit
  • DFrame

Câu 11Nhận biết

Cáp xoắn đôi được xoắn lại nhằm mục đích gì?
  • ATăng độ bền.
  • BGiảm nhiễu điện từ và xuyên âm.
  • CGiảm chi phí sản xuất.
  • DTăng khoảng cách truyền.

Câu 12Nhận biết

Chức năng chính của Router là gì?
  • AKết nối trong LAN.
  • BKhuếch đại tín hiệu.
  • CKết nối các mạng khác nhau, định tuyến theo IP.
  • DPhân giải tên miền.

Câu 13Nhận biết

Địa chỉ IP lớp C có subnet mask mặc định là gì?
  • A255.0.0.0
  • B255.255.0.0
  • C255.255.255.0
  • D255.255.255.255

Câu 14Nhận biết

Giao thức ARP dùng để làm gì?
  • ATìm đường ngắn nhất.
  • BPhân giải IP sang MAC trong LAN.
  • CCấp phát IP tự động.
  • DKiểm tra kết nối.

Câu 15Nhận biết

Địa chỉ mạng của 172.20.15.100/22 là gì?
  • A172.20.12.0
  • B172.20.15.0
  • C172.20.16.0
  • D172.20.0.0

Câu 16Nhận biết

Khác biệt cơ bản giữa RIP và OSPF là gì?
  • ARIP là định tuyến, OSPF là truyền file.
  • BRIP dùng số hop, OSPF dùng trạng thái liên kết.
  • CRIP dùng cho LAN, OSPF cho WAN.
  • DRIP cho IPv4, OSPF cho IPv6.

Câu 17Nhận biết

Gói tin có TTL=1 sẽ thế nào khi đến Router?
  • ATăng TTL lên 2
  • BTTL giảm về 0, hủy gói tin, gửi ICMP về nguồn.
  • CGiữ lại vô thời hạn
  • DƯu tiên chuyển tiếp

Câu 18Nhận biết

Địa chỉ IP hợp lệ để cấu hình là?
  • A192.168.1.256
  • B127.0.0.1
  • C224.0.0.5
  • D10.0.5.20

Câu 19Nhận biết

Mô tả đúng nhất về UDP là gì?
  • AĐảm bảo tin cậy và đúng thứ tự.
  • BThiết lập kết nối logic.
  • CKiểm soát lỗi, luồng.
  • DKhông kết nối, nhanh, độ trễ thấp, không tin cậy.

Câu 20Nhận biết

Mục đích của bắt tay ba bước trong TCP là gì?
  • ATrao đổi khóa mã hóa.
  • BĐồng bộ số thứ tự và thiết lập kết nối đáng tin cậy.
  • CThông báo cổng dịch vụ.
  • DXác định đường đi vật lý.

Câu 21Nhận biết

Cổng số 22 dùng cho giao thức nào?
  • AHTTP
  • BFTP
  • CSSH
  • DSMTP

Câu 22Nhận biết

Giao thức phù hợp nhất để truyền video trực tuyến là?
  • ATCP
  • BIP
  • CUDP
  • DARP

Câu 23Nhận biết

Cơ chế “cửa sổ trượt” trong TCP dùng để làm gì?
  • APhân mảnh gói tin.
  • BXác định địa chỉ MAC.
  • CMã hóa dữ liệu.
  • DKiểm soát luồng, cho phép gửi nhiều segment trước khi chờ ACK.

Câu 24Nhận biết

Giao thức phân giải tên miền thành địa chỉ IP là?
  • ADHCP
  • BDNS
  • CHTTP
  • DSMTP

Câu 25Nhận biết

Sự khác biệt chính giữa POP3 và IMAP là gì?
  • APOP3 mã hóa còn IMAP thì không.
  • BPOP3 tải email về và xóa trên server, IMAP đồng bộ email trên server.
  • CPOP3 gửi email, IMAP nhận.
  • DPOP3 chỉ nhận file nhỏ.

Câu 26Nhận biết

Chức năng chính của DHCP là gì?
  • ACung cấp cấu hình IP tự động cho máy khách
  • BĐồng bộ thời gian
  • CTruyền tải trang web
  • DChuyển đổi IP công sang IP riêng

Câu 27Nhận biết

Khi truy cập HTTPS, giao thức nào đảm bảo an toàn tầng ứng dụng?
  • AFTP + SSL/TLS
  • BDNSSEC
  • CHTTP + SSL/TLS
  • DSMTP + SSL/TLS

Câu 28Nhận biết

Trong mô hình Client-Server, đặc điểm đúng nhất là?
  • AMọi máy đều ngang hàng
  • BServer gửi yêu cầu
  • CClient gửi yêu cầu, server phản hồi
  • DDữ liệu chia sẻ trực tiếp giữa clients

Câu 29Nhận biết

Giao thức nào KHÔNG dùng để gửi hoặc nhận email?
  • APOP3
  • BIMAP
  • CSMTP
  • DSNMP

Câu 30Nhận biết

Chức năng chính của Proxy là gì?
  • ALưu trang web
  • BCấp IP
  • CThiết bị trung gian thực hiện yêu cầu thay người dùng
  • DPhân giải tên miền

Đã trả lời 0/30 câu