0/30 câu 45:00

Trắc Nghiệm Mạng Máy Tính SGU

Dưới đây là bộ trắc nghiệm Mạng Máy Tính SGU dành cho sinh viên đại học gồm 30 câu hỏi quan trọng, chiếm điểm cao trong kỳ thi. Bài viết này chia sẻ lý thuyết, bài tập trắc nghiệm chi tiết và giải đáp từng câu. Hãy cùng luyện thi tại HocMai Miễn Phí để làm bài test trực tiếp, chấm điểm tự động và xem ngay lời giải – có thể tăng điểm số ngay hôm nay!

30 câu hỏi
45 phút
Phạm vi: kiểm tra:
Đại học

Câu 1Nhận biết

Chức năng chính của mô hình tham chiếu OSI trong kiến trúc mạng là gì?
  • ACung cấp một khuôn khổ chuẩn hóa để phân chia các chức năng mạng.
  • BLà một bộ giao thức cụ thể được áp dụng bắt buộc cho mọi thiết bị.
  • CQuy định về các loại môi trường truyền dẫn vật lý được phép sử dụng.
  • DXác định cách thức các ứng dụng phần mềm tương tác với người dùng.

Câu 2Nhận biết

Một máy tính có địa chỉ IP là 192.168.1.130 và mặt nạ mạng con là 255.255.255.192. Địa chỉ đường mạng của máy tính này là gì?
  • A192.168.1.0
  • B192.168.1.64
  • C192.168.1.128
  • D192.168.1.255

Câu 3Nhận biết

Đặc điểm nào sau đây phân biệt cơ bản nhất giữa giao thức TCP và UDP?
  • ATCP hoạt động ở tầng Mạng, trong khi UDP hoạt động ở tầng Giao vận.
  • BTCP đảm bảo việc truyền dữ liệu một cách tin cậy, còn UDP thì không.
  • CUDP có cơ chế điều khiển luồng, kiểm soát tắc nghẽn, còn TCP không.
  • DKích thước phần đầu đề (header) của UDP lớn hơn so với của TCP.

Câu 4Nhận biết

Trong tầng Liên kết dữ liệu, địa chỉ MAC được sử dụng với mục đích chính là gì?
  • AĐịnh danh một tiến trình ứng dụng đang chạy trên một máy chủ.
  • BĐịnh danh duy nhất một card mạng (NIC) trong cùng một mạng cục bộ.
  • CXác định vị trí địa lý của một thiết bị trong hệ thống mạng toàn cầu.
  • DCho phép các bộ định tuyến quyết định đường đi tốt nhất cho gói tin.

Câu 5Nhận biết

Vai trò cốt lõi của Hệ thống phân giải tên miền (DNS) trong hoạt động của mạng Internet là gì?
  • ACấp phát địa chỉ IP động cho các máy tính khi chúng kết nối.
  • BMã hóa dữ liệu để đảm bảo tính bảo mật khi truyền qua mạng.
  • CChuyển đổi các tên miền dễ nhớ thành địa chỉ IP tương ứng.
  • DĐiều khiển luồng dữ liệu, ngăn chặn tình trạng tắc nghẽn mạng.

Câu 6Nhận biết

Một thiết bị chuyển mạch (Switch) hoạt động chủ yếu ở tầng nào trong mô hình OSI?
  • ATầng Mạng (Network Layer).
  • BTầng Vật lý (Physical Layer).
  • CTầng Giao vận (Transport Layer).
  • DTầng Liên kết dữ liệu (Data Link Layer).

Câu 7Nhận biết

Giao thức phân giải địa chỉ (ARP) thực hiện chức năng ánh xạ giữa hai loại địa chỉ nào?
  • AĐịa chỉ IP (tầng 3) và địa chỉ MAC (tầng 2).
  • BĐịa chỉ IP và số hiệu cổng (port number).
  • CTên miền và địa chỉ IP.
  • DĐịa chỉ MAC và số hiệu cổng (port number).

Câu 8Nhận biết

Quá trình bắt tay ba bước (three-way handshake) của giao thức TCP được khởi tạo bằng gói tin nào?
  • AGói tin ACK.
  • BGói tin FIN.
  • CGói tin SYN.
  • DGói tin PSH.

Câu 9Nhận biết

Một mạng máy tính được cấp dải địa chỉ với ký hiệu /27. Mạng này có thể cung cấp tối đa bao nhiêu địa chỉ IP sử dụng được cho các thiết bị đầu cuối?
  • A32 địa chỉ.
  • B62 địa chỉ.
  • C254 địa chỉ.
  • D30 địa chỉ.

Câu 10Nhận biết

Cơ chế hoạt động của thuật toán định tuyến theo véc-tơ khoảng cách (Distance Vector) dựa trên nguyên tắc cơ bản nào?
  • AMỗi bộ định tuyến xây dựng một bản đồ topo hoàn chỉnh của mạng.
  • BMỗi bộ định tuyến chia sẻ bảng định tuyến của mình cho các nút láng giềng.
  • CViệc lựa chọn đường đi chỉ dựa trên số bước nhảy (hop count).
  • DCác bộ định tuyến chỉ gửi thông tin cập nhật khi có thay đổi.

Câu 11Nhận biết

Dải địa chỉ IP nào sau đây thuộc về nhóm địa chỉ IP riêng (private) theo tiêu chuẩn RFC 1918?
  • A127.0.0.1
  • B224.0.0.5
  • C172.16.10.20
  • D8.8.8.8

Câu 12Nhận biết

Mục đích chính của cơ chế điều khiển tắc nghẽn trong giao thức TCP là gì?
  • AĐảm bảo các gói tin được gửi đến đích theo đúng thứ tự.
  • BCho phép bên nhận thông báo cho bên gửi về khả năng tiếp nhận.
  • CĐiều chỉnh tốc độ truyền dữ liệu của bên gửi để tránh làm quá tải.
  • DPhục hồi các gói tin bị mất trong quá trình truyền trên mạng.

Câu 13Nhận biết

Chức năng cốt lõi của một bộ định tuyến (Router) trong mạng máy tính là:
  • AKết nối các mạng khác nhau và quyết định đường đi cho các gói tin.
  • BKhuếch đại tín hiệu điện để truyền đi xa hơn trên cùng đoạn mạng.
  • CLọc các gói tin dựa trên địa chỉ MAC để giới hạn lưu lượng.
  • DCung cấp kết nối vật lý cho các thiết bị đầu cuối trong một mạng.

Câu 14Nhận biết

Sự khác biệt cơ bản về mặt bảo mật giữa giao thức HTTP và HTTPS là gì?
  • AHTTPS sử dụng mã hóa (TLS/SSL) để bảo vệ dữ liệu, còn HTTP thì không.
  • BHTTP sử dụng cổng 8080, trong khi HTTPS sử dụng cổng 80.
  • CHTTPS có tốc độ truyền dữ liệu nhanh hơn so với giao thức HTTP.
  • DHTTP là giao thức không trạng thái, còn HTTPS là có trạng thái.

Câu 15Nhận biết

Khi một máy khách truy cập vào một máy chủ web tiêu chuẩn, gói tin yêu cầu của nó sẽ được gửi đến số hiệu cổng (port) nào trên máy chủ?
  • ACổng 21.
  • BCổng 25.
  • CCổng 53.
  • DCổng 80.

Câu 16Nhận biết

Quá trình “đóng gói dữ liệu” (encapsulation) khi dữ liệu di chuyển từ tầng Ứng dụng xuống tầng Vật lý có nghĩa là:
  • ADữ liệu được nén lại để giảm kích thước trước khi truyền.
  • BMỗi tầng sẽ thêm vào một phần thông tin điều khiển (header) của mình.
  • CDữ liệu được chia thành các đoạn nhỏ hơn để dễ dàng truyền.
  • DDữ liệu được mã hóa để không ai có thể đọc được trên đường truyền.

Câu 17Nhận biết

Một ưu điểm chính của địa chỉ IPv6 so với IPv4 là gì?
  • ACấu trúc phần đầu đề (header) đơn giản hơn giúp tăng tốc độ.
  • BHỗ trợ tốt hơn cho các ứng dụng đòi hỏi chất lượng dịch vụ.
  • CKhông gian địa chỉ lớn hơn rất nhiều, giải quyết vấn đề cạn kiệt.
  • DTích hợp sẵn các cơ chế bảo mật bắt buộc trong giao thức.

Câu 18Nhận biết

Kỹ thuật Biên dịch địa chỉ mạng (NAT) cho phép:
  • AMột máy tính có thể sử dụng đồng thời cả địa chỉ IPv4, IPv6.
  • BTự động cấp phát địa chỉ IP cho các thiết bị trong mạng cục bộ.
  • CPhân giải tên miền thành địa chỉ IP và ngược lại.
  • DNhiều máy tính trong mạng riêng sử dụng chung một địa chỉ IP công cộng.

Câu 19Nhận biết

Phương pháp kiểm tra lỗi bằng Kiểm tra phần dư chu trình (CRC) được thực hiện ở tầng nào?
  • ATầng Giao vận.
  • BTầng Mạng.
  • CTầng Liên kết dữ liệu.
  • DTầng Ứng dụng.

Câu 20Nhận biết

Giao thức UDP thường được ưu tiên sử dụng cho các ứng dụng nào sau đây?
  • ATruyền phát video trực tuyến và gọi thoại qua Internet (Vo IP).
  • BTruyền tải các tập tin lớn yêu cầu tính toàn vẹn dữ liệu.
  • CGửi và nhận thư điện tử giữa các máy chủ mail.
  • DDuyệt các trang web thông thường trên Internet.

Câu 21Nhận biết

Hai máy tính có địa chỉ IP là 10.0.1.15/24 và 10.0.2.30/24 có thể giao tiếp trực tiếp với nhau mà không cần bộ định tuyến không?
  • ACó, vì chúng cùng thuộc lớp địa chỉ A.
  • BKhông, vì chúng thuộc hai đường mạng con khác nhau.
  • CCó, vì chúng đều là các địa chỉ IP riêng.
  • DKhông, vì mặt nạ mạng con của chúng không giống nhau.

Câu 22Nhận biết

Giao thức ICMP thường được các tiện ích mạng nào sau đây sử dụng để kiểm tra kết nối và theo dõi đường đi của gói tin?
  • ATelnet và SSH.
  • BFTP và TFTP.
  • CPing và Traceroute.
  • DDHCP và DNS.

Câu 23Nhận biết

Cơ chế truy nhập môi trường truyền dẫn CSMA/CD trong mạng Ethernet hoạt động theo nguyên tắc nào?
  • AMỗi trạm được cấp một khe thời gian cố định để truyền dữ liệu.
  • BLắng nghe đường truyền, nếu rỗi thì truyền, và phát hiện xung đột.
  • CGửi một tín hiệu yêu cầu và chờ nhận được sự cho phép trước.
  • DTruyền dữ liệu ngay lập tức mà không cần kiểm tra trạng thái.

Câu 24Nhận biết

Một “socket” trong lập trình mạng được định nghĩa là một tổ hợp của những yếu tố nào?
  • AĐịa chỉ IP và số hiệu cổng.
  • BĐịa chỉ MAC và địa chỉ IP.
  • CGiao thức TCP và giao thức UDP.
  • DTên máy chủ và tên tiến trình.

Câu 25Nhận biết

Một người dùng không thể truy cập một trang web bằng tên miền nhưng vẫn có thể truy cập bằng địa chỉ IP của trang web đó. Nguyên nhân sự cố có khả năng cao nhất là do:
  • ACấu hình tường lửa đã chặn cổng 80.
  • BSự cố với máy chủ DNS hoặc cấu hình DNS trên máy người dùng.
  • CCáp mạng bị hỏng hoặc kết nối không dây bị mất.
  • DCấu hình sai địa chỉ cổng mặc định (default gateway).

Câu 26Nhận biết

Trong một hệ thống mạng, thiết bị nào hoạt động ở tầng Mạng và thiết bị nào hoạt động ở tầng Liên kết dữ liệu?
  • AHub ở tầng Mạng và Switch ở tầng Liên kết dữ liệu.
  • BSwitch ở tầng Mạng và Router ở tầng Liên kết dữ liệu.
  • CRepeater ở tầng Mạng và Hub ở tầng Liên kết dữ liệu.
  • DRouter ở tầng Mạng và Switch ở tầng Liên kết dữ liệu.

Câu 27Nhận biết

Cơ chế cửa sổ trượt (sliding window) của TCP có vai trò chính trong việc thực hiện chức năng gì?
  • AĐiều khiển tắc nghẽn.
  • BThiết lập kết nối.
  • CĐảm bảo thứ tự gói tin.
  • DĐiều khiển luồng dữ liệu.

Câu 28Nhận biết

Khi một máy chủ gửi một bản tin cập nhật phần mềm đến một nhóm các máy tính đã đăng ký nhận tin trong cùng một mạng, hình thức truyền tin nào được sử dụng?
  • AUnicast.
  • BMulticast.
  • CBroadcast.
  • DAnycast.

Câu 29Nhận biết

Trường Thời gian sống (Time to Live – TTL) trong phần đầu đề của gói tin IP có công dụng gì?
  • ANgăn chặn các gói tin bị lặp vô hạn trong mạng.
  • BXác định độ ưu tiên của gói tin khi mạng bị tắc nghẽn.
  • CCho biết tổng thời gian cần thiết để gói tin đến được đích.
  • DChỉ định phiên bản của giao thức IP đang được sử dụng.

Câu 30Nhận biết

Một máy tính được cấu hình với địa chỉ cổng mặc định (default gateway). Chức năng của địa chỉ này là gì?
  • ALà nơi để gửi các gói tin có địa chỉ đích không nằm trong mạng cục bộ.
  • BLà địa chỉ của máy chủ DNS được sử dụng để phân giải tên miền.
  • CLà địa chỉ của máy chủ DHCP đã cấp phát IP cho máy tính đó.
  • DLà địa chỉ IP của chính máy tính đó trong mạng cục bộ.

Đã trả lời 0/30 câu