0/30 câu 45:00

Trắc Nghiệm Miễn Dịch – Đặc Hiệu

Dưới đây là trắc nghiệm miễn dịch 30 câu, lý thuyết 17 chủ đề, dành cho sinh viên đại học. Bạn sẽ được làm bài test trực tiếp, chấm điểm tự động sau 45 phút. Luyện thi nhanh, xem lời giải chi tiết ngay – chỉ trên HocMai Miễn Phí.

30 câu hỏi
45 phút
Phạm vi: kiểm tra:
Đại học

Câu 1Nhận biết

Đặc điểm nào sau đây là dấu hiệu đặc trưng của đáp ứng miễn dịch thu được (miễn dịch đặc hiệu)?
  • APhản ứng nhanh và không có tính đặc hiệu.
  • BCó trí nhớ miễn dịch và tính đặc hiệu cao.
  • CChỉ nhận diện các cấu trúc chung của vi khuẩn.
  • DKhông phân biệt được lạ và yếu tố của bản thân.

Câu 2Nhận biết

Loại tế bào nào sau đây là trung tâm của đáp ứng miễn dịch đặc hiệu, có khả năng biệt hóa thành tương bào?
  • ATế bào lympho T.
  • BĐại thực bào.
  • CTế bào lympho B.
  • DTế bào mast.

Câu 3Nhận biết

Sản phẩm chính của tế bào lympho B khi hoạt hóa và biệt hóa thành tương bào là gì?
  • ACác loại cytokine.
  • BPhức hợp hòa hợp mô.
  • CTế bào gây độc.
  • DCác kháng thể.

Câu 4Nhận biết

Phân tử phức hợp hòa hợp mô loại I có vai trò chính là trình diện kháng nguyên nội bào (ví dụ từ virus) cho loại tế bào nào?
  • ATế bào lympho T hỗ trợ (CD4+).
  • BTế bào lympho T gây độc (CD8+).
  • CTế bào lympho B.
  • DTế bào diệt tự nhiên (NK).

Câu 5Nhận biết

Tương bào là tế bào biệt hóa từ tế bào lympho B, có chức năng chính là gì?
  • ATham gia trình diện kháng nguyên.
  • BThực bào các loại vi khuẩn.
  • CSản xuất và tiết ra kháng thể.
  • DGây độc trực tiếp tế bào nhiễm.

Câu 6Nhận biết

Kháng thể nào là lớp globulin miễn dịch phổ biến nhất trong huyết thanh và có khả năng đi qua hàng rào rau thai?
  • AGlobulin miễn dịch G.
  • BGlobulin miễn dịch M.
  • CGlobulin miễn dịch A.
  • DGlobulin miễn dịch E.

Câu 7Nhận biết

Tế bào nào sau đây có khả năng trình diện kháng nguyên hiệu quả nhất để khởi động đáp ứng miễn dịch thu được?
  • AHồng cầu.
  • BTế bào đuôi gai.
  • CTế bào biểu mô.
  • DTế bào thần kinh.

Câu 8Nhận biết

Tế bào lympho T trưởng thành và biệt hóa chức năng ở cơ quan lympho nào, sau khi di cư từ tủy xương?
  • ALách.
  • BTủy xương.
  • CTuyến ức.
  • DHạch bạch huyết.

Câu 9Nhận biết

Vắc-xin hoạt động dựa trên nguyên lý chính nào của hệ miễn dịch để bảo vệ cơ thể khỏi các tác nhân gây bệnh?
  • AKích hoạt hệ miễn dịch bẩm sinh.
  • BGây ra các phản ứng viêm cấp tính.
  • CGiảm số lượng tế bào bạch cầu.
  • DTạo ra trí nhớ miễn dịch đặc hiệu.

Câu 10Nhận biết

Thụ thể tế bào T (TCR) khác với kháng thể (BCR) ở điểm nào về mặt nhận diện kháng nguyên?
  • ATCR chỉ nhận diện kháng nguyên được trình diện.
  • BTCR nhận diện kháng nguyên hòa tan.
  • CTCR có khả năng chuyển lớp kháng thể.
  • DTCR có thể gắn vào bất kỳ phân tử nào.

Câu 11Nhận biết

Để một tế bào lympho T ngây thơ được hoạt hóa đầy đủ lần đầu tiên, cần có mấy tín hiệu chính từ tế bào trình diện kháng nguyên?
  • AMột tín hiệu (chỉ gắn kháng nguyên).
  • BBốn tín hiệu (kháng nguyên, đồng kích thích, cytokine, kháng thể).
  • CBa tín hiệu (kháng nguyên, đồng kích thích, cytokine).
  • DHai tín hiệu (kháng nguyên và đồng kích thích).

Câu 12Nhận biết

Tế bào lympho T hỗ trợ (CD4+) đóng vai trò quan trọng trong việc điều hòa đáp ứng miễn dịch bằng cách nào?
  • ATiết ra các cytokine để điều hòa tế bào khác.
  • BThực bào các mầm bệnh và mảnh vụn tế bào.
  • CSản xuất ra các loại kháng thể đặc hiệu.
  • DTrực tiếp tiêu diệt các tế bào nhiễm virus.

Câu 13Nhận biết

Phân tử phức hợp hòa hợp mô loại II (MHC loại II) thường trình diện các loại kháng nguyên nào và cho loại tế bào lympho T nào?
  • AKháng nguyên nội bào cho tế bào T gây độc.
  • BKháng nguyên ngoại bào cho tế bào T hỗ trợ.
  • CKháng nguyên lipid cho tế bào lympho B.
  • DKháng nguyên carbohydrate cho tế bào NK.

Câu 14Nhận biết

Đáp ứng miễn dịch thứ cấp (khi cơ thể tái tiếp xúc với cùng kháng nguyên) có đặc điểm nào so với đáp ứng sơ cấp?
  • AChỉ sản xuất duy nhất kháng thể Ig M.
  • BDiễn ra nhanh, mạnh và kéo dài hơn.
  • CDiễn ra chậm hơn và yếu hơn sơ cấp.
  • DKhông có sự tham gia của các tế bào nhớ.

Câu 15Nhận biết

Ngoài khả năng trung hòa độc tố và virus, kháng thể Ig G còn có vai trò nào quan trọng khác trong bảo vệ cơ thể?
  • AGây ra các phản ứng dị ứng tức thì.
  • BBảo vệ bề mặt của các lớp niêm mạc.
  • COpson hóa vi khuẩn và hoạt hóa bổ thể.
  • DCó mặt chủ yếu trên bề mặt tế bào B.

Câu 16Nhận biết

Tế bào tương bào có đặc điểm nổi bật nào trong cấu trúc bào tương để thực hiện chức năng chính là sản xuất kháng thể?
  • ANhiều hạt chứa các enzyme tiêu hóa.
  • BNhân lớn với nhiều hạch nhân bên trong.
  • CRất nhiều ty thể để tạo ra năng lượng.
  • DLưới nội chất hạt và bộ Golgi phát triển mạnh.

Câu 17Nhận biết

Quá trình chọn lọc âm tính ở tuyến ức có vai trò chính là gì trong việc thiết lập tự dung nạp của tế bào T?
  • ALoại bỏ các tế bào T phản ứng với tự kháng nguyên.
  • BThúc đẩy sự tăng sinh của các tế bào T.
  • CBiệt hóa các tế bào T thành các tiểu quần thể.
  • DChọn lọc các tế bào T có khả năng gắn MHC.

Câu 18Nhận biết

Kháng thể thực hiện chức năng trung hòa độc tố hoặc virus bằng cách nào?
  • AGây ly giải trực tiếp màng tế bào của chúng.
  • BGắn vào vị trí hoạt động, ngăn tương tác với tế bào.
  • CKích hoạt quá trình thực bào của đại thực bào.
  • DGây kết tủa kháng nguyên trong dịch cơ thể.

Câu 19Nhận biết

Bệnh tự miễn xảy ra khi có sự phá vỡ cơ chế nào của hệ miễn dịch, dẫn đến việc hệ miễn dịch tấn công các mô của chính cơ thể?
  • ATrí nhớ miễn dịch.
  • BTính đặc hiệu.
  • CTự dung nạp.
  • DKhả năng chống nhiễm trùng.

Câu 20Nhận biết

Hạch bạch huyết đóng vai trò gì trong đáp ứng miễn dịch thu được?
  • ALà nơi sản xuất ra các tế bào lympho mới.
  • BLà nơi lưu trữ các loại kháng thể đã có.
  • CNơi thực bào và tiêu diệt các mầm bệnh.
  • DNơi tương tác giữa tế bào trình diện kháng nguyên và lympho.

Câu 21Nhận biết

Sự tồn tại của tế bào lympho B nhớ và tế bào lympho T nhớ là cơ sở cho đặc tính nào của miễn dịch thu được?
  • ATrí nhớ miễn dịch.
  • BTính đa dạng.
  • CTính tự dung nạp.
  • DKhả năng biệt hóa.

Câu 22Nhận biết

Dạng biệt hóa nào của tế bào lympho T hỗ trợ (CD4+) chủ yếu điều hòa đáp ứng miễn dịch tế bào (chống lại virus nội bào)?
  • ATế bào T hỗ trợ loại 2 (Th2).
  • BTế bào T điều hòa (Treg).
  • CTế bào T hỗ trợ loại 17 (Th17).
  • DTế bào T hỗ trợ loại 1 (Th1).

Câu 23Nhận biết

Quá trình chuyển lớp kháng thể của tế bào lympho B, ví dụ từ Ig M sang Ig G, cần sự tham gia của yếu tố nào?
  • AChỉ có sự kích thích của kháng nguyên.
  • BTế bào T hỗ trợ và các cytokine.
  • CChỉ có sự tham gia của tế bào lympho B.
  • DHệ thống các phân tử bổ thể.

Câu 24Nhận biết

Điều gì sẽ xảy ra nếu một tế bào lympho T gây độc (CD8+) gặp một tế bào bị nhiễm virus nhưng tế bào nhiễm này bị giảm biểu hiện phân tử MHC loại I?
  • ATế bào T gây độc sẽ hoạt hóa mạnh hơn.
  • BTế bào nhiễm sẽ bị trung hòa bởi kháng thể.
  • CTế bào diệt tự nhiên (NK) có thể nhận diện và tiêu diệt.
  • DTế bào lympho B sẽ tăng cường sản xuất kháng thể.

Câu 25Nhận biết

Ngoài vai trò nhận diện kháng nguyên, thụ thể tế bào B (kháng thể bề mặt) còn có chức năng nào khác trong quá trình hoạt hóa tế bào B?
  • ATham gia vào quá trình nội hóa kháng nguyên.
  • BKích hoạt quá trình thực bào kháng nguyên.
  • CTrực tiếp tiêu diệt các tế bào bị nhiễm.
  • DTổng hợp ra các loại cytokine gây viêm.

Câu 26Nhận biết

Trong hoạt hóa tế bào T, phân tử CD28 trên bề mặt tế bào T có vai trò gì?
  • AGắn với kháng nguyên đã được trình diện.
  • BNhận diện các phân tử phức hợp hòa hợp mô.
  • CCung cấp tín hiệu đồng kích thích thứ hai.
  • DĐiều hòa quá trình chết theo chương trình.

Câu 27Nhận biết

Siêu kháng nguyên gây ra phản ứng miễn dịch quá mức bằng cách nào?
  • AGắn đặc hiệu vào vùng biến đổi của thụ thể T.
  • BKích hoạt tất cả các tế bào B sản xuất kháng thể.
  • CGây tổn thương trực tiếp màng tế bào miễn dịch.
  • DGắn không đặc hiệu vào MHC và thụ thể T.

Câu 28Nhận biết

Tế bào lympho T hỗ trợ loại 17 (Th17) đóng vai trò chính trong đáp ứng miễn dịch chống lại loại tác nhân gây bệnh nào?
  • ACác loại virus nội bào và bệnh tự miễn.
  • BCác loại ký sinh trùng và phản ứng dị ứng.
  • CTế bào ung thư và các loại nhiễm virus.
  • DVi khuẩn ngoại bào, nấm và bệnh tự miễn viêm.

Câu 29Nhận biết

Quá trình tăng ái lực kháng thể trong đáp ứng miễn dịch thu được xảy ra ở đâu và kết quả là gì?
  • AỞ tuyến ức, làm tăng ái lực của tế bào T.
  • BỞ trung tâm mầm, tạo kháng thể có ái lực cao hơn.
  • CỞ tủy xương, làm tăng số lượng tế bào B.
  • DTrong máu, làm tăng tốc độ lưu thông kháng thể.

Câu 30Nhận biết

Miễn dịch thu được thụ động có đặc điểm nào sau đây?
  • ANhận kháng thể làm sẵn, tác dụng nhanh, không có trí nhớ.
  • BCơ thể tự sản xuất kháng thể sau nhiễm bệnh.
  • CCó được sau khi tiêm các loại vắc-xin.
  • DLà loại miễn dịch tồn tại được suốt đời.

Đã trả lời 0/30 câu