0/20 câu 25:00

Trắc nghiệm Ngữ văn 8 Bài 2 – Thực hành tiếng Việt trang 42

Ngữ văn 8 Bài 2 – Thực hành tiếng Việt là chủ đề quan trọng, thường chiếm 20-30% số điểm trong đề thi học kỳ. Ôn tập lý thuyết kết hợp làm bài tập trắc nghiệm có giải chi tiết giúp học sinh nắm vững kiến thức. HocMai Miễn Phí cung cấp trọn bộ câu hỏi chất lượng, hỗ trợ luyện thi hiệu quả với chức năng làm bài test trực tiếp, chấm điểm tự động và xem ngay lời giải.

20 câu hỏi
25 phút
Phạm vi: kiểm tra: Ngữ văn 8 Bài 2
Lớp 8 Ngữ văn

Câu 1Nhận biết

Ý nào dưới đây nêu chính xác nhất khái niệm về từ tượng thanh?
  • ALà những từ mô tả âm thanh của con người, sự vật
  • BLà những từ gợi hình ảnh, dáng vẻ, trạng thái của sự vật
  • CLà những từ miêu tả tính cách của con người
  • DLà những từ gọi tả bản chất của sự vật

Câu 2Nhận biết

Ý nào dưới đây nêu chính xác nhất khái niệm về từ tượng hình?
  • ALà những từ mô tả âm thanh của con người, sự vật
  • BLà những từ miêu tả tính cách của con người
  • CLà những từ gợi tả bản chất của sự vật
  • DLà những từ gợi hình ảnh, dáng vẻ, trạng thái của sự vật

Câu 3Nhận biết

Khi nói: “Từ tượng hình, tượng thanh có giá trị biểu cảm cao” có nghĩa là?
  • AViệc dùng từ tượng hình, tượng thanh làm cho câu văn hoặc câu nói trở nên giàu cảm xúc hơn
  • BViệc dùng từ tượng hình, tượng thanh làm cho câu văn hoặc câu nói trở nên sinh động, giàu hình ảnh hơn
  • CA và B đúng
  • DLà những từ gợi hình ảnh, dáng vẻ, trạng thái của sự vật

Câu 4Nhận biết

Theo em, từ tượng thanh, từ tượng hình thường thuộc từ loại nào?
  • ADanh từ
  • BTính từ
  • CĐại từ
  • DĐộng từ

Câu 5Nhận biết

Theo em, từ tượng thanh trong các ngôn ngữ khác nhau là:
  • AGiống nhau
  • BKhác nhau
  • CKhông có
  • DCó thể khác hoặc giống

Câu 6Nhận biết

Các từ tượng hình và tượng thanh thường được dùng trong các kiểu bài văn nào?
  • AMiêu tả và nghị luận
  • BTự sự và miêu tả
  • CNghị luận và biểu cảm
  • DTự sự và nghị luận

Câu 7Nhận biết

Trong các từ sau đây, từ nào là từ tượng hình?
  • AMóm mém
  • BVui vẻ
  • CXót xa
  • DÁi ngại

Câu 8Nhận biết

Đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi: Tôi mải mốt chạy sang. Mấy người hàng xóm đến trước tôi đang xôn xao ở trong nhà. Tôi xồng xộc chạy vào. Lão Hạc đang vật vã ở trên giường, đầu tóc rũ rượi, quần áo xộc xệch, hai mắt long sòng sọc. Lão tru tréo, bọt mép sùi ra, khắp người chốc chốc lại bị giật mạnh một cái, nảy lên. (Lão Hạc). Đoạn văn trên có bao nhiêu từ tượng hình?
  • A3 từ
  • B4 từ
  • C5 từ
  • D6 từ

Câu 9Nhận biết

Trong các từ sau, từ nào là từ tượng thanh?
  • AXôn xao
  • BChốc chốc
  • CVật vã
  • DMải mốt

Câu 10Nhận biết

Từ nào dưới đây không phải là từ tượng hình?
  • AXồng xộc
  • BXôn xao
  • CRũ rượi
  • DXộc xệch

Câu 11Nhận biết

Trong các nhóm từ sau, nhóm nào đã được sắp xếp hợp lí?
  • AThong thả, khoan thai, vội vàng, uyển chuyển, róc rách
  • BVi vu, ngọt ngào, lóng lánh, xa xa, phơi phới
  • CHa hả, hô hố, hơ hớ, hì hì, khúc khích
  • DThất thiểu, lò dò, chồm hổm, chập chững, rón rén

Câu 12Nhận biết

Đọc các câu văn sau và xác định từ tượng hình: a. Thằng Dần vục đầu vừa thổi vừa húp soàn soạt. Chị Dậu rón rén bưng một cái bát lớn đến chỗ chồng nằm. b. Vừa nói hắn vừa bịch luôn vào ngực chị Dậu mấy bịch rồi lại sấn đến để trói anh Dậu c. Cai lệ tát vào mặt chị một cái đánh bốp, rồi hắn cứ nhảy vào cạnh anh Dậu d. Rồi chị túm lấy cổ hắn, ẩn dúi ra cửa. Sức lẻo khẻo của anh chàng nghiện không kịp với sức xô đẩy của người đàn bà lực điền, hắn ngã chỏng quèo trên mặt đất, miệng vẫn nham nhảm thét trói vợ chồng kẻ thiếu sưu.
  • Arón rén, lẻo khoẻo, chỏng quèo
  • Brón rén, lẻo khoẻo, chỏng quèo, nham nhảm
  • Cchỏng quèo, rón rén, soàn soạt
  • Dsoàn soạt, bịch, bốp

Câu 13Nhận biết

Từ “lẻo khoẻo” trong câu “Sức lẻo khoẻo của anh chàng nghiện không kịp với sức xô đẩy của người đàn bà lực điền, hắn ngã chỏng quèo trên mặt đất, miệng vẫn nham nhảm thét trói vợ chồng kẻ thiếu sưu” có nghĩa là gì?
  • AGầy gò, trông ốm yếu, thiếu sức sống
  • BDáng vẻ xanh xao của người mới ốm dậy
  • CThể trạng của những người bị mắc nghẹn
  • DGầy và cao

Câu 14Nhận biết

Cho ngữ liệu sau: “Nhìn bàn tay mảnh mai của em dịu dàng đưa mũi kim thoăn thoắt, không hiểu sao tôi thấy ân hận quá. Lâu nay, mải vui chơi bè bạn, chẳng lúc nào tôi chú ý đến em… Từ đấy, chiều nào tôi cũng đi đón em. Chúng tôi nắm tay nhau vừa đi vừa trò chuyện. Vậy mà giờ đây, anh em tôi sắp phải xa nhau. Có thể sẽ xa nhau mãi mãi. Lạy trời đây chỉ là một giấc mơ. Một giấc mơ thôi. Nhưng không, có tiếng dép lẹp kẹp trong nhà và tiếng mẹt tôi” (Cuộc chia tay của những con búp bê – Khánh Hoài). Ngữ liệu trên có mấy từ liên kết?
  • AMột từ
  • BHai từ
  • CBa từ
  • DBốn từ

Câu 15Nhận biết

Nhận xét nào nói đúng nhất mục đích của việc sử dụng các phương tiện để liên kết đoạn văn trong văn bản?
  • ALàm cho ý giữa các đoạn văn liền mạch với nhau một cách hợp lí, tạo nên tính chỉnh thể cho đoạn văn
  • BLàm cho các đoạn văn có thể bổ sung ý nghĩa cho nhau
  • CLàm cho hình thức của đoạn văn được cân đối
  • DTất cả đáp án trên

Câu 16Nhận biết

Trong câu văn “Gió thổi ào ào, cây cối nghiêng ngả”, từ tượng thanh nào đã được sử dụng?
  • Aào ào
  • Bthổi
  • Cnghiêng ngả
  • Dcây cối

Câu 17Nhận biết

Từ tượng hình nào sau đây gợi tả dáng vẻ chậm chạp, nặng nề?
  • Anhanh nhẹn
  • Bthoăn thoắt
  • Clừ đừ
  • Dvội vã

Câu 18Nhận biết

Trong đoạn thơ sau: “Trăng tròn như mắt cá/Lặng lẽ trên cành cây/Gió lay nhẹ nhàng quá/Lá rơi xào xạc bay”. Từ tượng thanh nào được sử dụng?
  • Atròn
  • Blặng lẽ
  • Cnhẹ nhàng
  • Dxào xạc

Câu 19Nhận biết

Từ tượng hình nào sau đây gợi tả sự nhỏ bé, yếu ớt?
  • Ato lớn
  • Bvạm vỡ
  • Cbé tẹo
  • Dđồ sộ

Câu 20Nhận biết

Việc sử dụng hiệu quả từ tượng thanh và tượng hình trong văn miêu tả có tác dụng gì đặc biệt?
  • AGiúp người đọc hiểu rõ hơn về cốt truyện.
  • BLàm cho nhân vật trở nên sống động hơn.
  • CGiúp người đọc hình dung cụ thể, sinh động về âm thanh, hình ảnh, dáng vẻ, trạng thái được miêu tả, tăng tính biểu cảm cho văn bản.
  • DThể hiện trình độ sử dụng ngôn ngữ điêu luyện của người viết.

Đã trả lời 0/20 câu