0/40 câu 60:00

Trắc nghiệm Nguyên lý Kế toán đại học FTU – Đề số 3

Đề Nguyên lý Kế toán đại học FTU (40 câu, 60 phút) tập trung vào tính giá thành, FIFO, thuế GTGT và nguồn vốn – chiếm trọng số cao trong kỳ thi. Ôn tập lý thuyết, luyện đề trắc nghiệm chi tiết, giải đáp ngay trên HocMai Miễn Phí, nơi bạn làm test tự động chấm điểm và nhận lời giải chuyên sâu. Đảm bảo nâng cao điểm số và tự tin bước vào phòng thi.

40 câu hỏi
60 phút
Phạm vi: kiểm tra: kế toán
Đại học Toán

Câu 1Nhận biết

Những trường hợp nào sau đây được xác định là nghiệp vụ kinh tế phát sinh và ghi vào sổ kế toán?
  • AKý hợp đồng thuê nhà xưởng để sản xuất, giá trị hợp đồng 20 triệu đồng/năm.
  • BMua TSCĐ 50 triệu chưa thanh toán.
  • CNhận được lệnh chi tiền phục vụ tiếp khách của doanh nghiệp 5 triệu.
  • DTất cả các trường hợp trên.

Câu 2Nhận biết

Nếu một doanh nghiệp có nợ phải trả là 19.000 (Đ.V.T: 1.000 đ) và nguồn vốn chủ sở hữu là 57.000 thì tài sản của doanh nghiệp là
  • A38.000
  • B76.000
  • C57.000
  • D19.000

Câu 3Nhận biết

Nhóm nào sau đây sử dụng thông tin kế toán trong việc dự kiến khả năng sinh lời và khả năng thanh toán công nợ của một doanh nghiệp?
  • ABan lãnh đạo
  • BCác chủ nợ
  • CCác nhà đầu tư
  • DCơ quan thuế

Câu 4Nhận biết

Tính chất của bảng cân đối kế toán:
  • ASự nhất quán.
  • BSự liên tục.
  • CSự cân bằng.
  • DCả 3 đều sai.

Câu 5Nhận biết

Cho biết đặc điểm của Bảng cân đối kế toán
  • APhản ánh tổng quát tài sản và nguồn vốn biểu hiện bằng tiền, sau một thời kỳ nhất định.
  • BPhản ánh chi tiết tài sản và nguồn vốn hiện bằng tiền, sau một thời kỳ nhất định.
  • CPhản ánh tổng quát tài sản và nguồn vốn, biểu hiện bằng tiền, tại một thời điểm nhất định.
  • DKhông có câu nào đúng.

Câu 6Nhận biết

Trường hợp nào sau đây không làm thay đổi số tổng cộng cuối cùng của Bảng cân đối kế toán?
  • AVay ngắn hạn ngân hàng để trả nợ người bán 300.
  • BMua hàng hóa chưa thanh toán 200.
  • CXuất quỹ tiền mặt trả nợ vay ngân hàng 700.
  • DTất cả các trường hợp trên.

Câu 7Nhận biết

Trường hợp nào sau đây làm thay đổi tỷ trọng của tất cả các khoản mục trong Bảng cân đối kế toán?
  • ANguồn vốn tăng, nguồn vốn giảm.
  • BTài sản tăng, tài sản giảm.
  • CHai trường hợp trên.
  • DKhông có trường hợp nào.

Câu 8Nhận biết

Chênh lệch giữa lợi nhuận gộp và doanh thu thuần là:
  • AHàng bán bị trả lại và giảm giá hàng bán.
  • BGiá vốn hàng bán.
  • CChiết khấu thương mại.
  • DChi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp.

Câu 9Nhận biết

Việc sử dụng tài khoản 214 là để đảm bảo:
  • ANguyên tắc giá gốc
  • BNguyên tắc thận trọng
  • CNguyên tắc tương xứng
  • DCả a, b, c đều đúng

Câu 10Nhận biết

Khi doanh nghiệp ứng trước tiền cho người bán, kế toán định khoản:
  • ANợ TK 131 / Có TK 111
  • BNợ TK 141 / Có TK 111
  • CNợ TK 331 / Có TK 111
  • DCả 3 đều sai.

Câu 11Nhận biết

Quan hệ giữa tài khoản tổng hợp và tài khoản chi tiết là:
  • ATổng dư Nợ bằng Tổng dư Có
  • BTổng phát sinh Nợ = Tổng phát sinh Có
  • CCả a, b đều đúng
  • DCả a, b đều sai

Câu 12Nhận biết

Để kiểm tra, đối chiếu số liệu giữa kế toán tổng hợp và kế toán chi tiết, kế toán lập:
  • ABảng cân đối tài khoản
  • BTài khoản cấp 2
  • CCác sổ chi tiết
  • DBảng tổng hợp chi tiết

Câu 13Nhận biết

“Ghi sổ kép” nghĩa là:
  • AKhi nghiệp vụ kinh tế phát sinh, ghi vào bên nợ thì phải ghi vào bên có với số tiền bằng nhau.
  • BKhi nghiệp vụ kinh tế phát sinh, ghi vào bên tài sản thì phải ghi vào bên nguồn vốn với số tiền bằng nhau.
  • CKhi nghiệp vụ kinh tế phát sinh, ghi vào chi phí thì phải ghi vào bên doanh thu với số tiền bằng nhau.
  • DTất cả các câu đều đúng.

Câu 14Nhận biết

Nhóm tài khoản dùng để điều chỉnh giảm giá trị của tài sản là:
  • ANhóm tài khoản có kết cấu ngược lại với kết cấu của tài khoản mà nó điều chỉnh.
  • BTrên Bảng cân đối kế toán được ghi bên phần tài sản và ghi số âm.
  • CGồm các tài khoản 129, 139, 159, 229, và 214.
  • DTất cả các câu trên đều đúng.

Câu 15Nhận biết

Loại tài khoản nào sau đây sẽ không được xuất hiện trên bảng cân đối tài khoản?
  • ATài khoản có số dư đầu kỳ, số phát sinh và số dư cuối kỳ.
  • BTài khoản chỉ có số dư đầu kỳ và không có số phát sinh.
  • CTài khoản chỉ có số phát sinh và không có số dư.
  • DTất cả đều xuất hiện trên bảng cân đối tài khoản.

Câu 16Nhận biết

Đối với phương pháp tính giá hàng tồn kho theo LIFO, câu phát biểu nào là đúng:
  • AVật liệu xuất ra trước tính theo giá của lần nhập sau cùng trước khi xuất và lần lượt tính ngược lên theo thời gian nhập.
  • BGiá trị vật liệu tồn tính theo giá của những vật liệu nhập kho đầu tiên.
  • CCả hai câu trên đều đúng.

Câu 17Nhận biết

Tồn Ngày 1/9: 10 cái * 4.00; Mua Ngày 8/9: 40 cái * 4.40; Ngày 19/9: 30 cái * 4.20; Xuất bán 50 cái, theo giá FIFO:
  • A213.75
  • B342.00
  • C216.00
  • D214.00

Câu 18Nhận biết

Tồn kho vật liệu đầu kỳ 4.000kg x 5đ/kg. Nhập kho giá chưa thuế 6.000 x 6đ/kg, thuế GTGT 10%. Chi phí bốc vác giá chưa thuế 0,5đ/kg, thuế GTGT 5%. Vậy đơn giá bình quân vật liệu xuất kho là:
  • A6,26
  • B5,9
  • C5,6
  • D7,1

Câu 19Nhận biết

Mua sắm TSCĐ, giá hóa đơn chưa thuế 30 triệu, thuế GTGT 10%. Chi phí lắp đặt trước khi sử dụng có giá chưa thuế 2 triệu, thuế GTGT 10%. Tất cả trả bằng tiền gửi ngân hàng. Vậy nguyên giá TSCĐ sẽ là:
  • A30.000.000
  • B32.000.000
  • C33.000.000
  • D35.200.000

Câu 20Nhận biết

Kiểm tra chứng từ là:
  • ATính giá chứng từ, ghi chép định khoản nghiệp vụ kinh tế phát sinh.
  • BKiểm tra tính rõ ràng, trung thực, đầy đủ của các chỉ tiêu phản ánh trên chứng từ.
  • CHai câu trên đúng.
  • DHai câu đều sai.

Câu 21Nhận biết

Chứng từ ghi sổ là:
  • AChứng từ mệnh lệnh.
  • BChứng từ chấp hành.
  • CChứng từ dùng để tập hợp các số liệu của chứng từ gốc cùng loại, cùng nghiệp vụ, trên cơ sở đó để ghi chép vào sổ kế toán.
  • DCả ba câu trên đều đúng.

Câu 22Nhận biết

Phương pháp tiến hành kiểm kê đối với TGNH và các khoản thanh toán là:
  • AĐối chiếu số dư của từng tài khoản giữa sổ kế toán của doanh nghiệp với sổ của ngân hàng hoặc các đơn vị có quan hệ thanh toán.
  • BTrực tiếp đếm từng loại và đối chiếu, lập báo cáo kiểm kê.
  • CCả hai câu trên.

Câu 23Nhận biết

Chứng từ bắt buộc là chứng từ:
  • APhản ánh quan hệ kinh tế giữa các pháp nhân hay có yêu cầu quản lý chặt chẽ và mang tính phổ biến rộng rãi.
  • BĐược sử dụng trong nội bộ đơn vị.
  • CNhà nước hướng dẫn những chỉ tiêu đặc trưng, các bộ ngành các thành phần kinh tế dựa trên cơ sở đó vận dụng vào từng trường hợp cụ thể thích hợp.
  • DKhông có câu nào ở trên.

Câu 24Nhận biết

Câu phát biểu nào sau đây không thuộc nội dung của “kiểm tra chứng từ kế toán”:
  • AKiểm tra tính rõ ràng, trung thực, hợp pháp, hợp lệ, đầy đủ của các chứng từ.
  • BKiểm tra việc hoàn chỉnh và luân chuyển chứng từ.
  • CKiểm tra tính chính xác của số liệu, thông tin trên chứng từ.
  • DKiểm tra việc chấp hành hệ thống kiểm soát nội bộ.

Câu 25Nhận biết

Tại doanh nghiệp, có các số liệu kế toán sau: TK621 350; TK622 833; TK627 567; TK641 165; TK642 280; Nhập kho 500 sản phẩm, biết chi phí sản xuất dở dang đầu kỳ 30, chi phí sản xuất dở dang cuối kỳ 45. Hãy cho biết giá thành đơn vị sản phẩm:
  • A4,39đ/sp
  • B3,5đ/sp
  • C3,64đ/sp
  • D3,47đ/sp

Câu 26Nhận biết

Nhập kho 1.200 sản phẩm, tổng giá thành 14.400. Xuất bán 800 sản phẩm, giá bán chưa thuế 19đ/sp; thuế GTGT 10%. Chi phí bán hàng 0,5đ/sp, chi phí quản lý doanh nghiệp =1/2 chi phí bán hàng. Vậy kết quả kinh doanh sẽ là:
  • ALời 5.000
  • BLời 5.600
  • CLời 6.520
  • DKhông phải các số trên

Câu 27Nhận biết

Có tình hình phát sinh tại một doanh nghiệp: tồn kho hàng hóa đầu kỳ 700đv x 10đ/đv; nhập kho 1.300đv x 11đ/đv. Xuất kho đem bán 1.700 đv, giá bán chưa thuế 20đ/đv, thuế GTGT 10%. Hãy xác định lãi gộp, biết giá hàng hóa xuất kho tính theo LIFO:
  • A19.300
  • B22.300
  • C25.700
  • D22.700

Câu 28Nhận biết

Xuất kho hàng hóa đem bán thu bằng tiền mặt, biết đơn vị chịu thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, bút toán ghi nhận sẽ là:
  • ANợ 111 / Có 511 / Có 333
  • BNợ 111 / Có 632
  • CNợ 111 / Có 156 / Có 511
  • DNợ 632 / Có 156 / Có 511 / Có 333

Câu 29Nhận biết

Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào chưa được ghi nhận doanh thu:
  • AKhách hàng đã nhận hàng và thanh toán cho doanh nghiệp bằng tiền mặt.
  • BKhách hàng chưa nhận hàng nhưng thanh toán trước cho doanh nghiệp bằng tiền mặt.
  • CKhách hàng đã nhận hàng nhưng chưa thanh toán cho doanh nghiệp.
  • DKhông có trường hợp nào.

Câu 30Nhận biết

Mua hàng hóa về nhập kho, chi phí vận chuyển hàng hóa nhập kho trả bằng tiền mặt sẽ được hạch toán như sau:
  • ANợ 641 / Có 111
  • BNợ 156 / Có 111
  • CNợ 152 / Có 111
  • DNợ 627 / Có 111

Câu 31Nhận biết

Bán thành phẩm chưa thu tiền, bút toán ghi nhận doanh thu sẽ là (biết doanh nghiệp chịu thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ):
  • ANợ 131 / Có 511 / Có 133
  • BNợ 131 / Có 511
  • CNợ 131 / Có 333
  • DCâu b và c

Câu 32Nhận biết

Khoản nào sau đây sẽ không nằm trong hàng tồn kho:
  • AHàng gởi đi bán
  • BHàng mua đang đi đường
  • CChi phí vận chuyển hàng mua
  • DHàng nhận giữ hộ

Câu 33Nhận biết

Khoản nào sau đây được xem là chi phí bán hàng:
  • AChi phí vận chuyển hàng mua
  • BChi phí bốc xếp hàng cho khách
  • CGiảm giá hàng mua
  • DChiết khấu bán hàng

Câu 34Nhận biết

Khi tính lương phải trả cho nhân viên trực tiếp sản xuất, kế toán định khoản:
  • ANợ TK 334 / Có TK 622
  • BNợ TK 334 / Có TK 111
  • CNợ TK 622 / Có TK 334
  • DCả 3 đều sai.

Câu 35Nhận biết

Giá vốn hàng bán được xác định dựa trên:
  • AGiá xuất kho của hàng hóa, thành phẩm.
  • BGiá nhập kho của hàng hóa, thành phẩm.
  • CGiá bán chưa thuế của hàng hóa, thành phẩm.
  • DGiá bán đã có thuế của hàng hóa, thành phẩm.

Câu 36Nhận biết

Phương pháp cải chính được sử dụng trong sửa sai sổ kế toán khi:
  • ASai lầm phát hiện sớm, ghi sai quan hệ đối ứng tài khoản.
  • BSai lầm phát hiện trễ và số ghi sai > số ghi đúng.
  • CSai lầm phát hiện sớm, ghi số sai, không liên quan đến quan hệ đối ứng tài khoản.
  • DGhi thiếu một định khoản.

Câu 37Nhận biết

Có nghiệp vụ kinh tế phát sinh “khách hàng thanh toán nợ cho doanh nghiệp bằng tiền mặt 100”, kế toán đã phản ánh như sau: Nợ 112 100 / Có 131 100. Vậy bút toán sửa sai sẽ là:
  • ANợ 111 100 / Có 112 100
  • BNợ 111 100 / Có 112 (100)
  • CNợ 112 (100) / Có 131 (100)
  • DNợ 131 100 / Có 112 100

Câu 38Nhận biết

Sổ kế toán tổng hợp chủ yếu dùng trong hình thức Nhật ký chung bao gồm:
  • ASổ nhật ký chung, sổ cái
  • BSổ nhật ký chung – sổ cái
  • CSổ nhật ký chung – sổ cái.
  • DSổ nhật ký chung, sổ cái.

Câu 39Nhận biết

Việc lựa chọn hình thức kế toán cho một đơn vị phụ thuộc vào:
  • AQuy mô của đơn vị.
  • BĐặc điểm hoạt động và sử dụng vốn.
  • CCả hai điều kiện trên.

Câu 40Nhận biết

Hình thức kế toán là mô hình tổ chức hệ thống sổ kế toán sử dụng trong đơn vị, các nội dung tổ chức này bao gồm:
  • ASố lượng sổ và kết cấu từng loại sổ.
  • BTrình tự và phương pháp ghi từng loại sổ.
  • CMối quan hệ giữa các loại sổ.
  • DTất cả các nội dung trên.

Đã trả lời 0/40 câu