0/30 câu 45:00

Trắc nghiệm Nguyên lý kế toán Đề 14

Trong kỳ thi đại học Toán, phần Nguyên lý kế toán thường chiếm tới 15% tổng điểm, yêu cầu sinh viên nắm vững nguyên tắc ghi nhận 3 năm, xử lý giao dịch tiền mặt 20 triệu kèm thương phiếu và bảo hiểm 6 triệu trong 6 tháng. Đề thi 30 câu, thời gian 45 phút này được biên soạn chi tiết, kèm lời giải và chấm điểm tự động, giúp bạn ôn tập lý thuyết, luyện tập trắc nghiệm và nâng cao tốc độ làm bài. Trực tiếp làm test trên HocMai Miễn Phí, nhận kết quả ngay và phân tích đáp án chuyên sâu.

30 câu hỏi
45 phút
Phạm vi: kiểm tra: Nguyên lý kế toán
Đại học Toán

Câu 1Nhận biết

Đặc tính định tính nào của thông tin kế toán đòi hỏi thông tin phải được cung cấp đúng lúc để có thể ảnh hưởng đến các quyết định kinh tế?
  • ACó thể so sánh được (Comparability)
  • BKịp thời (Timeliness)
  • CCó thể kiểm chứng được (Verifiability)
  • DDễ hiểu (Understandability)

Câu 2Nhận biết

Một công ty quảng cáo trả trước chi phí cho một chiến dịch kéo dài 3 năm. Việc ghi nhận chi phí này dần dần qua 3 năm thay vì ghi nhận toàn bộ ngay lập tức là dựa trên nguyên tắc nào?
  • ANguyên tắc giá gốc
  • BNguyên tắc thận trọng
  • CNguyên tắc phù hợp (Matching Principle)
  • DNguyên tắc nhất quán

Câu 3Nhận biết

Doanh nghiệp mua một thiết bị mới trị giá 120 triệu, thanh toán 20 triệu bằng tiền mặt và ký một thương phiếu phải trả cho phần còn lại. Nghiệp vụ này ảnh hưởng đến phương trình kế toán như thế nào?
  • ATài sản tăng 100 triệu, Nợ phải trả tăng 100 triệu.
  • BTài sản tăng 120 triệu, Nợ phải trả tăng 100 triệu.
  • CTài sản tăng 100 triệu, Vốn chủ sở hữu tăng 100 triệu.
  • DTổng tài sản không đổi.

Câu 4Nhận biết

Khoản mục “Lợi nhuận giữ lại” (Retained Earnings) được phân loại là:
  • ATài sản
  • BVốn chủ sở hữu
  • CNợ phải trả
  • DDoanh thu

Câu 5Nhận biết

Ghi Nợ một tài khoản “Cổ tức đã chia” (Dividends) có tác dụng gì?
  • ALàm tăng Vốn chủ sở hữu.
  • BLàm tăng Lợi nhuận giữ lại.
  • CLàm giảm Vốn chủ sở hữu.
  • DLàm tăng Chi phí.

Câu 6Nhận biết

Theo hệ thống tài khoản kế toán Việt Nam, tài khoản “Chi phí quản lý doanh nghiệp” có số hiệu là:
  • ATK 642
  • BTK 641
  • CTK 632
  • DTK 811

Câu 7Nhận biết

Trên Báo cáo lưu chuyển tiền tệ lập theo phương pháp gián tiếp, chi phí khấu hao trong kỳ được xử lý như thế nào trong phần luồng tiền từ hoạt động kinh doanh?
  • AĐược cộng lại vào lợi nhuận thuần.
  • BĐược trừ ra khỏi lợi nhuận thuần.
  • CĐược trình bày như một dòng tiền ra.
  • DKhông được trình bày.

Câu 8Nhận biết

Khoản chi tiền mặt để trả cổ tức cho cổ đông được phân loại là dòng tiền từ:
  • AHoạt động kinh doanh
  • BHoạt động đầu tư
  • CHoạt động tài chính
  • DGiao dịch phi tiền tệ

Câu 9Nhận biết

Bút toán điều chỉnh cuối kỳ cho một khoản lãi vay đã phát sinh nhưng chưa thanh toán (Accrued Interest Expense) sẽ làm:
  • ATăng Chi phí và tăng Tài sản.
  • BGiảm Tài sản và giảm Chi phí.
  • CGiảm Chi phí và giảm Nợ phải trả.
  • DTăng Chi phí và tăng Nợ phải trả.

Câu 10Nhận biết

Vào ngày 1/7/N, công ty trả trước 6 triệu đồng tiền bảo hiểm cho 6 tháng. Bút toán điều chỉnh tại ngày 31/12/N là:
  • ANợ TK Chi phí bảo hiểm 1tr / Có TK Bảo hiểm trả trước 1tr
  • BNợ TK Chi phí bảo hiểm 5tr / Có TK Bảo hiểm trả trước 5tr
  • CNợ TK Chi phí bảo hiểm 6tr / Có TK Bảo hiểm trả trước 6tr
  • DKhông cần bút toán điều chỉnh.

Câu 11Nhận biết

Nếu công ty bỏ sót bút toán điều chỉnh cho một khoản doanh thu đã thực hiện nhưng chưa thu tiền, thì Bảng cân đối kế toán sẽ thể hiện:
  • ATài sản và Lợi nhuận bị ghi nhận quá cao.
  • BTài sản và Lợi nhuận bị ghi nhận quá thấp.
  • CNợ phải trả và Lợi nhuận bị ghi nhận quá thấp.
  • DTài sản bị ghi nhận quá cao và Nợ phải trả bị ghi nhận quá thấp.

Câu 12Nhận biết

Vai trò của tài khoản “Xác định kết quả kinh doanh” (Income Summary) là:
  • AMột tài khoản thường xuyên trên Bảng cân đối kế toán.
  • BMột tài khoản tạm thời dùng để tập hợp doanh thu và chi phí trước khi kết chuyển lợi nhuận ròng vào Lợi nhuận giữ lại.
  • CĐể theo dõi các khoản phải thu và phải trả.
  • DĐể lập Báo cáo lưu chuyển tiền tệ.

Câu 13Nhận biết

Trong thời kỳ giá cả hàng hóa có xu hướng giảm (thời kỳ giảm phát), phương pháp FIFO sẽ cho ra:
  • ALợi nhuận gộp thấp nhất.
  • BLợi nhuận gộp cao nhất.
  • CGiá trị hàng tồn kho cuối kỳ cao nhất.
  • DGiá vốn hàng bán thấp nhất.

Câu 14Nhận biết

Kế toán đã ghi nhầm một khoản chi tiền mặt cá nhân của chủ sở hữu vào tài khoản “Chi phí khác” của công ty. Bút toán sửa sai đúng là:
  • ANợ TK Chi phí khác / Có TK Tiền mặt
  • BNợ TK Rút vốn / Có TK Chi phí khác
  • CNợ TK Tiền mặt / Có TK Rút vốn
  • DNợ TK Chi phí khác / Có TK Rút vốn

Câu 15Nhận biết

Bút toán đảo (Reversing Entries) là:
  • AMột bước bắt buộc trong chu trình kế toán.
  • BDùng để sửa chữa các sai sót trong kỳ.
  • CDùng để khóa sổ các tài khoản tạm thời.
  • DLà một bước tùy chọn ở đầu kỳ kế toán tiếp theo để đơn giản hóa việc ghi sổ.

Câu 16Nhận biết

Sau khi khóa sổ, tài khoản nào sau đây sẽ có số dư bằng không?
  • ALợi nhuận chưa phân phối
  • BVốn góp của chủ sở hữu
  • CGiá vốn hàng bán
  • DPhải trả người bán

Câu 17Nhận biết

Sự khác biệt giữa Chiết khấu thương mại và Chiết khấu thanh toán là:
  • AChiết khấu thương mại làm giảm giá gốc hàng mua, còn chiết khấu thanh toán liên quan đến việc thanh toán sớm và ảnh hưởng đến doanh thu tài chính hoặc chi phí tài chính.
  • BChiết khấu thanh toán làm giảm giá gốc hàng mua.
  • CChiết khấu thương mại chỉ áp dụng cho khách hàng thanh toán sớm.
  • DCả hai đều được ghi nhận vào tài khoản “Thu nhập khác”.

Câu 18Nhận biết

Lợi nhuận giữ lại (Retained Earnings) thể hiện:
  • ALượng tiền mặt mà công ty có sẵn.
  • BToàn bộ lợi nhuận công ty kiếm được từ khi thành lập.
  • CPhần lợi nhuận tích lũy của công ty sau khi đã trừ đi cổ tức đã chia.
  • DGiá trị thị trường của công ty.

Câu 19Nhận biết

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ được lập ra để:
  • ACho biết công ty có lãi hay không.
  • BCho biết tổng tài sản của công ty.
  • CGiải thích sự thay đổi của lượng tiền và tương đương tiền trong một kỳ.
  • DKiểm tra sự cân bằng của phương trình kế toán.

Câu 20Nhận biết

Công ty đã sử dụng hết một nửa số văn phòng phẩm đã mua đầu kỳ. Bút toán điều chỉnh cuối kỳ là:
  • ANợ TK Văn phòng phẩm / Có TK Chi phí văn phòng phẩm
  • BNợ TK Chi phí văn phòng phẩm / Có TK Văn phòng phẩm
  • CNợ TK Tiền / Có TK Chi phí văn phòng phẩm
  • DKhông cần điều chỉnh.

Câu 21Nhận biết

Ghi Nợ một tài khoản Doanh thu có nghĩa là:
  • ALàm giảm doanh thu (ví dụ: ghi nhận hàng bán bị trả lại).
  • BLàm tăng doanh thu.
  • CKhông ảnh hưởng đến doanh thu.
  • DGhi vào bên phải của tài khoản đó.

Câu 22Nhận biết

Bảng cân đối thử sau khóa sổ (Post-closing Trial Balance) được lập để:
  • AXác định lợi nhuận ròng.
  • BKiểm tra xem Sổ Cái có cân bằng hay không trước khi bắt đầu kỳ kế toán mới.
  • CBáo cáo cho các nhà đầu tư.
  • DĐiều chỉnh các sai sót.

Câu 23Nhận biết

Vốn lưu động (Working Capital) âm có nghĩa là:
  • ACông ty hoạt động không hiệu quả.
  • BCông ty đang thua lỗ.
  • CNợ phải trả ngắn hạn lớn hơn Tài sản ngắn hạn.
  • DTài sản ngắn hạn lớn hơn Nợ phải trả ngắn hạn.

Câu 24Nhận biết

Bút toán ghi nhận chi phí dự phòng bảo hành sản phẩm cuối kỳ là:
  • ANợ TK Dự phòng phải trả / Có TK Chi phí bảo hành
  • BNợ TK Chi phí bán hàng / Có TK Tiền
  • CNợ TK Chi phí bảo hành / Có TK Dự phòng phải trả về bảo hành sản phẩm
  • DKhông ghi nhận cho đến khi có khách hàng yêu cầu bảo hành.

Câu 25Nhận biết

Số dư Có của tài khoản “Vay và nợ thuê tài chính” (TK 341) có nghĩa là:
  • ASố tiền doanh nghiệp còn nợ ngân hàng và các tổ chức tín dụng.
  • BSố tiền doanh nghiệp đã trả nợ trong kỳ.
  • CKhoản lãi vay phải trả.
  • DTài khoản này không thể có số dư Có.

Câu 26Nhận biết

Mối quan hệ giữa các báo cáo tài chính là:
  • ALợi nhuận gộp trên Báo cáo KQKD bằng với Tiền từ hoạt động kinh doanh.
  • BTổng tài sản trên Bảng CĐKT bằng tổng doanh thu trên Báo cáo KQKD.
  • CLợi nhuận ròng từ Báo cáo KQKD được dùng để tính Lợi nhuận giữ lại cuối kỳ trên Bảng CĐKT.
  • DKhông có mối quan hệ trực tiếp nào.

Câu 27Nhận biết

Một giao dịch làm giảm một loại tài sản và giảm vốn chủ sở hữu là:
  • ABán hàng chịu cho khách hàng.
  • BMua thiết bị trả bằng tiền mặt.
  • CDùng tiền gửi ngân hàng để trả nợ vay.
  • DTrả lương cho nhân viên bằng tiền mặt.

Câu 28Nhận biết

Kế toán trên cơ sở tiền mặt (Cash Basis) có thể phù hợp cho:
  • ACác tập đoàn đa quốc gia.
  • BCác cá nhân hoặc doanh nghiệp rất nhỏ có các giao dịch đơn giản.
  • CCác công ty niêm yết trên thị trường chứng khoán.
  • DTất cả các loại hình doanh nghiệp.

Câu 29Nhận biết

Doanh thu từ hoạt động cho thuê tài sản được ghi nhận vào tài khoản:
  • ADoanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ (TK 511)
  • BDoanh thu hoạt động tài chính (TK 515)
  • CThu nhập khác (TK 711)
  • DMột khoản tăng Vốn chủ sở hữu trực tiếp

Câu 30Nhận biết

Chu trình kế toán kết thúc bằng việc:
  • ALập Bảng cân đối kế toán.
  • BGhi nhận các nghiệp vụ vào sổ nhật ký.
  • CLập Bảng cân đối thử.
  • DLập Bảng cân đối thử sau khóa sổ (tùy chọn có bút toán đảo).

Đã trả lời 0/30 câu