Câu 1Nhận biết
Mục tiêu hàng đầu của kế toán tài chính là cung cấp thông tin:
- AChính xác tuyệt đối cho các nhà quản lý.
- BHữu ích cho việc ra quyết định kinh tế của các đối tượng sử dụng bên ngoài.
- CĐể tối thiểu hóa số thuế phải nộp của doanh nghiệp.
- DVề kế hoạch và dự toán cho các hoạt động trong tương lai.
Câu 2Nhận biết
Nguyên tắc kế toán nào là cơ sở cho việc chia nhỏ cuộc đời của một doanh nghiệp thành các kỳ kế toán (năm, quý, tháng)?
- ANguyên tắc hoạt động liên tục
- BGiả thiết kỳ kế toán (Periodicity Assumption)
- CNguyên tắc phù hợp
- DNguyên tắc trọng yếu
Câu 3Nhận biết
Doanh nghiệp mua một thiết bị sản xuất trị giá 80 triệu, trả trước 30 triệu bằng tiền gửi ngân hàng, số còn lại sẽ trả sau 3 tháng. Nghiệp vụ này ảnh hưởng đến phương trình kế toán như thế nào?
- ATài sản tăng 80 triệu, Nợ phải trả tăng 50 triệu.
- BTài sản tăng 30 triệu, Nợ phải trả tăng 30 triệu.
- CTài sản tăng 50 triệu, Nợ phải trả tăng 50 triệu.
- DTài sản tăng 50 triệu, Vốn chủ sở hữu tăng 50 triệu.
Câu 4Nhận biết
Khoản “Lợi thế thương mại” (Goodwill) được phân loại là:
- ATài sản vô hình
- BTài sản tài chính
- CChi phí trả trước
- DVốn chủ sở hữu
Câu 5Nhận biết
Ghi Nợ một tài khoản Doanh thu có nghĩa là:
- ALàm giảm doanh thu (ví dụ: do hàng bán bị trả lại hoặc giảm giá).
- BLàm tăng doanh thu.
- CKhông ảnh hưởng đến doanh thu.
- DGhi vào bên phải của tài khoản đó.
Câu 6Nhận biết
Theo hệ thống tài khoản kế toán Việt Nam, tài khoản “Chi phí khác” có số hiệu là:
- ATK 635
- BTK 711
- CTK 642
- DTK 811
Câu 7Nhận biết
Báo cáo tài chính nào giải thích các nguyên nhân làm thay đổi Lợi nhuận giữ lại trong một kỳ?
- ABảng cân đối kế toán
- BBáo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
- CBáo cáo thay đổi vốn chủ sở hữu
- DBáo cáo lưu chuyển tiền tệ
Câu 8Nhận biết
Trên Báo cáo lưu chuyển tiền tệ, khoản tiền thu được từ việc bán một thiết bị sản xuất đã qua sử dụng được phân loại là:
- ALuồng tiền từ hoạt động kinh doanh.
- BLuồng tiền từ hoạt động đầu tư.
- CLuồng tiền từ hoạt động tài chính.
- DGiao dịch phi tiền tệ.
Câu 9Nhận biết
Bút toán điều chỉnh cuối kỳ cho một khoản lãi vay đã phát sinh nhưng chưa đến hạn thanh toán (Accrued Interest Expense) sẽ làm:
- ATăng Chi phí và tăng Tài sản.
- BGiảm Tài sản và giảm Chi phí.
- CTăng Chi phí và tăng Nợ phải trả.
- DGiảm Chi phí và giảm Nợ phải trả.
Câu 10Nhận biết
Vào ngày 1/10, công ty nhận được 12 triệu đồng tiền thuê bao phần mềm cho 1 năm. Bút toán điều chỉnh tại ngày 31/12 là:
- ANợ TK Doanh thu chưa thực hiện 1tr / Có TK Doanh thu 1tr
- BNợ TK Doanh thu chưa thực hiện 3tr / Có TK Doanh thu 3tr
- CNợ TK Doanh thu chưa thực hiện 12tr / Có TK Doanh thu 12tr
- DKhông cần điều chỉnh.
Câu 11Nhận biết
Nếu công ty bỏ qua việc ghi nhận bút toán điều chỉnh cho một khoản doanh thu dồn tích (ví dụ: lãi tiền gửi chưa thu), thì:
- ADoanh thu và Lợi nhuận bị ghi nhận quá cao.
- BTài sản và Nợ phải trả bị ghi nhận quá thấp.
- CNợ phải trả bị ghi nhận quá cao.
- DTài sản và Lợi nhuận bị ghi nhận quá thấp.
Câu 12Nhận biết
Tài khoản nào sau đây không bị khóa sổ vào cuối kỳ kế toán?
- ADoanh thu bán hàng
- BChi phí quảng cáo
- CCổ tức đã chia
- DHao mòn lũy kế
Câu 13Nhận biết
Trong thời kỳ giá cả hàng hóa có xu hướng giảm (thời kỳ giảm phát), phương pháp FIFO sẽ cho ra:
- ALợi nhuận gộp cao nhất.
- BLợi nhuận gộp thấp nhất.
- CGiá trị hàng tồn kho cuối kỳ cao nhất.
- DGiá vốn hàng bán thấp nhất.
Câu 14Nhận biết
Kế toán đã ghi nhầm một khoản chi tiền mặt trả tiền thuê văn phòng vào tài khoản “Chi phí lương”. Bút toán sửa sai đúng là:
- ANợ TK Chi phí lương / Có TK Chi phí thuê văn phòng
- BNợ TK Tiền mặt / Có TK Chi phí lương
- CNợ TK Chi phí thuê văn phòng / Có TK Chi phí lương
- DNợ TK Chi phí thuê văn phòng / Có TK Tiền mặt
Câu 15Nhận biết
Mục đích của việc lập Bảng cân đối thử sau khóa sổ (Post-closing trial balance) là:
- AXác định lợi nhuận ròng.
- BKiểm tra xem Sổ Cái có cân bằng hay không trước khi bắt đầu kỳ kế toán mới, đảm bảo rằng chỉ các tài khoản thường xuyên còn số dư.
- CBáo cáo cho các nhà đầu tư về tình hình tài chính.
- DĐiều chỉnh các sai sót.
Câu 16Nhận biết
Chiết khấu thanh toán mà doanh nghiệp cho khách hàng hưởng (Sales Discount) được ghi nhận là:
- AMột khoản tăng Chi phí bán hàng.
- BMột khoản giảm trừ Doanh thu.
- CMột khoản tăng Chi phí tài chính.
- DMột khoản giảm trừ Giá vốn hàng bán.
Câu 17Nhận biết
Sau khi khóa sổ các tài khoản tạm thời, số dư của tài khoản “Xác định kết quả kinh doanh” sẽ được kết chuyển vào:
- ATài khoản Tiền mặt
- BTài khoản Vốn góp của chủ sở hữu
- CTài khoản Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
- DTài khoản Cổ tức
Câu 18Nhận biết
Lợi nhuận giữ lại (Retained Earnings) thể hiện:
- ALượng tiền mặt mà công ty có sẵn.
- BToàn bộ lợi nhuận công ty kiếm được từ khi thành lập.
- CPhần lợi nhuận tích lũy của công ty sau khi đã trừ đi cổ tức đã chia.
- DGiá trị thị trường của công ty.
Câu 19Nhận biết
Nghiệp vụ nào sau đây KHÔNG làm thay đổi Vốn lưu động (Working Capital) của doanh nghiệp?
- AVay ngắn hạn ngân hàng.
- BBán hàng chịu cho khách hàng (có lãi).
- CMua hàng hóa trả bằng tiền mặt.
- DTrả nợ dài hạn đến hạn trả bằng tiền mặt.
Câu 20Nhận biết
Công ty đã sử dụng hết một nửa số văn phòng phẩm đã mua đầu kỳ. Bút toán điều chỉnh cuối kỳ là:
- ANợ TK Văn phòng phẩm / Có TK Chi phí văn phòng phẩm
- BNợ TK Chi phí văn phòng phẩm / Có TK Văn phòng phẩm
- CNợ TK Tiền / Có TK Chi phí văn phòng phẩm
- DKhông cần điều chỉnh.
Câu 21Nhận biết
Ghi Nợ một tài khoản Tài sản và ghi Có một tài khoản Nợ phải trả có nghĩa là:
- AMua một tài sản bằng tiền mặt.
- BTrả nợ cho nhà cung cấp.
- CMua một tài sản trả sau.
- DBán một tài sản và nhận nợ.
Câu 22Nhận biết
Bút toán khóa sổ nào sau đây dùng để kết chuyển tài khoản Cổ tức?
- ANợ TK Cổ tức / Có TK Xác định kết quả kinh doanh
- BNợ TK Lợi nhuận giữ lại / Có TK Cổ tức
- CNợ TK Cổ tức / Có TK Lợi nhuận giữ lại
- DNợ TK Xác định kết quả kinh doanh / Có TK Cổ tức
Câu 23Nhận biết
Tài khoản “Cổ phiếu quỹ” (Treasury Stock) là một:
- ATài sản
- BNợ phải trả
- CTài khoản điều chỉnh giảm Vốn chủ sở hữu (Contra-Equity Account)
- DChi phí
Câu 24Nhận biết
Bút toán ghi nhận chi phí dự phòng bảo hành sản phẩm cuối kỳ là:
- ANợ TK Dự phòng phải trả / Có TK Chi phí bảo hành
- BNợ TK Chi phí bán hàng / Có TK Tiền
- CNợ TK Chi phí bảo hành / Có TK Dự phòng phải trả về bảo hành sản phẩm
- DKhông ghi nhận cho đến khi có khách hàng yêu cầu bảo hành.
Câu 25Nhận biết
Số dư Có của tài khoản “Vay và nợ thuê tài chính” (TK 341) có nghĩa là:
- ASố tiền doanh nghiệp còn nợ ngân hàng và các tổ chức tín dụng.
- BSố tiền doanh nghiệp đã trả nợ trong kỳ.
- CKhoản lãi vay phải trả.
- DTài khoản này không thể có số dư Có.
Câu 26Nhận biết
Mối quan hệ giữa các báo cáo tài chính là:
- ALợi nhuận gộp trên Báo cáo KQKD bằng với Tiền từ hoạt động kinh doanh.
- BTổng tài sản trên Bảng CĐKT bằng tổng doanh thu trên Báo cáo KQKD.
- CSố dư Tiền cuối kỳ trên Báo cáo LCTT phải bằng số dư Tiền trên Bảng CĐKT.
- DKhông có mối quan hệ trực tiếp nào.
Câu 27Nhận biết
Một giao dịch làm giảm một loại tài sản và giảm vốn chủ sở hữu là:
- ABán hàng chịu cho khách hàng.
- BMua thiết bị trả bằng tiền mặt.
- CDùng tiền gửi ngân hàng để trả nợ vay.
- DTrả lương cho nhân viên bằng tiền mặt.
Câu 28Nhận biết
Trên Báo cáo lưu chuyển tiền tệ, khoản tiền chi trả lãi cho một trái phiếu do công ty phát hành được phân loại là:
- ALuồng tiền từ hoạt động kinh doanh.
- BLuồng tiền từ hoạt động đầu tư.
- CLuồng tiền từ hoạt động tài chính.
- DHoạt động phi tiền tệ.
Câu 29Nhận biết
Doanh thu từ hoạt động cho thuê tài sản được ghi nhận vào tài khoản:
- ADoanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ (TK 511)
- BDoanh thu hoạt động tài chính (TK 515)
- CThu nhập khác (TK 711)
- DMột khoản tăng Vốn chủ sở hữu trực tiếp
Câu 30Nhận biết
Bước cuối cùng (tùy chọn) trong chu trình kế toán là:
- ALập Bảng cân đối kế toán.
- BGhi nhận các nghiệp vụ vào sổ nhật ký.
- CLập Bảng cân đối thử sau khóa sổ.
- DThực hiện các bút toán đảo (Reversing Entries).