Câu 1Nhận biết
Vốn chủ sở hữu của một công ty cổ phần (Corporation’s Equity) bao gồm những thành phần chính nào?
- AVốn góp của chủ sở hữu và các khoản nợ phải trả.
- BLợi nhuận giữ lại và các khoản phải thu.
- CVốn cổ phần (Share Capital) và Lợi nhuận giữ lại (Retained Earnings).
- DTài sản của công ty và lợi nhuận trong kỳ.
Câu 2Nhận biết
Nguyên tắc kế toán nào yêu cầu doanh nghiệp phải lập dự phòng cho một khoản nợ tiềm tàng nhưng không được ghi nhận một khoản doanh thu chưa chắc chắn?
- ANguyên tắc giá gốc (Cost Principle)
- BNguyên tắc phù hợp (Matching Principle)
- CNguyên tắc thận trọng (Conservatism/Prudence Principle)
- DNguyên tắc hoạt động liên tục (Going Concern Principle)
Câu 3Nhận biết
Báo cáo tài chính nào tóm tắt kết quả hoạt động kinh doanh (lãi hoặc lỗ) của một doanh nghiệp trong một kỳ kế toán?
- ABảng cân đối kế toán (Balance Sheet)
- BBáo cáo kết quả hoạt động kinh doanh (Income Statement)
- CBáo cáo lưu chuyển tiền tệ (Statement of Cash Flows)
- DBảng cân đối thử (Trial Balance)
Câu 4Nhận biết
Nghiệp vụ “Công ty phát hành cổ phiếu, thu tiền mặt” ảnh hưởng đến phương trình kế toán như thế nào?
- ATăng Tài sản, Tăng Nợ phải trả
- BTăng Tài sản, Tăng Vốn chủ sở hữu
- CTăng Tài sản, Giảm Tài sản
- DKhông ảnh hưởng đến tổng tài sản và tổng nguồn vốn
Câu 5Nhận biết
Tài khoản “Doanh thu chưa thực hiện” (Unearned Revenue) được phân loại là:
- ATài sản (Asset)
- BNợ phải trả (Liability)
- CVốn chủ sở hữu (Equity)
- DTài khoản tạm thời (Temporary Account)
Câu 6Nhận biết
Theo hệ thống tài khoản kế toán Việt Nam, tài khoản “Chi phí quản lý doanh nghiệp” có số hiệu là:
- ATK 632
- BTK 641
- CTK 642
- DTK 811
Câu 7Nhận biết
Khi doanh nghiệp chi tiền mặt để trả lương cho nhân viên, kế toán sẽ ghi định khoản:
- ANợ TK Lương phải trả / Có TK Chi phí lương
- BNợ TK Chi phí lương / Có TK Lương phải trả
- CNợ TK Phải trả người lao động hoặc Chi phí lương / Có TK Tiền mặt
- DNợ TK Tiền mặt / Có TK Chi phí lương
Câu 8Nhận biết
Mục đích cơ bản của các bút toán điều chỉnh (Adjusting Entries) là:
- ASửa chữa các sai sót trong kỳ.
- BGhi nhận các giao dịch tiền mặt.
- CĐảm bảo doanh thu và chi phí được ghi nhận đúng kỳ, tuân thủ nguyên tắc phù hợp và nguyên tắc ghi nhận doanh thu.
- DChuẩn bị cho việc khóa sổ kế toán.
Câu 9Nhận biết
Bút toán điều chỉnh cho chi phí khấu hao tài sản cố định trong kỳ sẽ làm:
- ATăng Chi phí và giảm Giá trị còn lại của Tài sản.
- BTăng Chi phí và giảm Tiền mặt.
- CGiảm Tài sản và giảm Vốn chủ sở hữu.
- DTăng Chi phí và tăng Nợ phải trả.
Câu 10Nhận biết
Vào ngày 1/12, công ty nhận trước 30 triệu đồng tiền thuê nhà cho 3 tháng (tháng 12, 1, 2). Tại ngày 31/12, bút toán điều chỉnh sẽ ghi nhận doanh thu là:
- ANợ TK Doanh thu chưa thực hiện 10 triệu / Có TK Doanh thu 10 triệu
- BNợ TK Tiền mặt 10 triệu / Có TK Doanh thu 10 triệu
- CNợ TK Doanh thu chưa thực hiện 30 triệu / Có TK Doanh thu 30 triệu
- DKhông cần điều chỉnh cho đến khi hết hợp đồng.
Câu 11Nhận biết
Mục đích chính của việc lập Bảng cân đối thử đã điều chỉnh (Adjusted Trial Balance) là:
- AĐể kiểm tra các bút toán khóa sổ đã chính xác chưa.
- BĐể chứng minh sự cân bằng của tổng Nợ và tổng Có sau khi đã ghi nhận các bút toán điều chỉnh và là cơ sở để lập các Báo cáo tài chính.
- CĐể xác định tổng tài sản của công ty.
- DĐể báo cáo cho cơ quan thuế.
Câu 12Nhận biết
Tài khoản nào sau đây sẽ không xuất hiện trên Bảng cân đối thử sau khóa sổ (Post-closing Trial Balance)?
- ATiền mặt
- BChi phí khấu hao
- CHao mòn lũy kế
- DVốn góp của chủ sở hữu
Câu 13Nhận biết
Trong thời kỳ giá cả hàng hóa có xu hướng tăng, công ty sử dụng phương pháp tính giá hàng tồn kho FIFO sẽ có:
- ALợi nhuận gộp thấp hơn và giá trị hàng tồn kho cuối kỳ thấp hơn so với phương pháp bình quân.
- BLợi nhuận gộp cao hơn và giá trị hàng tồn kho cuối kỳ thấp hơn so với phương pháp bình quân.
- CLợi nhuận gộp thấp hơn và giá trị hàng tồn kho cuối kỳ cao hơn so với phương pháp bình quân.
- DLợi nhuận gộp cao hơn và giá trị hàng tồn kho cuối kỳ cao hơn so với phương pháp bình quân.
Câu 14Nhận biết
Hoạt động chi tiền trả cổ tức cho các cổ đông được phân loại là dòng tiền từ:
- AHoạt động kinh doanh
- BHoạt động đầu tư
- CHoạt động tài chính
- DHoạt động phi tiền tệ
Câu 15Nhận biết
Giá trị còn lại (carrying value or book value) của một tài sản cố định được định nghĩa là:
- AGiá trị có thể bán được trên thị trường.
- BNguyên giá trừ đi giá trị hao mòn lũy kế.
- CNguyên giá trừ đi chi phí khấu hao của kỳ gần nhất.
- DGiá trị thanh lý ước tính cộng với chi phí khấu hao.
Câu 16Nhận biết
Hệ thống ghi sổ kép (double-entry bookkeeping) có nghĩa là:
- AMột nghiệp vụ được ghi hai lần để tránh sai sót.
- BMọi nghiệp vụ đều được ghi vào ít nhất hai tài khoản khác nhau.
- CMọi nghiệp vụ được ghi vào ít nhất hai tài khoản và tổng số tiền ghi bên Nợ phải bằng tổng số tiền ghi bên Có.
- DCần hai kế toán viên để ghi chép một nghiệp vụ.
Câu 17Nhận biết
Khoản mục nào sau đây KHÔNG phải là một tài sản vô hình?
- ABản quyền phần mềm
- BBằng sáng chế
- CKhoản đầu tư vào cổ phiếu công ty khác
- DThương hiệu
Câu 18Nhận biết
Lợi nhuận gộp trên Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh được tính bằng:
- ADoanh thu thuần – (Chi phí bán hàng + Chi phí quản lý doanh nghiệp)
- BLợi nhuận trước thuế – Chi phí thuế TNDN
- CDoanh thu thuần – Giá vốn hàng bán
- DDoanh thu – Các khoản chiết khấu thương mại
Câu 19Nhận biết
Bút toán khóa sổ cuối kỳ nào sau đây là đúng để kết chuyển tài khoản Chi phí?
- ANợ TK Chi phí / Có TK Xác định kết quả kinh doanh
- BNợ TK Xác định kết quả kinh doanh / Có TK Chi phí
- CNợ TK Chi phí / Có TK Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
- DNợ TK Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối / Có TK Chi phí
Câu 20Nhận biết
Nguyên tắc “Nhất quán” trong kế toán có nghĩa là:
- AMọi công ty trong cùng một ngành phải áp dụng các chính sách kế toán giống nhau.
- BDoanh nghiệp phải áp dụng các chính sách và phương pháp kế toán đã chọn một cách thống nhất từ kỳ này sang kỳ khác.
- CPhải nhất quán trong việc ghi nhận Nợ và Có.
- DCác báo cáo tài chính phải được lập một cách nhất quán.
Câu 21Nhận biết
Khi một công ty mua hàng hóa và được hưởng chiết khấu thương mại, giá trị của hàng hóa nhập kho sẽ được ghi nhận theo:
- AGiá niêm yết trên hóa đơn.
- BGiá sau khi đã trừ đi khoản chiết khấu thương mại.
- CGiá thị trường của lô hàng.
- DGiá bán dự kiến của lô hàng.
Câu 22Nhận biết
Việc chủ sở hữu góp vốn bằng một tòa nhà văn phòng sẽ làm:
- ATăng Tài sản, Tăng Nợ phải trả.
- BKhông làm thay đổi tổng tài sản.
- CTăng Tiền, Tăng Vốn chủ sở hữu.
- DTăng Tài sản cố định, Tăng Vốn chủ sở hữu.
Câu 23Nhận biết
Tài khoản “Hao mòn lũy kế” (Accumulated Depreciation) là một:
- ATài khoản chi phí.
- BTài khoản nợ phải trả.
- CTài khoản tài sản có số dư bên Nợ.
- DTài khoản điều chỉnh giảm tài sản (contra-asset account) có số dư bên Có.
Câu 24Nhận biết
Sự khác biệt cơ bản giữa Sổ Nhật ký chung (General Journal) và Sổ Cái (General Ledger) là:
- ASổ Nhật ký chung ghi chép theo trình tự thời gian, trong khi Sổ Cái ghi chép theo từng tài khoản.
- BSổ Cái ghi chép theo trình tự thời gian, trong khi Sổ Nhật ký chung ghi chép theo từng tài khoản.
- CSổ Nhật ký chung chỉ ghi các bút toán điều chỉnh.
- DSổ Cái chỉ bao gồm các tài khoản trên Bảng cân đối kế toán.
Câu 25Nhận biết
Số dư Nợ của tài khoản “Phải trả người bán” (TK 331) có nghĩa là:
- ACông ty còn nợ người bán.
- BCông ty đã ứng trước tiền cho người bán.
- CĐây là một sai sót, tài khoản này không thể có số dư Nợ.
- DKhoản nợ này đã quá hạn thanh toán.
Câu 26Nhận biết
Hoạt động thu lãi tiền cho vay được phân loại là dòng tiền từ:
- AHoạt động kinh doanh
- BHoạt động đầu tư
- CHoạt động tài chính
- DHoạt động khác
Câu 27Nhận biết
Một giao dịch làm giảm một loại tài sản và giảm một khoản nợ phải trả là:
- ABán hàng chịu cho khách hàng.
- BMua thiết bị trả bằng tiền mặt.
- CDùng tiền gửi ngân hàng để trả nợ vay.
- DChủ sở hữu rút vốn bằng tiền mặt.
Câu 28Nhận biết
Kế toán trên cơ sở dồn tích (Accrual Basis Accounting) là bắt buộc đối với hầu hết các doanh nghiệp vì:
- ANó đơn giản hơn và ít tốn kém hơn.
- BNó giúp doanh nghiệp giảm thiểu số thuế phải nộp.
- CNó cung cấp một bức tranh trung thực và hợp lý hơn về hiệu quả hoạt động và tình hình tài chính của doanh nghiệp.
- DNó là yêu cầu duy nhất của các ngân hàng khi cho vay.
Câu 29Nhận biết
Doanh thu từ hoạt động thanh lý, nhượng bán tài sản cố định được ghi nhận vào tài khoản:
- ADoanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ (TK 511)
- BDoanh thu hoạt động tài chính (TK 515)
- CThu nhập khác (TK 711)
- DMột khoản tăng Vốn chủ sở hữu trực tiếp
Câu 30Nhận biết
Bảng cân đối thử được lập ra từ số dư của các tài khoản trên:
- ABảng cân đối kế toán.
- BBáo cáo kết quả hoạt động kinh doanh.
- CSổ Nhật ký chung.
- DSổ Cái.