0/40 câu 75:00

Trắc nghiệm Nguyên lý Kế toán UEH

Đối mặt với phần Nguyên lý Kế toán trong kỳ thi ĐH UEH? Bộ 40 câu trắc nghiệm 15 phút này chiếm tỉ lệ cao trong đề thi, giúp bạn ôn tập lý thuyết, luyện tập bài tập trắc nghiệm, và nắm vững các tình huống cân bằng bảng cân đối. Trên HocMai Miễn Phí, bạn sẽ làm bài test trực tiếp, chấm điểm tự động, xem lời giải chi tiết, đồng thời tiếp cận tài liệu ôn tập độc quyền, nâng cao điểm số một cách hiệu quả.

40 câu hỏi
75 phút
Phạm vi: kiểm tra:
Đại học Toán

Câu 1Nhận biết

Nghiệp vụ: “Mua nhập kho hàng hóa, chưa thanh toán tiền cho người bán” sẽ làm cho tài sản và nguồn vốn của doanh nghiệp thay đổi:
  • ATài sản tăng, nguồn vốn giảm
  • BTài sản tăng, nguồn vốn tăng
  • CTài sản tăng, nợ phải trả tăng
  • DKhông đáp án nào đúng

Câu 2Nhận biết

Định khoản kế toán: “Nợ TK Tiền mặt / Có TK Phải thu khách hàng” thể hiện nội dung kinh tế sau:
  • AỨng trước tiền cho người bán
  • BTrả lại tiền mặt cho khách hàng
  • CKhách hàng trả nợ bằng tiền mặt
  • DKhông đáp án nào đúng

Câu 3Nhận biết

Nghiệp vụ “Mua ô tô tải để chuyên chở hàng hóa, đã thanh toán 50% bằng chuyển khoản” sẽ làm cho tài sản và nguồn vốn của doanh nghiệp thay đổi:
  • ATài sản tăng – Tài sản giảm
  • BTài sản tăng – Nguồn vốn tăng
  • CTài sản giảm – Nguồn vốn giảm
  • DKhông đáp án nào đúng

Câu 4Nhận biết

Nghiệp vụ “Hoàn thành cung cấp dịch vụ cho khách hàng, chưa nhận được tiền thanh toán” sẽ làm cho tài sản và nguồn vốn của doanh nghiệp thay đổi:
  • ANguồn vốn tăng – Tài sản tăng
  • BNguồn vốn giảm – Tài sản giảm
  • CNguồn vốn tăng – Nợ phải trả tăng
  • DKhông đáp án nào đúng

Câu 5Nhận biết

Thông tin phản ánh trên tài khoản phản ánh tài sản theo nguyên tắc:
  • ALuôn ghi tăng bên Có, ghi giảm bên Nợ và có số dư bên Có
  • BThường ghi tăng bên Có, ghi giảm bên Nợ và có số dư bên Có
  • CLuôn ghi tăng bên Nợ, ghi giảm bên Có và có số dư bên Nợ
  • DThường ghi tăng bên Nợ, ghi giảm bên Có và có số dư bên Nợ

Câu 6Nhận biết

Ghi sổ kép là việc kế toán viên:
  • AGhi đồng thời một số tiền lên các tài khoản phản ánh tài sản
  • BGhi đồng thời một số tiền lên các tài khoản phản ánh nguồn vốn
  • CGhi đồng thời một số tiền lên ít nhất hai tài khoản, trong đó một tài khoản được ghi Nợ và một tài khoản được ghi Có
  • DGhi đồng thời một số tiền lên một tài khoản phản ánh tài sản, một tài khoản phản ánh nợ phải trả hoặc vốn chủ sở hữu

Câu 7Nhận biết

Kế toán sẽ ghi nhận một khoản doanh thu nhận trước như là:
  • ATài sản của doanh nghiệp
  • BDoanh thu của doanh nghiệp
  • CNợ phải trả của doanh nghiệp
  • DVốn chủ sở hữu của doanh nghiệp

Câu 8Nhận biết

Kế toán sẽ ghi nhận một khoản chi phí dồn tích như là:
  • ATài sản của doanh nghiệp
  • BDoanh thu của doanh nghiệp
  • CNợ phải trả của doanh nghiệp
  • DVốn chủ sở hữu của doanh nghiệp

Câu 9Nhận biết

An An hiểu chưa rõ về quy trình kế toán của doanh nghiệp. Hãy giúp bạn ấy chỉ ra các công việc cần thực hiện theo thứ tự:
  • ANghiệp vụ kinh tế phát sinh
  • BGhi nhận thông tin về nghiệp vụ kinh tế lên sổ nhật kí
  • CChuyển số tiền Nợ, Có vào sổ cái
  • DLập bảng cân đối thử

Câu 10Nhận biết

Trong 2 tình huống sau đây, hãy chỉ ra tình huống nào sẽ làm mất tính cân bằng của bảng cân đối thử:
  • AGhi Nợ TK Tiền 6 triệu đồng, Ghi Có TK Chi phí tiền lương 6 triệu đồng khi thanh toán lương cho người lao động 6 triệu đồng
  • BCung cấp dịch vụ cho khách hàng nhận được 9 triệu đồng. Ghi Nợ TK Tiền 9 triệu đồng, Ghi Có TK Doanh thu cung cấp dịch vụ 9 triệu đồng

Câu 11Nhận biết

Phương án nào sau đây không phải là một chức năng của kế toán?
  • ANhận biết
  • BSự thẩm tra
  • CGhi nhận
  • DCung cấp thông tin

Câu 12Nhận biết

Tuyên bố nào dưới đây về các đối tượng sử dụng thông tin kế toán là không đúng?
  • ABan quản trị là người dùng thông tin bên trong
  • BCác cơ quan thuế là người dùng thông tin bên ngoài
  • CNhững chủ nợ hiện tại là người sử dụng thông tin bên ngoài
  • DCác cơ quan ban hành luật là những người sử dụng thông tin bên trong

Câu 13Nhận biết

Nguyên tắc giá phí phát biểu rằng:
  • ALúc đầu tài sản phải được ghi theo giá vốn và được điều chỉnh khi giá thị trường thay đổi
  • BCác hoạt động của một thực thể phải được tách bạch với chủ sở hữu
  • CTài sản phải được ghi theo giá gốc của chúng
  • DChỉ ghi các nghiệp vụ có thể được biểu hiện bằng tiền vào sổ sách kế toán

Câu 14Nhận biết

Tuyên bố nào dưới đây về các giả định kế toán là đúng?
  • ANhững giả định cơ bản giống như các nguyên tắc kế toán
  • BGiả định thực thể kinh doanh nói rằng nên có một đơn vị cụ thể có trách nhiệm giải thích
  • CGiả định về đơn vị tiền tệ cho phép công việc kế toán đo được đạo đức của người lao động
  • DCông ty hợp danh không phải là thực thể kinh doanh

Câu 15Nhận biết

Có 3 loại thực thể kinh doanh:
  • ADoanh nghiệp tư nhân, doanh nghiệp nhỏ, và công ty hợp danh
  • BDoanh nghiệp tư nhân, công ty hợp danh và tập đoàn
  • CDoanh nghiệp một thành viên, công ty hợp danh và công ty cổ phần
  • DCông ty tài chính, sản xuất và dịch vụ

Câu 16Nhận biết

Trước 31/12/2012, Công ty Stoneland có tài sản là 35.000 và có vốn chủ sở hữu là 20.000. Nợ phải trả của công ty vào ngày 31/12/2012 là (đvt 1.000đ):
  • A15.000
  • B10.000
  • C25.000
  • D20.000

Câu 17Nhận biết

Trong năm 2012, tài sản của công ty G đã giảm 50.000 và nợ phải trả của công ty giảm 90.000. Do đó, vốn chủ sở hữu của công ty (đvt 1.000đ) đã:
  • ATăng 40.000
  • BGiảm 140.000
  • CGiảm 40.000
  • DTăng 140.000

Câu 18Nhận biết

Tuyên bố nào sau đây là sai:
  • ABáo cáo lưu chuyển tiền tệ tóm tắt thông tin về các dòng tiền vào (số thu) và dòng ra (các khoản chi) trong một giai đoạn nhất định
  • BBảng cân đối kế toán thể hiện tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu vào một ngày nhất định
  • CBáo cáo kết quả kinh doanh thể hiện doanh thu, chi phí, những thay đổi trong vốn chủ sở hữu, và thu nhập vòng hay lỗ ròng phát sinh trong một giai đoạn nhất định
  • DBáo cáo vốn chủ sở hữu tóm tắt những thay đổi trong vốn chủ sở hữu trong một giai đoạn nhất định

Câu 19Nhận biết

Báo cáo tài chính cho biết tài sản, nợ phải trả, vốn chủ sở hữu là:
  • ABáo cáo kết quả kinh doanh
  • BBáo cáo vốn chủ sở hữu
  • CBảng cân đối kế toán
  • DBáo cáo lưu chuyển tiền tệ

Câu 20Nhận biết

Các dịch vụ do kế toán viên công chứng cung cấp bao gồm:
  • AKiểm toán, hoạch định thuế và tư vấn quản trị
  • BKiểm toán, lập dự toán và tư vấn quản trị
  • CKiểm toán, lập dự toán và tính toán chi phí
  • DKiểm toán nội bộ, lập dự toán, và tư vấn quản trị

Câu 21Nhận biết

Lợi nhuận gộp có được khi:
  • AChi phí hoạt động nhỏ hơn doanh thu thuần
  • BDoanh thu bán hàng lớn hơn chi phí hoạt động
  • CDoanh thu bán hàng lớn hơn giá vốn bán hàng
  • DChi phí hoạt động lớn hơn giá vốn bán hàng

Câu 22Nhận biết

Theo phương pháp kê khai thường xuyên, khi hàng hóa được mua để bán giá trị hàng mua sẽ được ghi:
  • ANợ TK Hàng tồn kho
  • BNợ TK Mua hàng
  • CNợ TK Hàng mua trả lại
  • DNợ TK Chi phí vận chuyển

Câu 23Nhận biết

Tài khoản bán hàng nào thường có dư Nợ:
  • AChiết khấu bán hàng
  • BHàng bán trả lại và giảm giá hàng bán
  • CCả a và b
  • Da và b đều không đúng

Câu 24Nhận biết

Nghiệp vụ hàng bán chưa thanh toán có giá trị 7.500.000đ được thực hiện tại ngày 13/6, điều khoản chiết khấu 2/10, n/30. Ngày 16/6 khách hàng trả lại một số hàng với trị giá 500.000đ do hàng kém chất lượng. Khoản thanh toán đầy đủ vào ngày 23/6 là:
  • A7.000.000đ
  • B6.860.000đ
  • C6.850.000đ
  • D6.500.000đ

Câu 25Nhận biết

Tài khoản nào sau đây sử dụng cho phương pháp kê khai thường xuyên để theo dõi hàng tồn kho?
  • AMua hàng
  • BChi phí bán hàng
  • CGiá vốn bán hàng
  • DGiảm giá hàng mua

Câu 26Nhận biết

Để ghi nhận doanh thu bán hàng bằng tiền mặt theo phương pháp kê khai thường xuyên:
  • AChỉ cần một bút toán để ghi nhận giá vốn hàng bán và xuất hàng tồn kho
  • BChỉ cần một bút toán ghi nhận tiền mặt và doanh thu bán hàng
  • CHai bút toán: (1) ghi nhận tiền mặt và doanh thu (2) ghi nhận giá vốn bán hàng và hàng tồn kho
  • DHai bút toán: (1) ghi nhận tiền mặt và hàng tồn kho (2) ghi nhận giá vốn bán hàng và doanh thu bán hàng

Câu 27Nhận biết

Các bước trong chu kỳ kế toán của công ty thương mại cũng giống như công ty dịch vụ, ngoại trừ:
  • ACông ty thương mại cần các bút toán điều chỉnh hàng tồn kho
  • BCông ty thương mại không cần các bút toán khóa sổ
  • CCông ty thương mại không cần các bút toán
  • DCông ty thương mại cần áp dụng báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh nhiều bước

Câu 28Nhận biết

Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh nhiều bước trong công ty thương mại có các chỉ tiêu sau, ngoại trừ:
  • ALợi nhuận gộp
  • BGiá vốn bán hàng
  • CDoanh thu bán hàng
  • DCác hoạt động đầu tư

Câu 29Nhận biết

Nếu doanh thu bán hàng là 400.000.000đ, giá vốn bán hàng là 320.000.000đ và chi phí hoạt động là 60.000.000đ thì lợi nhuận gộp là:
  • A30.000.000đ
  • B80.000.000đ
  • C340.000.000đ
  • D400.000.000đ

Câu 30Nhận biết

Khoản mục nào dưới đây xuất hiện ở cả báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh một bước và nhiều bước:
  • AHàng tồn kho
  • BLợi nhuận gộp
  • CThu nhập từ hoạt động
  • DGiá vốn bán hàng

Câu 31Nhận biết

Trong thời kỳ tăng giá, LIFO sẽ tạo ra:
  • ALợi nhuận thuần cao hơn FIFO
  • BLợi nhuận thuần bằng FIFO
  • CLợi nhuận thuần thấp hơn FIFO
  • DLợi nhuận thuần cao hơn giá bình quân

Câu 32Nhận biết

Trong thời kỳ giảm giá, LIFO sẽ tạo ra:
  • ALợi nhuận thuần cao hơn FIFO
  • BLợi nhuận thuần bằng FIFO
  • CLợi nhuận thuần thấp hơn FIFO
  • DLợi nhuận thuần cao hơn giá bình quân

Câu 33Nhận biết

Công ty Trung Linh mua 1000 công cụ và có 200 công cụ tồn kho cuối kỳ với đơn giá 91.000đ/công cụ và giá trị trường hiện tại là 80.000đ/công cụ. Tồn kho cuối kỳ sẽ được trình bày trên báo cáo tài chính là:
  • A91.000
  • B80.000
  • C18.200
  • D16.000

Câu 34Nhận biết

Trong phương pháp kê khai thường xuyên:
  • AGiá vốn hàng bán theo LIFO sẽ giống với phương pháp kiểm kê định kỳ
  • BGiá bình quân dựa trên giá bình quân đơn vị
  • CĐơn vị bình quân mới được tính theo phương pháp chi phí bình quân sau mỗi lần bán
  • DGiá vốn hàng bán FIFO sẽ giống với phương pháp kiểm kê định kỳ

Câu 35Nhận biết

Công ty TTT mua một lô vật liệu đã nhập kho, giá trị 400 triệu VNĐ. Công ty TTT đã vay ngắn hạn của ngân hàng để thanh toán 30%, phần còn lại nợ người bán. Nghiệp vụ này làm cho:
  • ATổng tài sản của công ty TTT không thay đổi
  • BTổng tài sản của công ty TTT tăng lên 400 triệu
  • CTổng tài sản của công ty TTT tăng lên 280 triệu
  • DTổng nguồn vốn của công ty TTT tăng thêm 120 triệu

Câu 36Nhận biết

Khoản mục nào sau đây không thuộc hàng tồn kho của một công ty?
  • AHàng hóa được vận chuyển để bán cho một công ty khác
  • BHàng hóa đang đi đường từ một công ty khác được vận chuyển theo giá FOB điểm đến
  • CKhông có câu nào ở trên
  • DHàng hóa giữ lại để gửi bán từ một công ty khác

Câu 37Nhận biết

Giá gốc của hàng sẵn có để bán gồm hai bộ phận: Hàng tồn kho đầu kỳ và:
  • AHàng tồn kho cuối kỳ
  • BChi phí hàng hóa đã mua
  • CChi phí hàng hóa đã bán
  • DTất cả những điều trên

Câu 38Nhận biết

Công ty Chưng Hương có các dữ liệu sau (đvt 1.000đ) Ngày: Hàng tồn kho, ngày 1/1: 8.000 sản phẩm, đơn giá 110; Mua ngày 19/6: 13.000 sản phẩm, đơn giá 120; Mua ngày 8/11: 5.000 sản phẩm, đơn giá 130; Nếu Chung Hương có 9.000 sản phẩm tồn kho vào ngày 31/12, thì giá gốc hàng tồn kho cuối kỳ theo FIFO là 1.130.000.
  • A990.000
  • B1.080.000
  • C1.130.000
  • D1.170.000

Câu 39Nhận biết

Công ty Ánh Linh thổi phồng giá trị hàng tồn kho 15.000 vào ngày 31/12/2011. Việc này sẽ làm cho lợi nhuận của Công ty Ánh Linh:
  • ATăng lên vào ngày 31/12/2011 và giảm vào ngày 31/12/2012
  • BTăng lên vào ngày 31/12/2011 và đúng vào ngày 31/12/2012
  • CGiảm vào ngày 31/12/2011 và giảm vào ngày 31/12/2012
  • DTăng vào ngày 31/12/2011 và tăng vào ngày 31/12/2012

Câu 40Nhận biết

Hàng tồn kho cuối kỳ của Atlantic được định giá thấp xuống 40.000. Ảnh hưởng của việc này đối với giá vốn hàng bán của năm hiện tại và thu nhập ròng lần lượt sẽ là:
  • ABị giảm đi và tăng lên
  • BTăng lên và giảm đi
  • CCả 2 cùng tăng lên
  • DCả 2 cùng giảm

Đã trả lời 0/40 câu