0/45 câu 60:00

Trắc Nghiệm Phân Tích Báo Cáo Tài Chính UEH

Kịch bản phân tích dòng tiền 2.600 triệu đồng, giá vốn hàng bán 135 tỷ hay hệ số nợ 0,6 là ngữ cảnh sống còn trong luyện thi cấp tốc môn Tài chính doanh nghiệp. Tập trung chinh phục 45 bài tập trắc nghiệm giải chi tiết cùng lý thuyết vòng quay tài sản và vòng quay các khoản phải thu giúp chiếm ưu thế tuyệt đối trong mọi đề thi thử khối kinh tế. Thay vì học vẹt, học viên tự tin làm bài test trực tiếp, chấm điểm tự động và xem ngay lời giải độc quyền tại HocMai Miễn Phí để bứt phá điểm số thực tế.

45 câu hỏi
60 phút
Phạm vi: cốt lõi của phân tích báo cáo tài chính?
Đại học

Câu 1Nhận biết

Chỉ số vòng quay vốn lưu động được sử dụng để đánh giá hiệu quả của doanh nghiệp trong việc:
  • AQuản lý các khoản phải thu và rút ngắn kỳ thu tiền bình quân.
  • BSử dụng tài sản cố định để tạo ra lợi nhuận cho các cổ đông.
  • CTạo ra doanh thu từ mỗi đồng vốn lưu động bình quân đầu tư.
  • DChuyển đổi hàng tồn kho thành doanh thu trong một kỳ kế toán.

Câu 2Nhận biết

Trong Bảng cân đối kế toán, khoản mục Nguồn vốn ngắn hạn (Nợ ngắn hạn) bao gồm những yếu tố nào sau đây?
  • AVay dài hạn đến hạn trả, phải thu khách hàng, người mua trả trước.
  • BTổng hợp các khoản vay ngắn hạn và các khoản phải trả phát sinh.
  • CVốn góp của chủ sở hữu, lợi nhuận sau thuế chưa phân phối.
  • DCác khoản phải trả người bán và các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn.

Câu 3Nhận biết

Hoạt động nào sau đây không thuộc phạm vi cốt lõi của phân tích báo cáo tài chính?
  • APhân tích cấu trúc tài sản, nguồn vốn và sự cân đối tài chính.
  • BPhân tích tình hình, kết quả hoạt động kinh doanh qua báo cáo lãi lỗ.
  • CPhân tích các dòng tiền vào ra từ hoạt động kinh doanh, đầu tư.
  • DKiểm tra, xác nhận tính trung thực, hợp lý của số liệu trên báo cáo.

Câu 4Nhận biết

Để đánh giá một cách toàn diện hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp, nhà phân tích thường so sánh các chỉ số tài chính của doanh nghiệp với:
  • ASố liệu kế hoạch do doanh nghiệp tự xây dựng và công bố.
  • BCác chỉ số của chính doanh nghiệp đã đạt được trong kỳ trước.
  • CTập hợp các giá trị gốc gồm định mức, trung bình ngành, số liệu quá khứ.
  • DCác chỉ số tài chính của một doanh nghiệp dẫn đầu ngành khác.

Câu 5Nhận biết

Nguyên tắc nền tảng nào sau đây chi phối cấu trúc và cách trình bày của Bảng cân đối kế toán, thể hiện qua phương trình kế toán cơ bản?
  • ANguyên tắc hoạt động liên tục trong tương lai có thể dự báo.
  • BNguyên tắc nhất quán trong việc áp dụng các chính sách kế toán.
  • CNguyên tắc trọng yếu trong việc ghi nhận và trình bày thông tin.
  • DNguyên tắc cân bằng giữa tổng tài sản và tổng nguồn vốn.

Câu 6Nhận biết

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu (ROS) chịu ảnh hưởng tổng hợp từ các nhân tố nào?
  • AChỉ bao gồm doanh thu thuần và lợi nhuận sau thuế của doanh nghiệp.
  • BChỉ bao gồm tổng tài sản và vốn chủ sở hữu bình quân trong kỳ.
  • CBao gồm doanh thu, giá vốn, chi phí hoạt động và lợi nhuận.
  • DChỉ bao gồm các yếu tố liên quan đến hoạt động tài chính và lãi vay.

Câu 7Nhận biết

Khoản mục nào sau đây được phân loại là tài sản dài hạn trên Bảng cân đối kế toán của một doanh nghiệp?
  • ACác khoản phải thu khách hàng có thời hạn trên mười hai tháng.
  • BCác khoản đầu tư chứng khoán kinh doanh và các khoản tương đương tiền.
  • CCác khoản ứng trước cho người bán vật tư, hàng hóa và dịch vụ.
  • DTài sản cố định hữu hình, vô hình và các khoản đầu tư tài chính dài hạn.

Câu 8Nhận biết

Giao dịch một doanh nghiệp dùng tiền gửi ngân hàng để mua một lô nguyên vật liệu nhập kho sẽ tác động như thế nào đến hệ số thanh toán nhanh?
  • ALàm tăng hệ số khả năng thanh toán nhanh của doanh nghiệp.
  • BLàm giảm hệ số khả năng thanh toán nhanh của doanh nghiệp.
  • CKhông gây ra bất kỳ sự thay đổi nào đối với hệ số thanh toán nhanh.
  • DTác động không thể xác định nếu thiếu thông tin về nợ.

Câu 9Nhận biết

Để đánh giá hiệu quả tổng hợp của việc quản lý và sử dụng toàn bộ tài sản nhằm tạo ra lợi nhuận cuối cùng, nhà phân tích sẽ sử dụng chỉ tiêu:
  • ATỷ suất lợi nhuận sau thuế trên doanh thu (ROS).
  • BTỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE).
  • CTỷ suất sinh lời trên tổng tài sản (ROA).
  • DLợi nhuận trên mỗi cổ phần thường (EPS).

Câu 10Nhận biết

Công ty TNHH Bình Minh có các số liệu trong kỳ như sau: Doanh thu bán hàng 150.000 triệu, các khoản giảm trừ doanh thu 2.600 triệu, giá vốn hàng bán 135.200 triệu. Lợi nhuận gộp của công ty là bao nhiêu?
  • A12.200 triệu.
  • B14.800 triệu.
  • C12.100 triệu.
  • D12.370 triệu.

Câu 11Nhận biết

Chức năng chính của Thuyết minh báo cáo tài chính là gì?
  • ATóm tắt tình hình tài sản, nguồn vốn và nợ của doanh nghiệp.
  • BBáo cáo các luồng tiền vào và ra từ ba hoạt động chính.
  • CGiải trình, bổ sung thông tin chi tiết cho các khoản mục trên báo cáo.
  • DTrình bày kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh lãi hoặc lỗ.

Câu 12Nhận biết

Công thức xác định số vòng quay các khoản phải thu của một doanh nghiệp trong một kỳ phân tích là:
  • ALấy doanh thu thuần chia cho số dư các khoản phải thu cuối kỳ.
  • BLấy 365 ngày chia cho kỳ thu tiền bình quân của doanh nghiệp.
  • CLấy tổng doanh thu bán chịu trong kỳ chia cho số dư phải thu bình quân.
  • DLấy số dư phải thu bình quân trong kỳ chia cho doanh thu thuần.

Câu 13Nhận biết

Khi thực hiện phân tích theo chiều dọc đối với Bảng cân đối kế toán, nhà phân tích có thể đánh giá được chỉ tiêu nào?
  • AMức độ phụ thuộc vào nguồn vốn vay và cấu trúc tài chính.
  • BTốc độ tăng trưởng của tổng doanh thu và lợi nhuận qua các năm.
  • CHiệu quả sử dụng tài sản cố định trong việc tạo ra doanh thu.
  • DSự biến động của dòng tiền từ các hoạt động chính qua các kỳ.

Câu 14Nhận biết

Nhận định nào sau đây là chính xác về phân tích báo cáo tài chính?
  • AĐòn bẩy tài chính cao luôn đảm bảo mang lại lợi nhuận cao hơn.
  • BDòng tiền từ hoạt động tài chính dương luôn là một dấu hiệu tốt.
  • CMột công ty có lãi vẫn có thể gặp khó khăn về dòng tiền.
  • DBáo cáo lưu chuyển tiền tệ gián tiếp phải bắt đầu từ doanh thu.

Câu 15Nhận biết

Khi hệ số khả năng thanh toán nợ ngắn hạn của doanh nghiệp ở mức rất cao, điều này có thể hàm ý:
  • ADoanh nghiệp đang quản trị vốn bằng tiền, các khoản phải thu tối ưu.
  • BDoanh nghiệp có thể đang tồn đọng vốn ở hàng tồn kho, tiền nhàn rỗi.
  • CDoanh nghiệp đang đối mặt với rủi ro mất khả năng thanh toán.
  • DDoanh nghiệp sử dụng đòn bẩy tài chính ở mức độ hợp lý, an toàn.

Câu 16Nhận biết

Một công ty có nợ ngắn hạn 200 tỷ, nợ dài hạn 400 tỷ, vốn cổ phần là 600 tỷ. Tổng tài sản là 1200 tỷ. Tỷ số nợ của công ty này là bao nhiêu?
  • A40%.
  • B60%.
  • C50%.
  • D20%.

Câu 17Nhận biết

Để có cái nhìn tổng quan về các luồng tiền được tạo ra và sử dụng trong các hoạt động kinh doanh, đầu tư và tài chính, nhà phân tích cần xem xét báo cáo nào?
  • ABảng cân đối kế toán hợp nhất.
  • BBáo cáo lưu chuyển tiền tệ.
  • CThuyết minh báo cáo tài chính.
  • DBáo cáo kết quả hoạt động kinh doanh.

Câu 18Nhận biết

Doanh nghiệp có hệ số thanh toán hiện hành là 5, tổng tài sản lưu động và đầu tư ngắn hạn là 6.000. Tổng nợ ngắn hạn của doanh nghiệp này là:
  • A30.000.
  • B1.200.
  • C1.500.
  • D6.000.

Câu 19Nhận biết

Doanh thu thuần của công ty là 5.400 tỷ, hệ số nợ là 0,6 và tổng vốn kinh doanh là 2.700 tỷ. Tỷ suất lợi nhuận sau thuế trên vốn kinh doanh là 2,5%. Vậy ROS của công ty là:
  • A1,25%.
  • B1,00%.
  • C1,50%.
  • D1,30%.

Câu 20Nhận biết

Hệ số khả năng thanh toán lãi vay (TIE) được xác định bằng cách:
  • ALấy lợi nhuận sau thuế chia cho tổng số lãi vay phải trả.
  • BLấy lợi nhuận gộp chia cho chi phí lãi vay bình quân.
  • CLấy lợi nhuận trước thuế và lãi vay (EBIT) chia cho chi phí lãi vay.
  • DLấy dòng tiền từ hoạt động kinh doanh chia cho chi phí lãi vay.

Câu 21Nhận biết

Hệ số nợ phải trả so với tổng tài sản được tính toán như thế nào?
  • ALấy tổng nợ phải trả chia cho tổng tài sản bình quân trong kỳ.
  • BLấy tổng nợ phải trả tại một thời điểm chia cho tổng tài sản tại cùng thời điểm.
  • CLấy tổng nợ ngắn hạn, dài hạn bình quân chia cho tổng tài sản cuối kỳ.
  • DLấy tổng nợ phải trả cuối kỳ chia cho tổng vốn chủ sở hữu bình quân.

Câu 22Nhận biết

Chỉ số vòng quay hàng tồn kho phản ánh mối quan hệ so sánh giữa:
  • ADoanh thu thuần và giá trị hàng tồn kho cuối kỳ.
  • BSố ngày trong kỳ và số vòng quay hàng tồn kho.
  • CTổng giá vốn hàng bán trong kỳ và giá trị hàng tồn kho bình quân.
  • DDoanh thu bán chịu và giá trị hàng tồn kho bình quân.

Câu 23Nhận biết

Hệ số tự tài trợ tài sản của một doanh nghiệp được xác định bằng công thức:
  • AVốn vay ngắn hạn và dài hạn chia cho tổng giá trị tài sản.
  • BTài sản dài hạn của doanh nghiệp chia cho tổng giá trị tài sản.
  • CLợi nhuận chưa phân phối chia cho tổng giá trị tài sản.
  • DVốn chủ sở hữu của doanh nghiệp chia cho tổng giá trị tài sản.

Câu 24Nhận biết

Một doanh nghiệp có tỷ suất lợi nhuận sau thuế trên doanh thu là 3%, vòng quay toàn bộ vốn là 2 lần, hệ số nợ là 0,6. Tính tỷ suất lợi nhuận sau thuế trên vốn chủ sở hữu (ROE):
  • A1,2%.
  • B3,6%.
  • C15%.
  • D6%.

Câu 25Nhận biết

Tài liệu nào sau đây trình bày một cách có hệ thống tình hình tài chính của doanh nghiệp tại một thời điểm cụ thể?
  • ABáo cáo thu nhập toàn diện.
  • BBảng cân đối phát sinh tài khoản.
  • CBảng cân đối kế toán.
  • DBáo cáo lưu chuyển tiền tệ.

Câu 26Nhận biết

Cách xác định giá trị của tài sản dài hạn trong một doanh nghiệp là:
  • ALấy tổng tài sản trừ đi giá trị của các khoản tài sản ngắn hạn.
  • BCộng giá trị tài sản cố định, bất động sản đầu tư, phải thu dài hạn.
  • CLấy vốn chủ sở hữu cộng với các khoản phải thu có kỳ hạn.
  • DCộng giá trị của tất cả tài sản có thời gian sử dụng trên một chu kỳ.

Câu 27Nhận biết

Vốn luân chuyển (Working Capital) của một doanh nghiệp được xác định bằng công thức nào?
  • AVốn chủ sở hữu trừ đi tổng giá trị của tài sản dài hạn.
  • BTổng tài sản ngắn hạn trừ đi tổng các khoản nợ ngắn hạn.
  • CTổng tài sản dài hạn trừ đi tổng các khoản nợ ngắn hạn.
  • DTổng tài sản của doanh nghiệp trừ đi tổng nợ phải trả.

Câu 28Nhận biết

Doanh nghiệp có hệ số thanh toán nhanh là 3, tài sản lưu động và đầu tư ngắn hạn là 12.500, hàng tồn kho là 500. Nợ ngắn hạn của doanh nghiệp này là:
  • A3.000.
  • B4.000.
  • C5.000.
  • D6.000.

Câu 29Nhận biết

Nhóm các chỉ tiêu tài chính phản ánh về khả năng sinh lời của doanh nghiệp có vai trò:
  • APhản ánh gián tiếp hiệu quả quản trị chi phí, sử dụng tài sản.
  • BLà thước đo tổng hợp cho kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh.
  • CLà cơ sở quan trọng cho các quyết định đầu tư, tài trợ, phân phối.
  • DTất cả các vai trò được đề cập ở trên đều là vai trò của nhóm chỉ tiêu.

Câu 30Nhận biết

Mô hình phân tích Dupont mở rộng thể hiện mối quan hệ của ROE với các nhân tố cấu thành như thế nào?
  • AROE = (LNST/VCSH) x (VCSH/TS).
  • BROE = (LNST/DTT) x (DTT/TS) x (TS/VCSH).
  • CROE = (LNST/Nợ dài hạn) x (Nợ dài hạn/TS).
  • DROE = (LNST/Nợ ngắn hạn) x (Nợ ngắn hạn/TS).

Câu 31Nhận biết

Các phương pháp phân tích chi tiết thường được sử dụng trong phân tích báo cáo tài chính doanh nghiệp bao gồm:
  • AChỉ bao gồm phương pháp so sánh và phương pháp phân tích Dupont.
  • BChỉ bao gồm phương pháp chi tiết theo thời gian và không gian.
  • CChỉ bao gồm phương pháp phân tích nhân tố và phương pháp loại trừ.
  • DBao gồm phương pháp so sánh, chi tiết và phân tích nhân tố.

Câu 32Nhận biết

Công thức chính xác để tính hệ số khả năng thanh toán nợ ngắn hạn (hệ số thanh toán hiện hành) là:
  • ATài sản ngắn hạn cuối kỳ chia cho nợ ngắn hạn cuối kỳ.
  • BTài sản ngắn hạn bình quân chia cho nợ ngắn hạn bình quân.
  • CTài sản ngắn hạn tại một thời điểm chia cho nợ ngắn hạn tại cùng thời điểm.
  • DTổng tài sản lưu động, đầu tư ngắn hạn chia cho nợ dài hạn đến hạn trả.

Câu 33Nhận biết

Yếu tố tạo ra sự khác biệt cơ bản giữa hệ số khả năng thanh toán nhanh và hệ số khả năng thanh toán hiện hành là:
  • AHàng tồn kho, do tính thanh khoản của nó được xem là thấp nhất.
  • BCác khoản phải thu khách hàng, do có rủi ro không thu hồi.
  • CTiền và các khoản tương đương tiền, do có tính thanh khoản cao nhất.
  • DGiá trị của tổng doanh thu thuần và giá vốn hàng bán trong kỳ.

Câu 34Nhận biết

Phân tích Dupont và các mô hình mở rộng của nó giúp đánh giá tỷ suất sinh lời mà không trực tiếp đề cập đến thuật ngữ nào sau đây?
  • AHiệu suất sử dụng tổng tài sản.
  • BTỷ suất lợi nhuận sau thuế trên doanh thu.
  • CLợi nhuận gộp biên.
  • DĐòn bẩy tài chính.

Câu 35Nhận biết

Nếu kỳ thu tiền bình quân của một công ty là 5 ngày, giả định một năm có 365 ngày, vòng quay các khoản phải thu của công ty sẽ là:
  • A73 vòng.
  • B1.825 vòng.
  • C72 vòng.
  • D20 vòng.

Câu 36Nhận biết

Chỉ tiêu nào sau đây được ghi nhận trong khoản mục Tài sản ngắn hạn trên bảng cân đối kế toán?
  • ANguyên vật liệu đã mua và đang trên đường vận chuyển.
  • BKhoản cổ tức đã công bố nhưng chưa chi trả cho chủ sở hữu.
  • CKhoản tiền đã trả trước để thuê văn phòng trong 3 năm.
  • DGiá trị nhà xưởng đang trong giai đoạn xây dựng dở dang.

Câu 37Nhận biết

Giao dịch mua nguyên vật liệu nhập kho nhưng chưa thanh toán tiền cho người bán sẽ gây ra tác động nào?
  • ATăng hệ số khả năng thanh toán nhanh của doanh nghiệp.
  • BGiảm hệ số khả năng thanh toán nhanh của doanh nghiệp.
  • CKhông làm thay đổi hệ số khả năng thanh toán nhanh.
  • DTăng hệ số khả năng thanh toán hiện hành của doanh nghiệp.

Câu 38Nhận biết

Doanh thu thuần của công ty là 5.400 tỷ đồng, tổng vốn kinh doanh là 2.700 tỷ, tỷ suất lợi nhuận sau thuế trên vốn kinh doanh là 2,5%, hệ số nợ là 0,6. Hỏi ROE của doanh nghiệp bằng bao nhiêu?
  • A6,00%.
  • B5,50%.
  • C6,25%.
  • D5,00%.

Câu 39Nhận biết

Một doanh nghiệp ghi nhận doanh thu thuần trong năm là 900 triệu đồng và số dư khoản phải thu khách hàng bình quân là 300 triệu đồng. Số vòng quay các khoản phải thu của doanh nghiệp là:
  • A2 vòng.
  • B3 vòng.
  • C5 vòng.
  • D2,5 vòng.

Câu 40Nhận biết

Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ được xác định bằng cách:
  • ADoanh thu thuần trừ đi tất cả các chi phí hoạt động, tài chính.
  • BDoanh thu thuần cộng với doanh thu từ hoạt động tài chính.
  • CDoanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ trừ đi giá vốn.
  • DLợi nhuận trước thuế trừ đi chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp.

Câu 41Nhận biết

Một nhóm nhà đầu tư góp vốn thành lập công ty với số vốn ban đầu là 500 triệu đồng. Theo phương trình kế toán cơ bản, giao dịch này làm tăng tiền và đồng thời làm tăng:
  • ACác khoản nợ phải trả cho nhà cung cấp.
  • BNguồn vốn chủ sở hữu của công ty.
  • CCác khoản tài sản dài hạn như nhà xưởng.
  • DDoanh thu chưa thực hiện của công ty.

Câu 42Nhận biết

Sức sinh lời cơ bản trên tổng tài sản (BEP) được xác định bằng công thức nào sau đây?
  • ALấy lợi nhuận sau thuế (LNST) chia cho tổng tài sản bình quân.
  • BLấy lợi nhuận trước thuế và lãi vay (EBIT) chia cho tổng tài sản bình quân.
  • CLấy tổng tài sản bình quân chia cho lợi nhuận trước thuế, lãi vay (EBIT).
  • DLấy lợi nhuận trước thuế (EBT) chia cho tổng tài sản bình quân.

Câu 43Nhận biết

Phương pháp phân tích nào tập trung vào việc bóc tách một chỉ tiêu tài chính tổng hợp thành các nhân tố cấu thành để đánh giá mức độ ảnh hưởng của từng nhân tố?
  • APhương pháp so sánh tương quan.
  • BPhương pháp thay thế liên hoàn.
  • CPhương pháp phân tích chi tiết.
  • DPhương pháp phân tích Dupont.

Câu 44Nhận biết

Khi một công ty có hệ số khả năng thanh toán ngắn hạn ban đầu nhỏ hơn 1, hành động nào sau đây sẽ giúp cải thiện tốt nhất tỷ số này?
  • AMua thêm nguyên vật liệu nhập kho và ghi nhận nợ người bán.
  • BDùng tiền gửi ngân hàng để trả bớt một phần nợ vay ngắn hạn.
  • CBán một phần hàng tồn kho và thu tiền ngay lập tức.
  • DBán hàng hóa và ghi nhận một khoản phải thu khách hàng.

Câu 45Nhận biết

Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp được tính toán như thế nào?
  • ADoanh thu thuần trừ đi giá vốn hàng bán và các chi phí quản lý.
  • BLợi nhuận gộp trừ đi chi phí bán hàng, chi phí quản lý doanh nghiệp.
  • CLợi nhuận gộp cộng với doanh thu tài chính và thu nhập khác.
  • DLợi nhuận trước thuế trừ đi chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp.

Đã trả lời 0/45 câu