Câu 1Nhận biết
Trong trường hợp pháp luật không có quy định rõ ràng, việc giải thích pháp luật cần tuân theo nguyên tắc nào?
- AƯu tiên lợi ích cá nhân
- BƯu tiên lợi ích công cộng
- CƯu tiên quyền lợi người thực thi
- DƯu tiên ý chí của cơ quan hành pháp
Câu 2Nhận biết
Khi hai quy phạm pháp luật mâu thuẫn về nội dung, quy phạm nào sẽ được áp dụng?
- AQuy phạm ban hành sau
- BQuy phạm có tính đạo đức cao hơn
- CQuy phạm mang tính hình thức
- DQuy phạm do địa phương ban hành
Câu 3Nhận biết
Mối quan hệ giữa quy phạm pháp luật và hành vi pháp lý là gì?
- AHành vi điều chỉnh quy phạm pháp luật
- BQuy phạm phát sinh từ hành vi cá nhân
- CQuy phạm định hướng hành vi pháp lý
- DHành vi làm thay đổi cấu trúc luật
Câu 4Nhận biết
Yếu tố nào không bắt buộc trong cấu thành quy phạm pháp luật?
- AChế tài
- BGiả định
- CQuy định
- DTính phổ biến
Câu 5Nhận biết
Một văn bản pháp luật được xem là hợp lệ khi nào?
- AĐược ban hành đúng thẩm quyền, hình thức và trình tự luật định
- BCó hiệu lực thực tế trong xã hội
- CĐược phổ biến rộng rãi đến người dân
- DKhông có tranh chấp khi áp dụng
Câu 6Nhận biết
Trong một số trường hợp, cá nhân vi phạm pháp luật nhưng không phải chịu trách nhiệm pháp lý khi:
- ACó thái độ ăn năn hối lỗi
- BKhông đủ năng lực hành vi tại thời điểm xảy ra vi phạm
- CĐã bồi thường đầy đủ hậu quả
- DKhông bị ai tố cáo
Câu 7Nhận biết
Pháp luật được gọi là công cụ bảo vệ công lý khi:
- AĐược ban hành bởi nhiều cơ quan
- BCó điều khoản chặt chẽ
- CThể hiện tính minh bạch và khách quan
- DCó hình thức áp dụng linh hoạt
Câu 8Nhận biết
Một trong những yêu cầu bắt buộc khi xét xử tại tòa án là:
- ATôn trọng nguyên tắc suy đoán vô tội
- BTôn trọng cảm tính thẩm phán
- CƯu tiên thông lệ xét xử
- DBảo vệ mọi hành vi của bị cáo
Câu 9Nhận biết
Việc phân biệt trách nhiệm pháp lý hành chính và hình sự dựa vào yếu tố nào?
- AMức độ vi phạm đạo đức
- BTính chất và mức độ nguy hiểm của hành vi
- CĐối tượng thực hiện hành vi
- DĐối tượng bị ảnh hưởng
Câu 10Nhận biết
Quyền sở hữu tài sản được xác lập khi:
- ACó sự đồng ý bằng miệng
- BĐược cộng đồng thừa nhận
- CĐáp ứng đủ điều kiện và được pháp luật công nhận
- DTài sản phát sinh từ quan hệ họ hàng
Câu 11Nhận biết
Trong các loại quan hệ pháp luật sau, loại nào không mang tính chất bình đẳng giữa các bên?
- AQuan hệ pháp luật hành chính
- BQuan hệ pháp luật dân sự
- CQuan hệ pháp luật lao động
- DQuan hệ pháp luật thương mại
Câu 12Nhận biết
Một công dân không biết pháp luật mà vẫn vi phạm thì có bị xử lý không?
- AKhông vì không có ý thức chủ quan
- BChỉ xử lý nếu gây hậu quả lớn
- CCó vì không biết pháp luật không phải là lý do miễn trách
- DKhông nếu vi phạm lần đầu
Câu 13Nhận biết
Nguyên tắc xét xử độc lập của thẩm phán được hiểu là:
- AChỉ tuân theo pháp luật và không chịu tác động từ bên ngoài
- BTự do quyết định theo ý chí riêng
- CKhông cần dựa vào hồ sơ vụ án
- DDựa vào đạo đức xã hội và dư luận
Câu 14Nhận biết
Trường hợp nào sau đây làm phát sinh quan hệ pháp luật dân sự?
- AKết luận của cuộc họp nội bộ
- BHợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất
- CVi phạm nội quy cơ quan
- DCảnh cáo trong cuộc họp tổ dân phố
Câu 15Nhận biết
Điều kiện để một cá nhân trở thành chủ thể có năng lực hành vi dân sự là:
- ACó quốc tịch Việt Nam
- BCó trình độ học vấn
- CĐủ tuổi theo quy định và không bị mất năng lực hành vi
- DCó tài sản riêng
Câu 16Nhận biết
Khi một công dân yêu cầu cơ quan nhà nước giải quyết khiếu nại, họ đang thực hiện:
- AQuyền chính trị được pháp luật quy định
- BNghĩa vụ xã hội với cộng đồng
- CTrách nhiệm đạo đức với địa phương
- DNghĩa vụ hành chính theo luật
Câu 17Nhận biết
Trong quan hệ pháp luật hình sự, ai là chủ thể giữ quyền truy tố?
- ATòa án
- BViện kiểm sát
- CCông an
- DLuật sư bị hại
Câu 18Nhận biết
Một hành vi vừa vi phạm hành chính vừa vi phạm dân sự thì bị xử lý thế nào?
- AÁp dụng đồng thời các loại trách nhiệm phù hợp, không chồng chéo
- BƯu tiên xử lý dân sự trước
- CChỉ xử lý hành chính nếu có đơn tố cáo
- DHủy trách nhiệm nếu đã xin lỗi
Câu 19Nhận biết
Yếu tố nào không thuộc cấu thành vi phạm pháp luật?
- AMặt chủ quan
- BPhán đoán của cộng đồng
- CMặt khách quan
- DChủ thể
Câu 20Nhận biết
Cơ quan có thẩm quyền giám sát hoạt động xét xử ở Việt Nam là:
- AHội đồng nhân dân
- BTòa án nhân dân cấp tỉnh
- CVăn phòng Quốc hội
- DViện kiểm sát nhân dân
Câu 21Nhận biết
Hành vi xâm phạm quyền nhân thân thường bị xử lý theo loại trách nhiệm nào?
- ATrách nhiệm dân sự
- BTrách nhiệm kỷ luật
- CTrách nhiệm hành chính
- DTrách nhiệm hình sự
Câu 22Nhận biết
Nguyên tắc “mọi công dân đều bình đẳng trước pháp luật” thể hiện điều gì?
- AKhông phân biệt giới tính, tôn giáo, địa vị khi áp dụng pháp luật
- BNgười có học thức được xử nhẹ hơn
- CNgười già được miễn trách nhiệm
- DCông chức được ưu tiên khi xét xử
Câu 23Nhận biết
Văn bản nào không thuộc hệ thống văn bản quy phạm pháp luật?
- ANghị quyết Quốc hội
- BBiên bản nội bộ cơ quan
- CNghị định Chính phủ
- DThông tư Bộ trưởng
Câu 24Nhận biết
Một công ty ký hợp đồng thuê đất với UBND tỉnh, đây là quan hệ gì?
- AQuan hệ hành chính
- BQuan hệ dân sự
- CQuan hệ lao động
- DQuan hệ hình sự
Câu 25Nhận biết
Đặc điểm nổi bật của quy phạm đạo đức so với quy phạm pháp luật là:
- AKhông có cơ chế cưỡng chế bằng quyền lực nhà nước
- BCó hiệu lực cao hơn trong tranh chấp
- CBắt buộc thi hành trong mọi trường hợp
- DBan hành dưới dạng nghị định
Câu 26Nhận biết
Khi nào người từ đủ 14 tuổi bị truy cứu trách nhiệm hình sự?
- AKhi phạm một số tội nghiêm trọng theo luật định
- BKhi gây tổn hại về kinh tế
- CKhi cha mẹ đồng ý
- DKhi được cơ quan điều tra triệu tập
Câu 27Nhận biết
Văn bản nào có hiệu lực pháp lý cao nhất trong hệ thống pháp luật Việt Nam?
- ALuật
- BHiến pháp
- CNghị định
- DQuyết định Bộ trưởng
Câu 28Nhận biết
Chủ thể trong quan hệ pháp luật dân sự có thể là:
- ACơ quan hành pháp
- BĐảng chính trị
- CCá nhân và pháp nhân đủ điều kiện theo luật
- DCơ quan điều tra
Câu 29Nhận biết
Quy phạm pháp luật mang tính quy phạm phổ biến vì:
- AÁp dụng cho nhiều trường hợp, nhiều đối tượng khác nhau
- BChỉ áp dụng cho từng cá nhân
- CÁp dụng riêng trong ngành luật hình sự
- DKhông có cơ sở cưỡng chế rõ ràng
Câu 30Nhận biết
Trong hệ thống pháp luật, ngành luật nào điều chỉnh quan hệ lao động?
- ANgành luật lao động
- BNgành luật hành chính
- CNgành luật thương mại
- DNgành luật tài chính