0/30 câu 45:00

Trắc Nghiệm Quản Trị Chiến Lược Toàn Cầu

Dưới đây là bộ trắc nghiệm toàn diện về Quản trị Chiến lược Toàn Cầu, dành cho sinh viên đại học. Bài kiểm tra 30 câu, 45 phút, tập trung vào kiến thức cốt lõi như chiến lược đa nội địa, toàn cầu và xuyên quốc gia – những kỹ năng thường chiếm 30% điểm thi. Học tập nhanh với bài tập trắc nghiệm, công thức bài giải chi tiết, đề thi thử và chấm điểm tự động ngay trên HocMai Miễn Phí.

30 câu hỏi
45 phút
Phạm vi: và năng lực cốt lõi nội bộ của một công ty.D. Các phương thức thâm nhập thị trường quốc tế khác nhau.
Đại học

Câu 1Nhận biết

Lý do chính khiến một công ty mở rộng hoạt động ra thị trường quốc tế là gì?
  • AĐể làm cho cơ cấu tổ chức của công ty trở nên phức tạp hơn.
  • BĐể tìm kiếm thị trường mới, nguồn lực mới và đạt lợi thế kinh tế.
  • CĐể có thể tránh né hoàn toàn mọi sự cạnh tranh gay gắt.
  • DĐể làm giảm bớt đi tầm quan trọng của thị trường nội địa.

Câu 2Nhận biết

Hai áp lực cơ bản và đối lập mà các công ty đa quốc gia phải đối mặt là:
  • AÁp lực cạnh tranh đến từ chính phủ và áp lực từ các cổ đông.
  • BÁp lực cạnh tranh đến từ nhà cung cấp và áp lực từ khách hàng.
  • CÁp lực giảm chi phí (hội nhập) và áp lực thích ứng địa phương.
  • DÁp lực đổi mới công nghệ và áp lực bảo vệ môi trường.

Câu 3Nhận biết

Chiến lược đa nội địa (Multidomestic Strategy) phù hợp nhất khi:
  • AÁp lực giảm chi phí cao và áp lực thích ứng địa phương thấp.
  • BCả hai áp lực giảm chi phí và thích ứng địa phương đều cao.
  • CCả hai áp lực giảm chi phí và thích ứng địa phương đều thấp.
  • DÁp lực thích ứng địa phương cao và áp lực giảm chi phí thấp.

Câu 4Nhận biết

Công ty Nestlé điều chỉnh công thức sản phẩm súp và thực phẩm của mình để phù hợp với khẩu vị riêng của từng quốc gia. Đây là một ví dụ về:
  • AChiến lược đa nội địa.
  • BChiến lược toàn cầu.
  • CChiến lược xuyên quốc gia.
  • DChiến lược xuất khẩu.

Câu 5Nhận biết

Chiến lược toàn cầu (Global Strategy) tập trung vào việc:
  • ATiêu chuẩn hóa sản phẩm để tối đa hóa hiệu quả và giảm chi phí.
  • BTùy chỉnh các sản phẩm, dịch vụ cho từng thị trường riêng biệt.
  • CTrao quyền tự chủ ở mức cao cho các công ty con ở mỗi quốc gia.
  • DChỉ tập trung vào các thị trường có vị trí địa lý lân cận.

Câu 6Nhận biết

Phương thức thâm nhập thị trường quốc tế nào thường có mức độ rủi ro, kiểm soát và cam kết nguồn lực cao nhất?
  • APhương thức xuất khẩu (Exporting).
  • BPhương thức cấp phép (Licensing).
  • CPhương thức liên doanh (Joint Venture).
  • DCông ty con sở hữu 100% vốn (Wholly Owned Subsidiary).

Câu 7Nhận biết

Chiến lược xuyên quốc gia (Transnational Strategy) là chiến lược phức tạp nhất vì nó cố gắng:
  • AChỉ tập trung vào việc giảm thiểu các chi phí hoạt động.
  • BĐạt được đồng thời cả hiệu quả chi phí và khả năng thích ứng.
  • CChỉ tập trung vào việc thích ứng với các điều kiện địa phương.
  • DTránh né mọi rủi ro về mặt chính trị có thể xảy ra.

Câu 8Nhận biết

“Kim cương Quốc gia” (National Diamond) của Michael Porter là mô hình dùng để phân tích:
  • ALợi thế cạnh tranh của một quốc gia trong một ngành cụ thể.
  • BCấu trúc cạnh tranh của một ngành trên phạm vi toàn cầu.
  • CCác nguồn lực và năng lực cốt lõi nội bộ của một công ty.
  • DCác phương thức thâm nhập thị trường quốc tế khác nhau.

Câu 9Nhận biết

Trong mô hình Kim cương của Porter, sự hiện diện của các nhà cung cấp cạnh tranh và các ngành công nghiệp liên quan được gọi là:
  • ACác điều kiện về các yếu tố sản xuất của một quốc gia.
  • BCác ngành công nghiệp hỗ trợ và có liên quan trong quốc gia.
  • CCác điều kiện về cầu của thị trường nội địa tại quốc gia đó.
  • DChiến lược, cấu trúc và cạnh tranh của các công ty trong nước.

Câu 10Nhận biết

Rủi ro chính trị (Political Risk) trong kinh doanh quốc tế bao gồm nguy cơ nào?
  • ATỷ giá hối đoái giữa các đồng tiền có sự biến động mạnh.
  • BSự quốc hữu hóa tài sản, bất ổn dân sự và thay đổi chính sách.
  • CTỷ lệ lạm phát trong nền kinh tế tăng cao và không ổn định.
  • DSự khác biệt về văn hóa tiêu dùng giữa các thị trường.

Câu 11Nhận biết

Khi một công ty bán quyền sử dụng tài sản trí tuệ của mình cho một công ty ở nước ngoài, đó là hình thức:
  • ACấp phép sử dụng (Licensing).
  • BXuất khẩu các sản phẩm, dịch vụ.
  • CThành lập một liên doanh mới.
  • DThâu tóm một công ty khác.

Câu 12Nhận biết

Việc Mc Donald’s cho phép các đối tác ở nước ngoài sử dụng thương hiệu và toàn bộ hệ thống kinh doanh của mình là ví dụ về:
  • AHình thức cấp phép (Licensing).
  • BHình thức liên doanh (Joint Venture).
  • CHình thức nhượng quyền thương mại (Franchising).
  • DHình thức xuất khẩu trực tiếp.

Câu 13Nhận biết

CAGE là một khung phân tích “khoảng cách” giữa các quốc gia. Chữ “A” trong CAGE là viết tắt của:
  • AAttitude (Thái độ).
  • BAdvantage (Lợi thế).
  • CAdministrative (Hành chính – Chính trị).
  • DAlliance (Liên minh).

Câu 14Nhận biết

Một công ty nên chọn phương thức đầu tư xây dựng mới (Greenfield) thay vì mua lại (Acquisition) khi nào?
  • AKhi công ty muốn thâm nhập thị trường một cách nhanh nhất.
  • BKhi công ty muốn tránh các rào cản gia nhập ngành đã có.
  • CKhi công ty muốn có ngay một thị phần đang hiện hữu trên thị trường.
  • DKhi muốn xây dựng cơ sở và văn hóa theo ý mình, không có công ty phù hợp.

Câu 15Nhận biết

“Lợi thế vị trí” (Location Economies) đề cập đến lợi thế có được từ việc:
  • AThực hiện một hoạt động tạo giá trị ở địa điểm tối ưu nhất.
  • BĐặt trụ sở chính của công ty ở một thành phố lớn và sầm uất.
  • CChỉ bán các sản phẩm của công ty ở những vị trí đắc địa.
  • DCó vị trí địa lý gần với các đối thủ cạnh tranh chính.

Câu 16Nhận biết

Một liên doanh (Joint Venture) có lợi thế là:
  • ACông ty có toàn quyền kiểm soát và hưởng trọn vẹn lợi nhuận.
  • BGiúp chia sẻ chi phí, rủi ro và tận dụng kiến thức địa phương.
  • CLà phương thức thâm nhập nhanh nhất và ít tốn kém nhất.
  • DHoàn toàn không có nguy cơ xung đột xảy ra giữa các đối tác.

Câu 17Nhận biết

Một công ty theo đuổi chiến lược toàn cầu thường sẽ có cấu trúc tổ chức nào?
  • ACấu trúc theo dòng sản phẩm trên quy mô toàn cầu.
  • BCấu trúc theo khu vực địa lý trên quy mô toàn cầu.
  • CCấu trúc tổ chức theo dạng ma trận phức tạp.
  • DCấu trúc tổ chức dạng đơn giản và linh hoạt.

Câu 18Nhận biết

Sự khác biệt về ngôn ngữ, tôn giáo, và các giá trị xã hội là một phần của “khoảng cách” nào trong khung CAGE?
  • AKhoảng cách về mặt địa lý.
  • BKhoảng cách về mặt văn hóa.
  • CKhoảng cách về mặt kinh tế.
  • DKhoảng cách về mặt hành chính.

Câu 19Nhận biết

Chiến lược quốc tế (International Strategy), hay còn gọi là chiến lược sao chép từ thị trường mẹ, phù hợp khi:
  • AÁp lực giảm chi phí và áp lực thích ứng địa phương đều thấp.
  • BÁp lực giảm chi phí và áp lực thích ứng địa phương đều cao.
  • CÁp lực giảm chi phí cao, áp lực thích ứng địa phương thấp.
  • DÁp lực giảm chi phí thấp, áp lực thích ứng địa phương cao.

Câu 20Nhận biết

Việc một công ty dược phẩm lớn đặt trung tâm R&D ở Mỹ, nhà máy sản xuất ở Ireland và trung tâm dịch vụ khách hàng ở Ấn Độ là ví dụ về việc:
  • AThực hiện tái cấu trúc lại toàn bộ các hoạt động của công ty.
  • BPhân tán chuỗi giá trị để khai thác các lợi thế về vị trí.
  • CThực hiện chiến lược đa dạng hóa không liên quan đến ngành chính.
  • DChỉ tập trung vào các hoạt động kinh doanh ở thị trường nội địa.

Câu 21Nhận biết

Rủi ro lớn nhất của phương thức xuất khẩu là gì?
  • AViệc mất kiểm soát đối với công nghệ sản xuất sản phẩm.
  • BCác rào cản thương mại (thuế quan) và chi phí vận chuyển cao.
  • CChi phí đầu tư ban đầu cho việc xuất khẩu quá cao.
  • DCác xung đột về văn hóa với các đối tác phân phối.

Câu 22Nhận biết

“Sự bất lợi của người ngoại quốc” (Liability of Foreignness) đề cập đến:
  • ACác khoản thuế mà các công ty nước ngoài phải nộp cho chính phủ.
  • BCác quy định pháp luật bất lợi được áp dụng cho công ty nước ngoài.
  • CNhững chi phí và khó khăn mà một công ty phải đối mặt ở thị trường lạ.
  • DThái độ không thân thiện của người dân địa phương đối với công ty.

Câu 23Nhận biết

Lợi thế chính của việc mua lại (Acquisition) một công ty địa phương là gì?
  • ATốc độ thâm nhập nhanh, có ngay thị phần và kênh phân phối.
  • BChi phí thấp và có thể dễ dàng tích hợp hai công ty với nhau.
  • CHoàn toàn không có rủi ro về việc phải trả giá quá cao cho thương vụ.
  • DGiúp công ty xây dựng được văn hóa tổ chức ngay từ đầu.

Câu 24Nhận biết

Một liên minh chiến lược không góp vốn (non-equity alliance) là khi:
  • AHai công ty tiến hành thành lập một pháp nhân kinh doanh mới.
  • BHai công ty hợp tác thông qua một hợp đồng mà không chia sẻ quyền sở hữu.
  • CMột công ty mua lại một phần cổ phần của công ty kia.
  • DMột công ty nhượng quyền thương mại cho công ty kia.

Câu 25Nhận biết

Ngành công nghiệp thực phẩm chế biến sẵn thường đòi hỏi mức độ thích ứng địa phương cao. Do đó, các công ty trong ngành này có xu hướng theo đuổi chiến lược nào?
  • AChiến lược đa nội địa.
  • BChiến lược toàn cầu.
  • CChiến lược xuất khẩu.
  • DChiến lược quốc tế.

Câu 26Nhận biết

Việc thuê ngoài (Outsourcing) một hoạt động cho một đối tác ở nước ngoài được gọi là:
  • AInsourcing (thực hiện trong nội bộ).
  • BNearshoring (thuê ngoài ở nước lân cận).
  • COffshoring (thuê ngoài ở nước ngoài).
  • DReshoring (đưa hoạt động trở về nước).

Câu 27Nhận biết

Yếu tố “Các điều kiện về yếu tố sản xuất” trong mô hình Kim cương KHÔNG chỉ bao gồm các yếu tố cơ bản (như tài nguyên, lao động giá rẻ) mà còn cả:
  • ACác chính sách ưu đãi của các cơ quan chính phủ.
  • BSức mạnh thương lượng của các nhà cung cấp trong nước.
  • CCác yếu tố tiên tiến (hạ tầng công nghệ, lao động tay nghề cao).
  • DQuy mô của thị trường tiêu thụ ở trong nước.

Câu 28Nhận biết

Đâu là một nhược điểm của chiến lược đa nội địa?
  • AKhông đáp ứng được các nhu cầu của thị trường địa phương.
  • BDễ bị các đối thủ cạnh tranh sao chép sản phẩm.
  • CMất kiểm soát đối với các hoạt động của công ty con.
  • DChi phí hoạt động cao do sự trùng lặp về các chức năng.

Câu 29Nhận biết

Các quyết định chiến lược về việc “làm ở đâu” (where to make) và “bán ở đâu” (where to sell) là cốt lõi của:
  • ACác chiến lược được xây dựng ở cấp độ chức năng.
  • BHoạt động phân tích các yếu tố trong ma trận SWOT.
  • CHoạt động quản trị chiến lược trên quy mô toàn cầu.
  • DHoạt động quản trị công ty và quan hệ với cổ đông.

Câu 30Nhận biết

Sự thành công của một công ty trên trường quốc tế phụ thuộc lớn nhất vào:
  • AViệc chỉ áp dụng một chiến lược duy nhất cho tất cả các thị trường.
  • BViệc công ty có nguồn lực tài chính dồi dào nhất so với đối thủ.
  • CViệc sao chép hoàn toàn chiến lược của đối thủ thành công nhất.
  • DKhả năng lựa chọn, thực thi chiến lược phù hợp với áp lực và năng lực.

Đã trả lời 0/30 câu