0/30 câu 45:00

Trắc nghiệm Quản trị học Đại học Công nghiệp

Tổng hợp trọn bộ 30 câu trắc nghiệm Quản trị học dành cho sinh viên Đại học Công nghiệp. Bộ đề thi được biên soạn chuẩn cấu trúc, bám sát nội dung ôn tập kiểm tra giữa kỳ và cuối kỳ. Làm bài test trực tiếp trên HocMai Miễn Phí, chấm điểm tự động và xem lời giải chi tiết ngay sau khi nộp bài. Đăng ngay để ôn luyện hiệu quả!

30 câu hỏi
45 phút
Phạm vi: kiểm tra: Quản trị học Đại học Công nghiệp TP.HCM
Đại học

Câu 1Nhận biết

Một xưởng sản xuất hoàn thành đúng số lượng sản phẩm theo kế hoạch (hiệu quả) nhưng lại lãng phí nhiều vật liệu và tiêu hao năng lượng vượt mức (không hiệu suất). Tình huống này mô tả:
  • AQuản trị vừa hiệu quả, vừa có hiệu suất.
  • BQuản trị không hiệu quả và không có hiệu suất.
  • CQuản trị hiệu quả nhưng không có hiệu suất.
  • DQuản trị có hiệu suất nhưng không hiệu quả.

Câu 2Nhận biết

Nguyên tắc “Thống nhất chỉ huy” (Unity of Command) của Henri Fayol có nghĩa là:
  • ACần có một kế hoạch chung cho toàn bộ tổ chức.
  • BMỗi công nhân trong một phân xưởng chỉ nên nhận chỉ thị từ một quản đốc duy nhất.
  • CQuyền lực nên được tập trung ở cấp giám đốc nhà máy.
  • DCần có sự đoàn kết và hòa hợp trong tổ chức.

Câu 3Nhận biết

Trong phân tích SWOT của một công ty sản xuất cơ khí, việc đối thủ cạnh tranh nhập khẩu một dây chuyền công nghệ mới, hiện đại hơn được xem là:
  • AĐiểm mạnh (Strength).
  • BĐiểm yếu (Weakness).
  • CCơ hội (Opportunity).
  • DThách thức (Threat).

Câu 4Nhận biết

Khi một công ty sản xuất ô tô nhóm các hoạt động thành các phòng ban như: “Phòng Thiết kế”, “Phòng Sản xuất”, “Phòng QC”, “Phòng Logistics”, đó là cơ cấu tổ chức theo:
  • AChức năng.
  • BSản phẩm (dòng xe).
  • CĐịa dư (thị trường).
  • DKhách hàng.

Câu 5Nhận biết

Theo tháp nhu cầu của Maslow, nhu cầu về việc được trang bị đầy đủ đồ bảo hộ lao động trong xưởng sản xuất thuộc về:
  • ANhu cầu sinh lý.
  • BNhu cầu an toàn.
  • CNhu cầu xã hội.
  • DNhu cầu được tôn trọng.

Câu 6Nhận biết

Việc một kỹ sư kiểm tra chất lượng (QC) kiểm tra nguyên vật liệu đầu vào TRƯỚC KHI đưa vào dây chuyền sản xuất là ví dụ về:
  • AKiểm soát lường trước (Feedforward control).
  • BKiểm soát trong quá trình (Concurrent control).
  • CKiểm soát phản hồi (Feedback control).
  • DKiểm soát chiến lược.

Câu 7Nhận biết

Lỗi ra quyết định xảy ra khi nhà quản trị tiếp tục đầu tư vào một công nghệ đang lỗi thời chỉ vì đã bỏ ra quá nhiều chi phí ban đầu được gọi là:
  • AThiên kiến xác nhận.
  • BLỗi chi phí chìm (Sunk Cost Error).
  • CThiên kiến tự phụ.
  • DHiệu ứng mỏ neo.

Câu 8Nhận biết

Nhà lãnh đạo có xu hướng thu hút ý kiến của các kỹ sư và công nhân trước khi đưa ra một quyết định cải tiến quy trình sản xuất là người theo phong cách:
  • AĐộc đoán.
  • BDân chủ.
  • CTự do (ủy quyền).
  • DQuan liêu.

Câu 9Nhận biết

Nhược điểm lớn nhất của cơ cấu tổ chức theo chức năng là:
  • AGây ra sự trùng lặp về nguồn lực.
  • BCó thể tạo ra “tư duy ốc đảo” (silo effect), gây khó khăn trong việc phối hợp giữa các phòng ban.
  • CKhó phát triển chuyên môn sâu cho nhân viên.
  • DKhông phù hợp với các công ty nhỏ.

Câu 10Nhận biết

Trong phân tích môi trường vĩ mô (PESTLE), sự phát triển của công nghệ in 3D và tự động hóa robot thuộc về yếu tố:
  • AKinh tế.
  • BCông nghệ.
  • CChính trị – Pháp luật.
  • DVăn hóa – Xã hội.

Câu 11Nhận biết

Kết luận quan trọng nhất từ các nghiên cứu tại nhà máy Hawthorne của Elton Mayo là:
  • ATiền lương là yếu tố động viên duy nhất.
  • BCải thiện điều kiện vật chất sẽ tự động tăng năng suất.
  • CCác yếu tố tâm lý-xã hội và sự quan tâm của quản lý có ảnh hưởng lớn đến hành vi và năng suất.
  • DCần phải áp dụng các phương pháp khoa học cho mọi công việc.

Câu 12Nhận biết

Theo tiêu chí SMART, mục tiêu “Giảm tỷ lệ sản phẩm lỗi xuống dưới 1% trong 6 tháng tới” là một mục tiêu tốt vì nó:
  • ARất tham vọng và khó đạt được.
  • BRất chung chung và linh hoạt.
  • CCụ thể, đo lường được và có giới hạn thời gian.
  • DChỉ tập trung vào hoạt động nội bộ.

Câu 13Nhận biết

Xu hướng trao nhiều quyền ra quyết định hơn cho các quản đốc phân xưởng được gọi là:
  • ATập quyền hóa.
  • BPhân quyền hóa.
  • CChính thức hóa.
  • DChuyên môn hóa.

Câu 14Nhận biết

Quyền lực có được do kiến thức và kinh nghiệm dày dặn về vận hành máy CNC của một kỹ sư trưởng được gọi là:
  • AQuyền lực pháp lý.
  • BQuyền lực chuyên môn.
  • CQuyền lực tham chiếu.
  • DQuyền lực cưỡng chế.

Câu 15Nhận biết

Công cụ hoạch định và kiểm soát nào thể hiện trực quan các công việc của một dự án xây dựng nhà máy theo trục thời gian?
  • APhân tích SWOT.
  • BSơ đồ Gantt.
  • CPhân tích điểm hòa vốn.
  • DMa trận BCG.

Câu 16Nhận biết

Một tình huống ra quyết định mà nhà quản lý biết các phương án đầu tư khả thi nhưng không biết chắc chắn về biến động giá nguyên vật liệu trong tương lai được gọi là điều kiện:
  • AChắc chắn.
  • BRủi ro.
  • CKhông chắc chắn.
  • DKhủng hoảng.

Câu 17Nhận biết

Theo lý thuyết hai yếu tố của Herzberg, yếu tố nào sau đây là một “yếu tố duy trì” (hygiene factor) trong môi trường nhà máy?
  • AMức lương và các chính sách an toàn lao động.
  • BCơ hội được tham gia vào các dự án cải tiến kỹ thuật.
  • CSự công nhận từ cấp trên khi hoàn thành tốt nhiệm vụ.
  • DTrách nhiệm được giao phó trong công việc.

Câu 18Nhận biết

Đối với một Quản đốc phân xưởng (nhà quản trị cấp cơ sở), kỹ năng nào là quan trọng nhất?
  • AKỹ năng kỹ thuật (chuyên môn).
  • BKỹ năng tư duy chiến lược.
  • CChỉ kỹ năng tư duy.
  • DKỹ năng chính trị.

Câu 19Nhận biết

Lý thuyết kỳ vọng của Vroom cho rằng “Instrumentality” là niềm tin của một công nhân rằng:
  • ANỗ lực làm việc chăm chỉ sẽ giúp đạt được chỉ tiêu sản lượng.
  • BViệc đạt được chỉ tiêu sản lượng sẽ dẫn đến việc được thưởng cuối tháng.
  • CKhoản thưởng cuối tháng đó rất có giá trị đối với họ.
  • DHọ có đủ khả năng để đạt chỉ tiêu sản lượng.

Câu 20Nhận biết

Việc một công ty sản xuất ô tô mua lại một công ty sản xuất lốp xe là ví dụ về chiến lược:
  • AThâm nhập thị trường.
  • BPhát triển thị trường.
  • CHội nhập về phía sau.
  • DDẫn đầu về chi phí.

Câu 21Nhận biết

Mức độ mà các công việc trong một nhà máy được tiêu chuẩn hóa theo các quy trình vận hành (SOP) được gọi là:
  • AChuyên môn hóa.
  • BPhân quyền.
  • CChính thức hóa.
  • DTập quyền.

Câu 22Nhận biết

Khi một công ty sản xuất xe máy mua lại một công ty sản xuất xe máy cạnh tranh khác, đó là ví dụ về chiến lược:
  • AHội nhập về phía sau.
  • BHội nhập về phía trước.
  • CHội nhập theo chiều ngang.
  • DĐa dạng hóa không liên quan.

Câu 23Nhận biết

Nhà lãnh đạo chuyển đổi (transformational leader) khác với nhà lãnh đạo giao dịch (transactional leader) ở chỗ họ:
  • AChỉ tập trung vào việc trao đổi phần thưởng để hoàn thành nhiệm vụ.
  • BCó khả năng truyền cảm hứng cho đội ngũ kỹ sư để đạt được những mục tiêu đột phá.
  • CLuôn sử dụng phong cách lãnh đạo tự do.
  • DKhông quan tâm đến việc duy trì sự ổn định.

Câu 24Nhận biết

Việc sử dụng các thuật ngữ kỹ thuật cơ khí (ví dụ: dung sai, độ nhám) khi giao tiếp với phòng Kinh doanh có thể tạo ra:
  • ARào cản vật lý.
  • BRào cản ngữ nghĩa (biệt ngữ).
  • CSự sàng lọc.
  • DRào cản tâm lý.

Câu 25Nhận biết

Bước cuối cùng trong quy trình kiểm tra chất lượng một lô sản phẩm là:
  • AThiết lập tiêu chuẩn chất lượng.
  • BĐo lường chất lượng thực tế.
  • CSo sánh kết quả với tiêu chuẩn.
  • DThực hiện hành động khắc phục (nếu có) và rút kinh nghiệm.

Câu 26Nhận biết

Theo mô hình ra quyết định hợp lý có giới hạn (bounded rationality), người quản lý mua hàng có xu hướng:
  • ATìm kiếm nhà cung cấp tối ưu nhất về mọi mặt.
  • BLựa chọn nhà cung cấp đầu tiên đáp ứng được các yêu cầu cơ bản về chất lượng và giá cả.
  • CDựa hoàn toàn vào trực giác.
  • DTrì hoãn việc ra quyết định.

Câu 27Nhận biết

Khi một công ty sản xuất có các bộ phận riêng biệt cho “Sản phẩm dân dụng”, “Sản phẩm công nghiệp”, và “Sản phẩm xuất khẩu”, đó là hình thức phân chia bộ phận theo:
  • AChức năng.
  • BSản phẩm/Khách hàng.
  • CĐịa dư.
  • DQuy trình.

Câu 28Nhận biết

Theo lý thuyết lãnh đạo theo tình huống của Hersey-Blanchard, đối với các sinh viên thực tập mới, có nhiệt huyết nhưng chưa có kinh nghiệm thực tế, người hướng dẫn nên áp dụng phong cách:
  • AChỉ đạo (Telling).
  • BHướng dẫn (Selling).
  • CTham gia (Participating).
  • DỦy quyền (Delegating).

Câu 29Nhận biết

Quá trình đảm bảo rằng công ty có đủ số lượng kỹ sư, công nhân có kỹ năng phù hợp, ở đúng vị trí, vào đúng thời điểm được gọi là:
  • AHoạch định chiến lược.
  • BHoạch định nguồn nhân lực.
  • CQuản trị tác nghiệp.
  • DThiết kế tổ chức.

Câu 30Nhận biết

Mối quan hệ giữa hoạch định và kiểm tra có thể được mô tả tốt nhất là:
  • AHai chức năng hoàn toàn độc lập.
  • BHoạch định thiết lập các mục tiêu và tiêu chuẩn (như tiến độ, ngân sách), làm cơ sở cho việc kiểm soát.
  • CKiểm soát luôn phải được thực hiện trước khi hoạch định.
  • DHoạch định chỉ quan trọng ở cấp cao, còn kiểm soát chỉ quan trọng ở cấp thấp.

Đã trả lời 0/30 câu