0/30 câu 45:00

Trắc nghiệm Quản trị học Đại học Duy Tân

Đề thi Quản trị học ĐH Duy Tân 2026, 30 câu trong 45 phút, chiếm tỷ lệ cao trong tổng điểm cuối kỳ, là chìa khóa quyết định thành công. Hơn 30 câu ôn tập lý thuyết, bài tập trắc nghiệm, giải chi tiết, chuẩn cấu trúc đề thi thực tế. Trên HocMai Miễn Phí, bạn được làm test trực tiếp, chấm điểm tự động, xem lời giải ngay lập tức, nâng cao tốc độ và độ chính xác khi luyện thi.

30 câu hỏi
45 phút
Phạm vi: kiểm tra: Quản trị học Đại học Duy Tân
Đại học

Câu 1Nhận biết

Một bệnh viện cứu chữa được nhiều bệnh nhân (hiệu quả) nhưng lại sử dụng quá nhiều vật tư y tế và thời gian của bác sĩ (không hiệu suất). Tình huống này mô tả:
  • AQuản trị vừa hiệu quả, vừa có hiệu suất.
  • BQuản trị không hiệu quả và không có hiệu suất.
  • CQuản trị hiệu quả nhưng không có hiệu suất.
  • DQuản trị có hiệu suất nhưng không hiệu quả.

Câu 2Nhận biết

Nguyên tắc “Trật tự” (Order) của Henri Fayol trong một phòng thí nghiệm y dược có nghĩa là:
  • AMọi người phải tuân theo mệnh lệnh của trưởng phòng thí nghiệm.
  • BCần có sự sắp xếp các thí nghiệm theo thứ tự ưu tiên.
  • CDụng cụ, hóa chất phải được đặt đúng nơi quy định và mỗi nhân viên phải có vị trí làm việc rõ ràng.
  • DCơ cấu tổ chức phải có trật tự từ trên xuống dưới.

Câu 3Nhận biết

Trong phân tích SWOT của một công ty phần mềm tại Đà Nẵng, sự gia tăng nhu cầu chuyển đổi số của các doanh nghiệp được xem là:
  • AĐiểm mạnh (Strength).
  • BĐiểm yếu (Weakness).
  • CCơ hội (Opportunity).
  • DThách thức (Threat).

Câu 4Nhận biết

Khi một công ty công nghệ thông tin nhóm các hoạt động thành các phòng ban như: “Phòng Lập trình Front-end”, “Phòng Lập trình Back-end”, “Phòng Kiểm thử (QA/QC)”, đó là cơ cấu tổ chức theo:
  • AChức năng.
  • BSản phẩm (dự án).
  • CĐịa dư (thị trường).
  • DKhách hàng.

Câu 5Nhận biết

Theo tháp nhu cầu của Maslow, nhu cầu về việc được làm việc trong một môi trường ổn định, có hợp đồng lao động rõ ràng thuộc về:
  • ANhu cầu sinh lý.
  • BNhu cầu an toàn.
  • CNhu cầu xã hội.
  • DNhu cầu được tôn trọng.

Câu 6Nhận biết

Việc một lập trình viên kiểm tra (test) một module phần mềm TRƯỚC KHI tích hợp vào hệ thống chính là ví dụ về loại hình kiểm soát nào?
  • AKiểm soát lường trước (Feedforward control).
  • BKiểm soát trong quá trình (Concurrent control).
  • CKiểm soát phản hồi (Feedback control).
  • DKiểm soát chiến lược.

Câu 7Nhận biết

Lỗi ra quyết định xảy ra khi nhà quản trị tiếp tục đầu tư vào một dự án IT đang thất bại chỉ vì đã bỏ ra quá nhiều chi phí ban đầu được gọi là:
  • AThiên kiến xác nhận.
  • BLỗi chi phí chìm (Sunk Cost Error).
  • CThiên kiến tự phụ.
  • DHiệu ứng mỏ neo.

Câu 8Nhận biết

Cơ cấu tổ chức nào thường được áp dụng trong các công ty phần mềm, nơi một lập trình viên có thể báo cáo cho cả Trưởng phòng Kỹ thuật và Quản lý dự án mà họ đang tham gia?
  • ACơ cấu chức năng.
  • BCơ cấu theo bộ phận.
  • CCơ cấu ma trận.
  • DCơ cấu đơn giản.

Câu 9Nhận biết

Phong cách lãnh đạo nào phù hợp nhất khi một trưởng kíp phẫu thuật đưa ra các chỉ thị rõ ràng, dứt khoát trong một ca mổ khẩn cấp?
  • AĐộc đoán (chỉ đạo).
  • BDân chủ.
  • CTự do (ủy quyền).
  • DTham gia.

Câu 10Nhận biết

Quyết định về việc một công ty du lịch có nên phát triển một ứng dụng di động (mobile app) để đặt tour hay không là một ví dụ về:
  • AQuyết định theo chương trình.
  • BQuyết định không theo chương trình.
  • CQuyết định tác nghiệp lặp đi lặp lại.
  • DQuyết định có cấu trúc.

Câu 11Nhận biết

Tư tưởng quản trị của F.W. Taylor tập trung vào việc tìm ra “một cách làm tốt nhất” (one best way) cho mỗi công việc thông qua:
  • AXây dựng các mối quan hệ xã hội tốt đẹp.
  • BPhân tích thao tác và thời gian làm việc của công nhân.
  • CÁp dụng các nguyên tắc quản trị chung cho toàn bộ tổ chức.
  • DTrao quyền tự chủ tối đa cho công nhân.

Câu 12Nhận biết

Theo tiêu chí SMART, mục tiêu “Tăng lượng đặt phòng trực tuyến qua website lên 25% trong 6 tháng tới” là một mục tiêu tốt vì nó:
  • ARất tham vọng và khó đạt được.
  • BRất chung chung và linh hoạt.
  • CCụ thể, đo lường được và có giới hạn thời gian.
  • DChỉ tập trung vào hoạt động nội bộ.

Câu 13Nhận biết

Khi một công ty công nghệ lớn cho phép các nhóm dự án được tự quyết định về ngôn ngữ lập trình và công nghệ sử dụng, đó là biểu hiện của:
  • ATập quyền hóa.
  • BPhân quyền hóa.
  • CChính thức hóa.
  • DChuyên môn hóa.

Câu 14Nhận biết

Quyền lực có được do kiến thức và kinh nghiệm dày dặn trong việc chẩn đoán hình ảnh của một bác sĩ Trưởng khoa được gọi là:
  • AQuyền lực pháp lý.
  • BQuyền lực chuyên môn.
  • CQuyền lực tham chiếu.
  • DQuyền lực cưỡng chế.

Câu 15Nhận biết

Công cụ hoạch định và kiểm soát nào thể hiện trực quan các công việc của một dự án phát triển phần mềm và tiến độ thực hiện theo thời gian?
  • APhân tích SWOT.
  • BSơ đồ Gantt.
  • CPhân tích điểm hòa vốn.
  • DMa trận BCG.

Câu 16Nhận biết

Một tình huống ra quyết định mà nhà quản lý biết các phương án đầu tư khả thi nhưng không biết chắc chắn về phản ứng của đối thủ cạnh tranh được gọi là điều kiện:
  • AChắc chắn.
  • BRủi ro.
  • CKhông chắc chắn.
  • DKhủng hoảng.

Câu 17Nhận biết

Theo lý thuyết hai yếu tố của Herzberg, yếu tố nào sau đây là một “yếu tố duy trì” (hygiene factor) trong môi trường làm việc của một lập trình viên?
  • AMức lương và các chính sách của công ty.
  • BCơ hội được tham gia vào các dự án thách thức.
  • CSự công nhận từ cấp trên khi giải quyết được một lỗi phức tạp.
  • DTrách nhiệm được giao phó trong công việc.

Câu 18Nhận biết

Đối với một Giám đốc dự án (PM) (nhà quản trị cấp trung), kỹ năng nào có tầm quan trọng cân bằng và cần thiết nhất?
  • AChỉ kỹ năng lập trình.
  • BChỉ kỹ năng tư duy chiến lược.
  • CKỹ năng nhân sự (làm việc với con người).
  • DKỹ năng chính trị.

Câu 19Nhận biết

Lý thuyết kỳ vọng của Vroom cho rằng “Instrumentality” là niềm tin của một nhân viên kinh doanh rằng:
  • ANỗ lực tiếp cận nhiều khách hàng sẽ giúp đạt được doanh số.
  • BViệc đạt được doanh số sẽ dẫn đến việc được nhận hoa hồng.
  • CKhoản hoa hồng đó rất có giá trị đối với họ.
  • DHọ có đủ khả năng để đạt được doanh số.

Câu 20Nhận biết

Việc một công ty du lịch mua lại một công ty phần mềm chuyên về đặt phòng khách sạn là ví dụ về chiến lược:
  • AThâm nhập thị trường.
  • BPhát triển thị trường.
  • CHội nhập về phía sau.
  • DDẫn đầu về chi phí.

Câu 21Nhận biết

Mức độ mà các công việc trong một bệnh viện được tiêu chuẩn hóa theo các phác đồ điều trị và quy trình y tế được gọi là:
  • AChuyên môn hóa.
  • BPhân quyền.
  • CChính thức hóa.
  • DTập quyền.

Câu 22Nhận biết

Khi một công ty công nghệ mua lại một công ty công nghệ cạnh tranh khác để tăng thị phần, đó là ví dụ về chiến lược:
  • AHội nhập về phía sau.
  • BHội nhập về phía trước.
  • CHội nhập theo chiều ngang.
  • DĐa dạng hóa không liên quan.

Câu 23Nhận biết

Nhà lãnh đạo chuyển đổi (transformational leader) khác với nhà lãnh đạo giao dịch (transactional leader) ở chỗ họ:
  • AChỉ tập trung vào việc trao đổi phần thưởng để hoàn thành nhiệm vụ.
  • BCó khả năng truyền cảm hứng cho đội ngũ nhân viên để đạt được những mục tiêu đột phá.
  • CLuôn sử dụng phong cách lãnh đạo tự do.
  • DKhông quan tâm đến việc duy trì sự ổn định.

Câu 24Nhận biết

Việc sử dụng các thuật ngữ IT chuyên ngành (ví dụ: API, Scrum) khi giao tiếp với phòng Marketing có thể tạo ra:
  • ARào cản vật lý.
  • BRào cản ngữ nghĩa (biệt ngữ).
  • CSự sàng lọc.
  • DRào cản tâm lý.

Câu 25Nhận biết

Bước cuối cùng trong quy trình kiểm soát một dự án phần mềm là:
  • AThiết lập các mốc thời gian (milestones).
  • BĐo lường tiến độ thực tế.
  • CSo sánh kết quả với kế hoạch.
  • DThực hiện hành động khắc phục (nếu có) và rút kinh nghiệm cho dự án sau.

Câu 26Nhận biết

Theo mô hình ra quyết định hợp lý có giới hạn (bounded rationality), người quản lý tuyển dụng có xu hướng:
  • ATìm kiếm ứng viên tối ưu nhất về mọi mặt.
  • BLựa chọn ứng viên đầu tiên đáp ứng được các yêu cầu cơ bản của công việc.
  • CDựa hoàn toàn vào trực giác.
  • DTrì hoãn việc ra quyết định.

Câu 27Nhận biết

Khi một công ty du lịch có các bộ phận riêng biệt cho “Khách du lịch nội địa”, “Khách du lịch quốc tế”, và “Khách doanh nghiệp (MICE)”, đó là hình thức phân chia bộ phận theo:
  • AChức năng.
  • BSản phẩm.
  • CĐịa dư.
  • DKhách hàng.

Câu 28Nhận biết

Theo lý thuyết lãnh đạo theo tình huống của Hersey-Blanchard, đối với các sinh viên thực tập mới, có nhiệt huyết nhưng chưa có kinh nghiệm, người hướng dẫn nên áp dụng phong cách:
  • AChỉ đạo (Telling).
  • BHướng dẫn (Selling).
  • CTham gia (Participating).
  • DỦy quyền (Delegating).

Câu 29Nhận biết

Quá trình đảm bảo rằng một bệnh viện có đủ số lượng bác sĩ, y tá, kỹ thuật viên có kỹ năng phù hợp, ở đúng khoa, vào đúng thời điểm được gọi là:
  • AHoạch định chiến lược.
  • BHoạch định nguồn nhân lực.
  • CQuản trị tác nghiệp.
  • DThiết kế tổ chức.

Câu 30Nhận biết

Mối quan hệ giữa hoạch định và kiểm soát có thể được mô tả tốt nhất là:
  • AHai chức năng hoàn toàn độc lập.
  • BHoạch định thiết lập các mục tiêu và tiêu chuẩn (như tiến độ, ngân sách), làm cơ sở cho việc kiểm soát.
  • CKiểm soát luôn phải được thực hiện trước khi hoạch định.
  • DHoạch định chỉ quan trọng ở cấp cao, còn kiểm soát chỉ quan trọng ở cấp thấp.

Đã trả lời 0/30 câu