0/30 câu 45:00

Bài tập Trắc nghiệm Quản trị học Đại học Mở

Bạn đang gặp khó khăn trong việc ôn tập Quản trị học Đại học Mở? Bộ 30 bài tập trắc nghiệm mới nhất 2026 của HocMai Miễn Phí sẽ giúp bạn nắm vững lý thuyết, rèn luyện kỹ năng giải quyết tình huống thực tế. Với đề thi thử chi tiết, có đáp án và tính năng chấm điểm trực tiếp, bạn có thể tự đánh giá trình độ, luyện thi hiệu quả. Đừng bỏ lỡ cơ hội làm bài test trực tiếp, chấm điểm tự động và xem ngay lời giải trên HocMai Miễn Phí để đạt kết quả cao nhất trong kỳ thi!

30 câu hỏi
45 phút
Phạm vi: kiểm tra: kiến thức cơ bản về quản lý tổ chức, ra quyết định và điều hành doanh nghiệp và mô hình Quản trị
Đại học

Câu 1Nhận biết

Sự ganh đua, đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế trong sản xuất, kinh doanh hàng hóa nhằm giành những điều kiện thuận lợi để thu được nhiều lợi nhuận là nội dung của khái niệm nào?
  • ALợi tức
  • BTranh giành
  • CCạnh tranh
  • DĐấu tranh

Câu 2Nhận biết

Trong nền kinh tế hàng hóa, đối với người sản xuất, một trong những mục đích của cạnh tranh là nhằm gì? a) Đầu cơ tích trữ nâng giá
  • AHủy hoại môi trường
  • BKhai thác cạn kiệt tài nguyên
  • CGiành nguồn nguyên liệu thuận lợi

Câu 3Nhận biết

Trong nền kinh tế hàng hóa, đối với người sản xuất, một trong những mục đích của cạnh tranh là gì?
  • AGiành ưu thế về khoa học và công nghệ
  • BĐẩy mạnh giải ngân vốn đầu tư công
  • CĐầu cơ tích trữ gây rối loạn thị trường
  • DTriệt tiêu mọi lợi nhuận kinh doanh

Câu 4Nhận biết

Trong nền kinh tế hàng hóa, đối với người sản xuất, một trong những mục đích của cạnh tranh là gì?
  • AGiành thị trường có lợi để bán hàng
  • BTăng cường độc chiếm thị trường
  • CLàm cho môi trường bị suy thoái
  • DTiếp cận bán hàng trực tuyến

Câu 5Nhận biết

Trong nền kinh tế hàng hóa, đối với người sản xuất, một trong những mục đích của cạnh tranh là gì?
  • AĐầu cơ tích trữ để nâng giá cao
  • BNền tảng của sản xuất hàng hoá
  • CTìm kiếm cơ hội đầu tư thuận lợi
  • DĐa dạng hóa các quan hệ kinh tế

Câu 6Nhận biết

Trong nền kinh tế hàng hóa, đối với người sản xuất, một trong những mục đích của cạnh tranh là gì?
  • AThúc đẩy tăng trưởng kinh tế
  • BKích thích sức sản xuất
  • CĐầu cơ tích trữ gây rối loạn thị trường
  • DKhai thác tối đa mọi nguồn lực

Câu 7Nhận biết

Một trong những nguyên nhân dẫn đến hiện tượng cạnh tranh giữa các chủ thể kinh tế là do có sự khác nhau về điều kiện sản xuất.
  • AGiá trị thặng dư
  • BNguồn gốc nhân thân
  • CQuan hệ tài sản
  • DĐơn vị kinh tế độc lập

Câu 8Nhận biết

Sự tồn tại của một chủ sở hữu với tư cách là những đơn vị kinh tế độc lập là nguyên nhân gì trong cạnh tranh?
  • ASự tồn tại của một chủ sở hữu với tư cách là những đơn vị kinh tế độc lập
  • BSự tồn tại nhiều chủ sở hữu với tư cách là những chủ thể cạnh tranh
  • CSự tồn tại một chủ sở hữu với tư cách là đơn vị kinh tế độc lập
  • DSự tồn tại của nhiều đơn vị kinh tế độc lập

Câu 9Nhận biết

Trong nền kinh tế thị trường, cạnh tranh có vai trò như thế nào đối với sự phát triển?
  • ACơ sở
  • BTriệt tiêu
  • CNền tảng
  • DĐộng lực

Câu 10Nhận biết

Kích thích lực lượng sản xuất, khoa học kỹ thuật phát triển và năng suất lao động xã hội tăng lên là biểu hiện của nội dung nào dưới đây của cạnh tranh kinh tế?
  • AMặt hạn chế của cạnh tranh
  • BNguyên nhân của cạnh tranh
  • CVai trò của cạnh tranh
  • DMục đích của cạnh tranh

Câu 11Nhận biết

Hành vi nào sau đây là biểu hiện của sự cạnh tranh không lành mạnh?
  • AKhai thác tối đa mọi nguồn lực
  • BLàm cho môi trường bị suy thoái
  • CKích thích sức sản xuất
  • DThúc đẩy tăng trưởng kinh tế

Câu 12Nhận biết

Hành vi nào sau đây là biểu hiện của sự cạnh tranh không lành mạnh?
  • ATiếp cận bán hàng trực tuyến
  • BGiảm thiểu chi phí sản xuất
  • CTăng quy mô quảng cáo
  • Dd) Bán hàng giả gây rối thị trường

Câu 13Nhận biết

Việc nhiều chủ sản xuất và kinh doanh hàng giả là phản ánh nội dung nào dưới đây của việc cạnh tranh không lành mạnh?
  • AĐầu cơ tích trữ gây rối loạn thị trường
  • BSử dụng những thủ đoạn phi pháp
  • CLàm cho môi trường suy thoái
  • DTriệt tiêu động lực sản xuất kinh doanh

Câu 14Nhận biết

Cửa hàng của anh A được cấp giấy phép bán đường sữa, bánh kẹo. Nhận thấy nhu cầu về thức ăn nhanh trên thị trường tăng cao nên anh A đã bán thêm mặt hàng này mà không khai báo cơ quan chức năng. Hành vi của anh A là biểu hiện nào của tính hai mặt trong cạnh tranh?
  • ACạnh tranh trực tuyến
  • BCạnh tranh tiêu cực
  • CCạnh tranh lành mạnh
  • DCạnh tranh không lành mạnh

Câu 15Nhận biết

Nhận định nào dưới đây là đúng khi lý giải về cạnh tranh giữa người mua và người bán trên thị trường để hình thành giá cả thị trường?
  • ANgười mua luôn chấp nhận mức giá do người bán đề xuất
  • BNgười bán luôn chấp nhận mức giá do người mua trả
  • CNgười mua luôn muốn mua rẻ, người bán luôn muốn bán đắt
  • DNhà nước ấn định mức giá phù hợp với người bán và người mua

Câu 16Nhận biết

Công ty kinh doanh xăng dầu M đầu cơ tích trữ làm cho giá cả xăng dầu trên thị trường tăng cao hơn so với thực tế. Việc làm của công ty xăng dầu M đã
  • ANâng cao năng lực cạnh tranh của nền kinh tế
  • BKích thích phát triển lực lượng sản xuất và nâng cao năng suất lao động
  • CVi phạm pháp luật làm ảnh hưởng tới đời sống nhân dân
  • DTạo ra động lực cho quá trình sản xuất và lưu thông hàng hóa

Câu 17Nhận biết

Mạng di động A khuyến mãi giảm 50% giá trị thẻ nạp, một tuần sau mạng B và C cũng đưa ra chương trình khuyến mãi tương tự. Hiện tượng này phản ánh quy luật nào dưới đây của thị trường?
  • AQuy luật lưu thông tiền tệ
  • BQuy luật cung cầu
  • CQuy luật cạnh tranh
  • DQuy luật giá trị

Câu 18Nhận biết

Do quán của mình vắng khách, trong khi quán của chị S khách vào ra tấp nập nên chị K đã nhờ M thuê N và G dàn dựng clip sai sự thật về việc bán hàng của S và đưa lên Facebook. U chia sẻ bài viết của K cho F. Việc kinh doanh của chị S đổ bể hoàn toàn do nhiều người phản đối chị S. Xét về mặt bản chất kinh tế, các chủ thể kinh tế nào dưới đây sử dụng các biện pháp cạnh tranh không lành mạnh?
  • AChị K
  • BChị M
  • CChị G
  • DChị N

Câu 19Nhận biết

Yếu tố nào ảnh hưởng đến cung mang tính tập trung nhất?
  • AChi phí sản xuất
  • BGiá cả
  • CNăng suất lao động
  • DNguồn lực

Câu 20Nhận biết

Khối lượng hàng hoá, dịch vụ hiện có trên thị trường và chuẩn bị đưa ra thị trường trong một thời kì nhất định, tương ứng với mức giá cả, khả năng sản xuất và chi phí sản xuất xác định là gì?
  • ACầu
  • BTổng cầu
  • CTổng cung
  • DCung

Câu 21Nhận biết

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, cầu là khối lượng hàng hóa, dịch vụ mà người tiêu dùng cần mua trong một thời kỳ xác định tương ứng với giá cả và gì? a) Khả năng xác định
  • ASản xuất xác định
  • BNhu cầu xác định
  • CThu nhập xác định

Câu 22Nhận biết

Trong nền kinh tế thị trường, nếu giá cả các yếu tố đầu vào của sản xuất như tiền công, giá nguyên vật liệu, tiền thuê đất,… tăng giá thì sẽ tác động như thế nào đến cung hàng hóa?
  • ACung giảm xuống
  • BCung tăng lên
  • CCung không đổi
  • DCung bằng cầu

Câu 23Nhận biết

Trong nền kinh tế thị trường, nếu số lượng người cùng sản xuất một loại hàng hoá tăng lên thì cung về loại hàng hoá đó sẽ có xu hướng như thế nào?
  • ATăng
  • BGiảm
  • CGiữ nguyên
  • DKhông đổi

Câu 24Nhận biết

Trong nền kinh tế thị trường, khi thu nhập trung bình của người tiêu dùng tăng thì cầu về hàng hoá dịch vụ sẽ như thế nào?
  • AKhông thay đổi
  • BCó xu hướng tăng
  • CKhông biến động
  • DLuôn cân bằng nhau

Câu 25Nhận biết

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, bản chất mối quan hệ cung – cầu phản ánh mối quan hệ tác động qua lại giữa ai?
  • ANgười bán và người bán
  • BNgười mua và người mua
  • CNgười sản xuất với người tiêu dùng
  • DNgười sản xuất và người đầu tư

Câu 26Nhận biết

Trong nền kinh tế hàng hóa, khi cầu tăng làm cho sản xuất kinh doanh mở rộng khiến cung tăng, trường hợp này biểu hiện nội dung nào dưới đây của quan hệ cung cầu?
  • ADoanh nghiệp tăng cường năng lực sản xuất
  • BChính phủ khuyến khích đầu tư
  • CNhu cầu của thị trường giảm
  • DCung không kịp đáp ứng cầu

Câu 27Nhận biết

Vận dụng quan hệ cung – cầu để lí giải tại sao có tình trạng “cháy vé” trong một buổi ca nhạc có nhiều ca sĩ nổi tiếng biểu diễn?
  • ADo cung < cầu
  • BDo cung = cầu
  • CDo cung, cầu rối loạn
  • DDo cung > cầu

Câu 28Nhận biết

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi là người mua hàng trên thị trường, để có lợi, em chọn trường hợp nào sau đây?
  • ACung = cầu
  • BCung < cầu
  • CCung > cầu
  • DCầu tăng

Câu 29Nhận biết

Khi nhu cầu của người tiêu dùng về mặt hàng nào đó tăng cao thì người sản xuất sẽ làm theo phương án nào dưới đây?
  • AGiữ nguyên quy mô sản xuất
  • BTái cơ cấu sản xuất
  • CMở rộng sản xuất
  • DThu hẹp sản xuất

Câu 30Nhận biết

Khi là người bán hàng trên thị trường, để có lợi, em chọn trường hợp nào sau đây?
  • ACung tăng
  • BCung < cầu
  • CCung = cầu
  • DCung > cầu

Đã trả lời 0/30 câu