0/30 câu 45:00

Trắc nghiệm Quản trị học Đại học Thái Nguyên

Dưới đây là bài thi hoàn chỉnh 30 câu trắc nghiệm Quản trị học 2026, khắc yếu 5 cấp bậc của con người – nội dung trọng yếu, chiếm tầm 15% điểm thi Đại học. Bạn có thể làm bài trực tiếp, chấm điểm tức thì, xem lời giải chi tiết ngay trên HocMai Miễn Phí. Bài ôn tập hiệu quả, lý thuyết kèm bài tập, dưới dạng đề thi thử linh hoạt giúp chuẩn bị hoàn hảo, tự tin trước kỳ thi.

30 câu hỏi
45 phút
Phạm vi: kiểm tra: Quản trị học Đại học Thái Nguyên
Đại học

Câu 1Nhận biết

Ba vai trò chính của nhà quản trị theo nghiên cứu của Henry Mintzberg là gì?
  • AVai trò kế hoạch, vai trò tổ chức, vai trò kiểm soát.
  • BVai trò quan hệ với con người, vai trò thông tin, vai trò ra quyết định.
  • CVai trò lãnh đạo, vai trò chuyên gia, vai trò người đại diện.
  • DVai trò hoạch định, vai trò điều hành, vai trò giám sát.

Câu 2Nhận biết

“Quản trị là một nghệ thuật” bởi vì nó:
  • ALuôn dựa trên các nguyên tắc và lý thuyết khoa học.
  • BCó thể tính toán chính xác kết quả.
  • CĐòi hỏi sự linh hoạt, sáng tạo và kinh nghiệm của nhà quản trị để giải quyết các tình huống cụ thể.
  • DChỉ dành cho những người có năng khiếu bẩm sinh.

Câu 3Nhận biết

Trong ma trận SWOT, “Cơ hội” (Opportunities) và “Thách thức” (Threats) thuộc về môi trường nào?
  • AMôi trường nội bộ.
  • BMôi trường bên ngoài (vĩ mô và vi mô).
  • CMôi trường ngành.
  • DMôi trường văn hóa của tổ chức.

Câu 4Nhận biết

Khi một nhà quản trị giao hết quyền quyết định cho cấp dưới và chỉ can thiệp khi cần thiết, họ đang sử dụng phong cách lãnh đạo nào?
  • AĐộc đoán.
  • BDân chủ.
  • CTự do (Laissez-faire).
  • DQuan liêu.

Câu 5Nhận biết

Theo học thuyết về sự công bằng của J. Stacy Adams, người lao động có xu hướng làm gì khi cảm thấy bị đối xử không công bằng?
  • ACố gắng làm việc chăm chỉ hơn để được ghi nhận.
  • BHoàn toàn hài lòng với công việc.
  • CGiảm nỗ lực làm việc, yêu cầu tăng lương hoặc tìm cách thay đổi đối tượng so sánh.
  • DKhông quan tâm đến mức lương của người khác.

Câu 6Nhận biết

Trường phái quản trị nào nhấn mạnh đến việc áp dụng các phương pháp khoa học, định lượng vào việc ra quyết định quản trị?
  • ATrường phái quản trị cổ điển.
  • BTrường phái tâm lý xã hội.
  • CTrường phái quản trị định lượng.
  • DTrường phái quản trị theo tình huống.

Câu 7Nhận biết

Quyền hạn trực tuyến (Line authority) là gì?
  • AQuyền ra quyết định và ra lệnh trực tiếp từ cấp trên xuống cấp dưới trong một chuỗi mệnh lệnh.
  • BQuyền tư vấn, tham mưu cho các nhà quản trị trực tuyến.
  • CQuyền được hình thành từ uy tín và năng lực cá nhân.
  • DQuyền được phân chia đồng đều cho mọi thành viên trong tổ chức.

Câu 8Nhận biết

Cơ cấu tổ chức nào dễ tạo ra xung đột do nhân viên phải báo cáo cho hai cấp trên (quản lý chức năng và quản lý dự án)?
  • ACơ cấu trực tuyến.
  • BCơ cấu theo địa dư.
  • CCơ cấu ma trận.
  • DCơ cấu chức năng.

Câu 9Nhận biết

Các yếu tố như khách hàng, nhà cung cấp, đối thủ cạnh tranh và các nhóm áp lực thuộc về môi trường nào của doanh nghiệp?
  • AMôi trường vĩ mô.
  • BMôi trường vi mô (môi trường ngành).
  • CMôi trường nội bộ.
  • DMôi trường toàn cầu.

Câu 10Nhận biết

Nhà quản trị cấp cao (Top managers) cần nhiều nhất kỹ năng nào?
  • AKỹ năng kỹ thuật.
  • BKỹ năng chuyên môn.
  • CKỹ năng tư duy chiến lược (nhận thức).
  • DKỹ năng tác nghiệp.

Câu 11Nhận biết

Năm chức năng quản trị mà Henri Fayol đề xuất bao gồm:
  • AHoạch định, tổ chức, chỉ huy, phối hợp và kiểm soát.
  • BHoạch định, tổ chức, lãnh đạo, kiểm soát.
  • CLập kế hoạch, thực thi, giám sát, báo cáo.
  • DTuyển dụng, đào tạo, bố trí, đánh giá, đãi ngộ.

Câu 12Nhận biết

Kiểm soát đồng thời (Concurrent control) diễn ra khi nào?
  • ATrước khi một hoạt động bắt đầu.
  • BTrong suốt quá trình một hoạt động đang diễn ra để điều chỉnh sai sót ngay lập tức.
  • CSau khi một hoạt động đã kết thúc.
  • DDựa trên các dự báo về tương lai.

Câu 13Nhận biết

“Thuyết Y” của Douglas Mc Gregor cho rằng:
  • ANgười lao động vốn lười biếng và không thích làm việc.
  • BNgười lao động ham thích làm việc, sáng tạo và có khả năng tự điều khiển.
  • CĐộng viên chủ yếu bằng tiền bạc và sự trừng phạt.
  • DCần phải giám sát chặt chẽ nhân viên.

Câu 14Nhận biết

Quyền lực chuyên gia của một nhà quản trị bắt nguồn từ:
  • AVị trí chính thức trong sơ đồ tổ chức.
  • BKiến thức, kỹ năng và kinh nghiệm vượt trội của họ.
  • CKhả năng gây ảnh hưởng thông qua sự yêu mến, kính trọng.
  • DQuyền được ban thưởng hoặc trừng phạt người khác.

Câu 15Nhận biết

Bước cuối cùng trong quy trình kiểm soát là gì?
  • AĐo lường kết quả thực tế.
  • BSo sánh kết quả với tiêu chuẩn.
  • CXác định các tiêu chuẩn.
  • DTiến hành các hành động điều chỉnh, khắc phục sai lệch.

Câu 16Nhận biết

“Tầm hạn quản trị hẹp” thường dẫn đến cơ cấu tổ chức có đặc điểm gì?
  • ACơ cấu tổ chức cao, nhiều tầng lớp trung gian.
  • BCơ cấu tổ chức phẳng, ít tầng lớp trung gian.
  • CTăng cường sự ủy quyền.
  • DGiảm chi phí quản lý.

Câu 17Nhận biết

Ra quyết định trong điều kiện rủi ro là khi nhà quản trị:
  • ABiết chắc chắn kết quả sẽ xảy ra.
  • BKhông biết chắc kết quả nhưng có thể ước tính được xác suất xảy ra của các phương án.
  • CHoàn toàn không có thông tin về các phương án và kết quả.
  • DChỉ có một phương án duy nhất để lựa chọn.

Câu 18Nhận biết

Các giá trị, niềm tin, chuẩn mực được chia sẻ giữa các thành viên trong một tổ chức được gọi là:
  • ANội quy công ty.
  • BMôi trường vĩ mô.
  • CVăn hóa tổ chức.
  • DTrách nhiệm xã hội.

Câu 19Nhận biết

Nguyên tắc thống nhất chỉ huy (Unity of Command) của Fayol có nghĩa là:
  • AMỗi nhân viên chỉ nên nhận mệnh lệnh và báo cáo cho một cấp trên duy nhất.
  • BMọi hoạt động trong tổ chức phải tuân theo một kế hoạch thống nhất.
  • CQuyền lực phải được tập trung vào nhà quản trị cao nhất.
  • DPhải có sự đối xử công bằng, bình đẳng với mọi nhân viên.

Câu 20Nhận biết

Thí nghiệm Hawthorne của Elton Mayo là cơ sở hình thành của trường phái quản trị nào?
  • AQuản trị khoa học.
  • BQuản trị hành chính.
  • CQuản trị tâm lý – xã hội (quan hệ con người).
  • DQuản trị định lượng.

Câu 21Nhận biết

Mục tiêu SMART có chữ “T” (Time-bound) nghĩa là mục tiêu phải:
  • ACụ thể, dễ hiểu.
  • BĐo lường được.
  • CCó thể đạt được.
  • DCó khung thời gian, thời hạn hoàn thành rõ ràng.

Câu 22Nhận biết

Việc một tập đoàn đa quốc gia cơ cấu tổ chức theo các khu vực như “Châu Á – Thái Bình Dương”, “Châu Âu”, “Bắc Mỹ” là phân chia theo tiêu thức nào?
  • ATheo sản phẩm.
  • BTheo chức năng.
  • CTheo địa lý (khu vực).
  • DTheo khách hàng.

Câu 23Nhận biết

Kênh giao tiếp không chính thức trong tổ chức còn được gọi là:
  • AKênh mệnh lệnh.
  • BKênh báo cáo.
  • CTin đồn (grapevine).
  • DKênh phối hợp.

Câu 24Nhận biết

Theo thuyết hai yếu tố của Herzberg, yếu tố nào sau đây là yếu tố động viên, thúc đẩy?
  • ASự thừa nhận thành tích, cơ hội thăng tiến và bản chất công việc thú vị.
  • BĐiều kiện làm việc, lương bổng và sự giám sát của cấp trên.
  • CQuan hệ với đồng nghiệp và các chính sách của công ty.
  • DSự an toàn và ổn định trong công việc.

Câu 25Nhận biết

Kế hoạch chiến lược (Strategic planning) thường do cấp quản trị nào chịu trách nhiệm xây dựng?
  • ANhà quản trị cấp cao.
  • BNhà quản trị cấp trung gian.
  • CNhà quản trị cấp cơ sở.
  • DNhân viên thừa hành.

Câu 26Nhận biết

Max Weber là người có đóng góp quan trọng cho lý thuyết về:
  • AQuản trị bằng mục tiêu (MBO).
  • BTổ chức quan liêu (hành chính) lý tưởng.
  • CSự phân chia lao động khoa học.
  • DNhu cầu 5 cấp bậc của con người.

Câu 27Nhận biết

Doanh nghiệp thực hiện trách nhiệm xã hội ở mức độ cao nhất là khi thực hiện nghĩa vụ nào?
  • ANghĩa vụ kinh tế.
  • BNghĩa vụ pháp lý.
  • CNghĩa vụ đạo đức.
  • DNghĩa vụ nhân văn (từ thiện).

Câu 28Nhận biết

Động viên (Motivation) trong quản trị là quá trình:
  • ARa lệnh và yêu cầu nhân viên tuân thủ.
  • BĐánh giá và kiểm soát kết quả công việc.
  • CThúc đẩy, khuyến khích người lao động nỗ lực làm việc để đạt được mục tiêu.
  • DTuyển chọn và đào tạo nhân lực cho tổ chức.

Câu 29Nhận biết

Quá trình biến các mục tiêu chung của tổ chức thành những hành động cụ thể thông qua việc xây dựng cơ cấu, phân bổ nguồn lực được gọi là chức năng:
  • AHoạch định.
  • BTổ chức.
  • CLãnh đạo.
  • DKiểm soát.

Câu 30Nhận biết

Đâu là một rào cản tâm lý trong việc ra quyết định của nhà quản trị?
  • AThiếu thông tin chính xác.
  • BGiới hạn về thời gian và chi phí.
  • CSự tự tin thái quá hoặc quá thận trọng, sợ rủi ro.
  • DSự thay đổi của môi trường kinh doanh.

Đã trả lời 0/30 câu