Câu 1Nhận biết
Theo định nghĩa của Hội đồng các chuyên gia quản trị chuỗi cung ứng (CSCMP), Logistics là:
- AQuá trình hoạch định, thực thi và kiểm soát dòng di chuyển, lưu trữ hiệu quả hàng hóa, dịch vụ và thông tin liên quan từ điểm xuất phát đến điểm tiêu dùng.
- BHoạt động quản lý các phương tiện vận tải và kho bãi nhằm đảm bảo hàng hóa được giao nhận đúng hẹn với chi phí thấp nhất cho doanh nghiệp.
- CQuá trình liên kết các công ty trong chuỗi cung ứng, bao gồm nhà cung cấp, nhà sản xuất, nhà phân phối và khách hàng cuối cùng để tạo ra giá trị.
- DHoạt động chuyên trách về việc vận chuyển hàng hóa từ nơi sản xuất đến các trung tâm phân phối và điểm bán lẻ trên thị trường.
Câu 2Nhận biết
Mục tiêu “7 Đúng” (7Rs) của Logistics KHÔNG bao gồm yếu tố nào sau đây?
- AĐúng điều kiện (Right Condition)
- BĐúng khách hàng (Right Customer)
- CĐúng chi phí (Right Cost)
- DĐúng nhà cung cấp (Right Supplier)
Câu 3Nhận biết
Hoạt động nào sau đây thuộc về Logistics đầu vào (Inbound Logistics)?
- ATổ chức vận chuyển sản phẩm cuối cùng từ nhà máy đến các trung tâm phân phối.
- BQuản lý việc thu hồi sản phẩm lỗi, bao bì đã qua sử dụng từ người tiêu dùng.
- CTiếp nhận, lưu kho và quản lý dòng nguyên vật liệu từ nhà cung cấp vào nhà máy.
- DThực hiện các chương trình khuyến mãi và dịch vụ sau bán hàng cho khách hàng.
Câu 4Nhận biết
Sự khác biệt cơ bản nhất giữa Logistics và Quản trị chuỗi cung ứng (SCM) là gì?
- ALogistics chỉ tập trung vào vận tải, trong khi SCM bao gồm cả sản xuất và marketing.
- BSCM có phạm vi rộng hơn, quản lý dòng chảy thông tin, sản phẩm và tài chính giữa nhiều tổ chức; Logistics là một bộ phận quan trọng trong SCM.
- CLogistics là một khái niệm mới hơn SCM, tập trung vào ứng dụng công nghệ thông tin.
- DSCM chỉ áp dụng cho các công ty sản xuất, trong khi Logistics áp dụng cho cả công ty dịch vụ.
Câu 5Nhận biết
Chi phí Logistics chiếm tỷ trọng lớn trong GDP cho thấy điều gì về nền kinh tế?
- AHệ thống cơ sở hạ tầng và dịch vụ Logistics hoạt động rất hiệu quả, chi phí thấp.
- BNền kinh tế có mức độ cạnh tranh cao và hiệu suất vận hành chuỗi cung ứng tối ưu.
- CNền kinh tế đang trong giai đoạn tăng trưởng nóng, cần nhiều hoạt động vận chuyển.
- DHệ thống Logistics có thể còn nhiều điểm chưa hiệu quả, tiềm ẩn cơ hội cải tiến lớn.
Câu 6Nhận biết
Các yếu tố dịch vụ khách hàng trong giai đoạn “Trước giao dịch” (Pre-transaction) bao gồm:
- AThời gian xử lý đơn hàng và giao hàng đúng hẹn.
- BQuy trình xử lý khiếu nại và chính sách bảo hành sản phẩm.
- CXây dựng văn bản chính sách dịch vụ khách hàng rõ ràng.
- DCung cấp thông tin về tình trạng đơn hàng cho khách.
Câu 7Nhận biết
Yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng lớn nhất đến mức độ hài lòng của khách hàng về dịch vụ Logistics?
- ABao bì sản phẩm có thiết kế đẹp mắt và thu hút.
- BThời gian giao hàng chính xác và độ tin cậy của quá trình.
- CGiá bán sản phẩm cạnh tranh nhất trên thị trường.
- DNhà kho của doanh nghiệp được đặt ở vị trí trung tâm.
Câu 8Nhận biết
Khi một sản phẩm không có sẵn để giao cho khách hàng tại thời điểm họ đặt hàng, tình huống này được gọi là:
- AGiao hàng từng phần (Partial Shipment).
- BTồn kho an toàn (Safety Stock).
- CĐơn hàng tồn (Back Order).
- DHết hàng (Stockout).
Câu 9Nhận biết
Đo lường “Tỷ lệ đơn hàng hoàn hảo” (Perfect Order Rate) là phương pháp đánh giá dịch vụ khách hàng dựa trên tiêu chí nào?
- AGiao hàng đúng hạn, đủ số lượng, không hư hỏng và chứng từ chính xác.
- BChi phí vận chuyển trên mỗi đơn hàng là thấp nhất có thể.
- CThời gian từ lúc nhận đơn hàng đến lúc giao hàng là ngắn nhất.
- DTỷ lệ khách hàng quay lại mua hàng trong một kỳ nhất định.
Câu 10Nhận biết
Chức năng chính của tồn kho an toàn (Safety Stock) là gì?
- ATận dụng các cơ hội mua hàng với giá rẻ, số lượng lớn.
- BPhòng ngừa rủi ro cạn kiệt hàng hóa do biến động bất thường của nhu cầu.
- CGiảm chi phí đặt hàng bằng cách đặt các đơn hàng lớn hơn.
- DĐáp ứng nhu cầu có tính chu kỳ hoặc mùa vụ đã được dự báo trước.
Câu 11Nhận biết
Chi phí nào sau đây thuộc nhóm chi phí lưu kho (Carrying/Holding Cost)?
- AChi phí vận chuyển hàng hóa từ nhà cung cấp về kho.
- BChi phí xử lý và kiểm tra đơn hàng khi nhận hàng.
- CChi phí do hàng hóa bị hư hỏng, lỗi thời trong kho.
- DChi phí thiệt hại do mất doanh thu khi hết hàng.
Câu 12Nhận biết
Tất cả các chi phí sau đây đều là chi phí đặt hàng (Ordering Cost), NGOẠI TRỪ:
- AChi phí chuẩn bị và gửi đơn đặt hàng cho nhà cung cấp.
- BChi phí kiểm tra và nhận hàng khi hàng về đến kho.
- CChi phí liên lạc, đàm phán với các nhà cung cấp.
- DChi phí vốn bị tồn đọng trong hàng hóa lưu trữ.
Câu 13Nhận biết
Mô hình số lượng đặt hàng kinh tế (EOQ) được xây dựng nhằm mục đích:
- AXác định sản lượng tối ưu để giảm thiểu tổng chi phí tồn kho (chi phí đặt hàng và lưu kho).
- BXác định mức tồn kho an toàn cần thiết để tránh tình trạng hết hàng đột xuất.
- CXác định thời điểm cần đặt hàng lại để hàng về kho kịp lúc.
- DXác định nhà cung cấp có khả năng giao hàng nhanh nhất và ổn định nhất.
Câu 14Nhận biết
Hệ thống quản trị tồn kho Just-In-Time (JIT) hướng tới mục tiêu chính là:
- ADuy trì một lượng lớn tồn kho an toàn để phòng ngừa mọi rủi ro.
- BGiảm thiểu lượng tồn kho ở mọi khâu xuống mức gần như bằng không.
- CTối ưu hóa không gian lưu trữ trong kho bằng cách sắp xếp khoa học.
- DMua hàng với số lượng lớn để nhận được chiết khấu từ nhà cung cấp.
Câu 15Nhận biết
Đặc điểm chính của vận tải đa phương thức (Multimodal Transportation) là gì?
- AChỉ sử dụng một phương thức vận tải duy nhất cho toàn bộ hành trình.
- BNgười gửi hàng phải ký hợp đồng riêng với từng nhà vận tải cho mỗi chặng.
- CSử dụng nhiều phương thức vận tải nhưng chỉ thông qua một hợp đồng duy nhất.
- DBắt buộc phải có chặng vận chuyển bằng đường biển trong suốt hành trình.
Câu 16Nhận biết
Phương thức vận tải nào có ưu điểm về tốc độ cao nhất nhưng chi phí cũng đắt đỏ nhất?
- AVận tải đường sắt
- BVận tải đường bộ
- CVận tải đường thủy
- DVận tải đường hàng không
Câu 17Nhận biết
Khi lựa chọn phương thức vận tải, yếu tố “độ tin cậy” (Reliability) đề cập đến:
- AKhả năng tuân thủ đúng lịch trình và thời gian giao hàng đã cam kết.
- BNăng lực chuyên chở khối lượng hàng hóa lớn trong một lần vận chuyển.
- CMức độ linh hoạt của phương tiện trong việc tiếp cận các địa điểm khác nhau.
- DChi phí vận hành tính trên một đơn vị tấn-kilômét (tấn.km).
Câu 18Nhận biết
Người giao nhận (Freight Forwarder) đóng vai trò gì trong hoạt động Logistics?
- ALà đơn vị trực tiếp sở hữu và vận hành các phương tiện vận tải như tàu, máy bay.
- BLà một trung gian, tổ chức và thu xếp hoạt động vận chuyển cho chủ hàng.
- CLà cơ quan hải quan chịu trách nhiệm kiểm tra và thông quan hàng hóa xuất nhập khẩu.
- DLà đơn vị cung cấp dịch vụ cho thuê kho bãi và bốc xếp hàng hóa tại cảng.
Câu 19Nhận biết
Vận tải đường bộ (Trucking) có ưu thế vượt trội nhất về mặt nào sau đây?
- AChi phí vận chuyển trên quãng đường dài là thấp nhất.
- BNăng lực chuyên chở các loại hàng hóa siêu trường, siêu trọng.
- CTính linh hoạt cao, khả năng giao hàng “từ cửa đến cửa” (door-to-door).
- DMức độ an toàn và ít bị ảnh hưởng bởi điều kiện thời tiết.
Câu 20Nhận biết
Hoạt động “Cross-docking” trong quản trị kho hàng có nghĩa là gì?
- AHàng hóa được chuyển thẳng từ khâu tiếp nhận sang khâu gửi đi mà không cần lưu trữ lâu dài.
- BHàng hóa từ nhiều nguồn được tập hợp lại thành một lô hàng lớn để gửi đi (Consolidation).
- CSắp xếp hàng hóa trong kho theo nguyên tắc nhập trước – xuất trước (FIFO).
- DMột lô hàng lớn được chia nhỏ thành các lô hàng nhỏ hơn để giao cho nhiều khách hàng (Break-bulk).
Câu 21Nhận biết
Chức năng nào sau đây KHÔNG phải là chức năng cơ bản của một nhà kho?
- AGom hàng (Consolidation)
- BQuyết định giá bán sản phẩm
- CPhối hợp hàng hóa (Mixing)
- DLưu trữ và bảo quản (Storage)
Câu 22Nhận biết
Kho ngoại quan (Bonded Warehouse) là loại kho dùng để:
- ALưu trữ các loại hàng hóa đặc biệt cần điều kiện bảo quản nghiêm ngặt.
- BThuộc sở hữu của chính doanh nghiệp và chỉ phục vụ cho hoạt động của doanh nghiệp đó.
- CCung cấp dịch vụ cho thuê kho và các dịch vụ logistics đi kèm cho nhiều khách hàng.
- DLưu trữ hàng hóa đã làm thủ tục hải quan nhưng chưa được phép thông quan.
Câu 23Nhận biết
Hệ thống “Kệ tay đỡ” (Cantilever Racking) phù hợp nhất để lưu trữ loại hàng hóa nào?
- ACác thùng hàng, pallet có kích thước đồng nhất.
- BCác sản phẩm nhỏ, lẻ cần lấy bằng tay.
- CCác vật liệu dài, cồng kềnh như ống thép, gỗ thanh.
- DCác loại hàng hóa dạng lỏng chứa trong bồn, bể.
Câu 24Nhận biết
Chức năng quan trọng nhất của bao bì trong Logistics (bao bì công nghiệp) là gì?
- ACung cấp thông tin chi tiết về thành phần và hướng dẫn sử dụng sản phẩm.
- BBảo vệ hàng hóa khỏi hư hỏng, mất mát trong quá trình vận chuyển và lưu kho.
- CThu hút sự chú ý của người tiêu dùng tại điểm bán thông qua thiết kế hấp dẫn.
- DGiúp phân biệt sản phẩm của doanh nghiệp với sản phẩm của đối thủ cạnh tranh.
Câu 25Nhận biết
Sự khác biệt chính về chức năng giữa công nghệ RFID và mã vạch (Barcode) là:
- ARFID cho phép đọc dữ liệu không cần tiếp xúc trực tiếp và đọc nhiều thẻ cùng lúc.
- BMã vạch có khả năng lưu trữ nhiều thông tin hơn so với một thẻ RFID.
- CRFID có chi phí triển khai và vận hành thấp hơn đáng kể so với mã vạch.
- DMã vạch có thể được tái sử dụng nhiều lần, trong khi thẻ RFID chỉ dùng một lần.
Câu 26Nhận biết
Hệ thống quản lý vận tải (TMS – Transportation Management System) chủ yếu hỗ trợ doanh nghiệp trong việc:
- ATối ưu hóa việc sắp xếp và quản lý hàng hóa bên trong nhà kho.
- BDự báo nhu cầu thị trường và lập kế hoạch sản xuất cho nhà máy.
- CLập kế hoạch, thực thi và tối ưu hóa quá trình di chuyển hàng hóa.
- DQuản lý mối quan hệ và các chương trình chăm sóc khách hàng.
Câu 27Nhận biết
EDI (Electronic Data Interchange) là công nghệ dùng để:
- ATheo dõi vị trí của xe tải và container theo thời gian thực bằng vệ tinh.
- BSử dụng sóng radio để nhận dạng và theo dõi các đối tượng được gắn thẻ.
- CQuét các vạch đen trắng để xác định thông tin về sản phẩm một cách nhanh chóng.
- DTrao đổi chứng từ kinh doanh dưới dạng cấu trúc giữa các máy tính với nhau.
Câu 28Nhận biết
Trong Incoterms, điều kiện giao hàng nào quy định người bán có nghĩa vụ tối thiểu nhất?
- AEXW (Ex Works – Giao tại xưởng)
- BDDP (Delivered Duty Paid – Giao đã trả thuế)
- CCIF (Cost, Insurance and Freight – Tiền hàng, bảo hiểm, cước phí)
- DFOB (Free On Board – Giao trên tàu)
Câu 29Nhận biết
Hoạt động nào sau đây là một phần của Logistics ngược (Reverse Logistics)?
- AVận chuyển nguyên vật liệu từ nhà cung cấp đến nhà máy sản xuất.
- BThu hồi, sửa chữa và tái sử dụng các sản phẩm đã qua sử dụng.
- CGiao thành phẩm từ kho của nhà sản xuất đến các nhà bán lẻ.
- DNhập khẩu hàng hóa từ một quốc gia khác để bán trong nước.
Câu 30Nhận biết
Thách thức lớn nhất và đặc thù nhất của Logistics toàn cầu so với Logistics nội địa là gì?
- AViệc lựa chọn giữa các phương thức vận tải như đường bộ hay đường sắt.
- BKhó khăn trong việc tìm kiếm nhà cung cấp có mức giá cạnh tranh.
- CQuản lý tồn kho an toàn để đáp ứng nhu cầu biến động của thị trường.
- DSự phức tạp của các thủ tục hải quan, thuế quan và khác biệt văn hóa.